Thông tin xem lịch sử giá vàng sjc mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về xem lịch sử giá vàng sjc mới nhất ngày 22/09/2019 trên website Shareheartbeat.com

Giá vàng trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L41.90042.200
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c41.83042.330
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân41.83042.430
Vàng nữ trang 99,99%41.40042.200
Vàng nữ trang 99%40.78241.782
Vàng nữ trang 75%30.40331.803
Vàng nữ trang 58,3%23.35524.755
Vàng nữ trang 41,7%16.34917.749
Hà NộiVàng SJC41.90042.220
Đà NẵngVàng SJC41.90042.220
Nha TrangVàng SJC41.89042.220
Cà MauVàng SJC41.90042.220
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC41.87042.230
HuếVàng SJC41.88042.220
Biên HòaVàng SJC41.90042.200
Miền TâyVàng SJC41.90042.200
Quãng NgãiVàng SJC41.90042.200
Đà LạtVàng SJC41.92042.250
Long XuyênVàng SJC41.90042.200

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

LoạiHà NộiĐà NẵngTp.Hồ Chí Minh
Mua vàoBán raMua vàoBán raMua vàoBán ra
SJC Lẻ42.02042.22041.96042.24042.00042.220
SJC Buôn--41.98042.22042.00042.220
Nguyên liệu 99.9942.00042.20041.95042.22042.00042.220
Nguyên liệu 99.941.95042.15041.90042.17041.95042.170
Lộc Phát Tài42.02042.22041.96042.24042.00042.220
Kim Thần Tài42.02042.22041.96042.24042.00042.220
Hưng Thịnh Vượng--42.03042.43042.03042.430
Nữ trang 99.9941.42042.32041.42042.32041.37042.270
Nữ trang 99.941.32042.22041.32042.22041.27042.170
Nữ trang 9941.02041.92041.02041.92040.97041.870
Nữ trang 75 (18k)30.74031.94030.74031.94030.55031.850
Nữ trang 68 (16k)40.97030.18040.97030.18027.48028.180
Nữ trang 58.3 (14k)23.69024.89023.69024.89023.51024.810
Nữ trang 41.7 (10k)14.56015.76014.56015.760--

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
TP.HCMBóng đổi 999942.15021/09/2019 09:13:23
PNJ41.70042.20021/09/2019 09:13:23
SJC41.85042.20021/09/2019 09:13:23
Hà NộiPNJ41.70042.20021/09/2019 09:13:23
SJC41.85042.20021/09/2019 09:13:23
Đà NẵngPNJ41.70042.20021/09/2019 09:13:23
SJC41.85042.20021/09/2019 09:13:23
Cần ThơPNJ41.70042.20021/09/2019 09:13:23
SJC41.85042.20021/09/2019 09:13:23
Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)41.70042.20021/09/2019 09:13:23
Nữ trang 24K41.35042.15021/09/2019 09:13:23
Nữ trang 18K30.36031.76021/09/2019 09:13:23
Nữ trang 14K23.41024.81021/09/2019 09:13:23
Nữ trang 10K16.28017.68021/09/2019 09:13:23

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

LoạiMua vàoBán ra
Hà NộiVàng miếng SJC 1L41.98042.220
Vàng 24K (999.9)41.45042.150
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)41.65042.150
Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buônVàng SJC41.99042.210

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng

Loại vàng Mua Bán
SJC42054225
99,9%41804205
98,5%41004180
98,0%40804160
95,0%39500
75,0%28403040
68,0%25402710
61,0%24402610

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm

Mã loại vàngTên loại vàngMua vàoBán ra
NT24KNỮ TRANG 24K4,127,000 VNĐ4,187,000 VNĐ
HBSHBS4,152,000 VNĐVNĐ
SJCSJC4,175,000 VNĐ4,220,000 VNĐ
SJCLeSJC LẼ4,110,000 VNĐ4,220,000 VNĐ
18K75%18K75%3,076,000 VNĐ3,216,000 VNĐ
VT10KVT10K3,076,000 VNĐ3,216,000 VNĐ
VT14KVT14K3,076,000 VNĐ3,216,000 VNĐ
16K16K2,543,000 VNĐ2,683,000 VNĐ

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ

LoạiMua vàoBán ra
Vàng 99.94.170.000 ₫4.215.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ4.180.000 ₫4.225.000 ₫
Bạc45.000 ₫60.000 ₫
Vàng Tây2.400.000 ₫2.900.000 ₫
Vàng Ý PT2.900.000 ₫4.100.000 ₫

Các cửa hàng / tiệm vàng khác

Kim Định, Kim Chung, Ngọc Hải, Kim Tín, Phú Hào, Giao Thủy, Mỹ Ngọc, Phước Thanh Thịnh, Mão Thiệt, Duy Mong, Kim Hoàng, Kim Thành Huy, Kim Túc, Quý Tùng, Mỹ Hạnh, Quốc Bảo, Phúc Thành, Ánh Sáng, Kim Thành, Kim Hương, Kim Liên, Rồng Phụng, Rồng Vàng, Đại Phát Vượng, Kim Khánh, Đặng Khá, Kim Hoa, Kim Hoàn, Kim Quy, Duy Hiển, Kim Yến, Lập Đức, Kim Mai, Phú Mỹ Ngọc, Phương Xuân, Duy Chiến, Lê Cương, Phú Nguyên, Mạnh Hải, Minh Thành, Kim Cúc, Kim Sen, Xuân Trường, Phước Lộc, Đức Hạnh, Quang Trung

Mã loại vàngTên loại vàngMua vàoBán ra
NT24KNỮ TRANG 24K4,127,000 VNĐ4,187,000 VNĐ
HBSHBS4,152,000 VNĐVNĐ
SJCSJC4,175,000 VNĐ4,220,000 VNĐ
SJCLeSJC LẼ4,110,000 VNĐ4,220,000 VNĐ
18K75%18K75%3,076,000 VNĐ3,216,000 VNĐ
VT10KVT10K3,076,000 VNĐ3,216,000 VNĐ
VT14KVT14K3,076,000 VNĐ3,216,000 VNĐ
16K16K2,543,000 VNĐ2,683,000 VNĐ

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ Kitco 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm

Lịch sử giao dịch 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2019-09-201499.621517.261498.151516.69 1.16
2019-09-191494.031504.361488.561499.21 0.36
2019-09-181501.781511.431483.681493.85 0.51
2019-09-171498.871506.931493.291501.45 0.22
2019-09-161505.971512.451495.401498.21 0.75
2019-09-131498.601508.881485.541487.01 0.8
2019-09-121497.191524.061489.081498.90 0.13
2019-09-111485.801498.101485.051497.01 0.77
2019-09-101498.631500.801484.371485.51 0.88
2019-09-091507.541514.971497.471498.56 0.43
2019-09-061517.051527.721502.491504.92 0.92
2019-09-051552.111552.851506.191518.67 2.22
2019-09-041547.021556.881533.751552.28 0.34
2019-09-031529.551549.601521.501547.15 1.18
2019-09-021526.221533.931519.201528.96 0.32
2019-08-301527.781532.971516.931524.08 0.23
2019-08-291539.721550.251519.631527.53 0.74
2019-08-281541.901546.721531.831538.83 0.25
2019-08-271527.221544.481525.601542.60 1.01
2019-08-261541.791554.931524.931527.13 0.08
2019-08-231498.381530.081493.411528.30 1.99
2019-08-221502.301504.351492.311497.90 0.31
2019-08-211507.671507.931496.401502.40 0.32

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Liên quan xem lịch sử giá vàng sjc

Giá vàng hôm nay 25/8/2019: giá vàng cao nhất trong 6 năm qua

Giá vàng hôm nay 22/8/2019 giá vàng thế giới.vàng 18k.24k.vàng sjc vàng 9999.cập nhập hằng ngày

Báo đọc: giá vàng sjc có “nổi sóng” trở lại mốc 49,3 triệu đồng/ lượng?

Lạ kỳ: biểu đồ giá vàng và giá bitcoin gần như giống hệt nhau!

Nơi duy nhất trên thế giới làm vàng quỳ

Vàng trong nước và thế giới "dậy sóng", sắp tới có còn tăng?| vtv24

Giá vàng ngày 23/1 | tin nóng mỗi giờ

Giá vàng hôm nay ngày 20/6/2019 || vàng trong nước tăng đột biến chạm mốc 38 triệu

Giá vàng hôm nay giảm mạnh chớ dại mà mua vào nhé

Giá vàng hôm nay 25/3 : lo vàng tăng giá - ồ ạt mua vào

đây là video ghi lại giá vàng ngày 6/7/2006

Giá vàng hôm nay ngày 18 tháng 7 năm 2019 | giá vàng tăng vọt trở do sức cầu bắt đáy

Giá vàng hôm nay 5 - 8 tăng không ngừng nghỉ

Giá vàng hôm nay ngày 1/3/2019 - vàng sjc, pnj, doji, vàng ,gold, vàng thế giới, vàng 9999

Giá vàng hôm nay 27/6/2019 giá vàng thế giới.vàng 18k.24k.vàng sjc vàng 9999.cập nhập hằng ngày

Sự tương quan giữa vàng và usd

Vàng sjc hủy thu phí “vàng miếng một chữ” | xã hội lâm đồng tv

Giá vàng leo mức cao nhất trong 6 năm

Gia vang hom nay | giá vàng sjc | giá vàng 9999

Người dân có sẵn sàng gửi vàng và đô la cho nhà nước?

Giá usd tự do cao nhất trong lịch sử

Giá vàng mới nhất hôm nay (03/07/2019) - phục hồi sau cú giảm giá

Giá vàng hôm nay 26/7: mất đà tăng khi kì vọng hạ lãi suất suy yếu

Tỷ giá usd tại các ngân hàng bất ngờ leo thang

Chương trình nhận vàng sjc 999 tại oriflame viẹt nam - rất nhiều leader nhận được

Giá thị trường dầu và vàng ảnh hưởng đến thị trường chứng khoán

Những lý do nên đầu tư vào vàng? phần 1 | học forex

Giá vàng hôm nay 23/8/2019: vàng tiếp tục giảm mạnh, tụt ngưỡng 1500 usd

Tin mới 17-9-2019 | tin cực hay: nhân dân tệ "phá giá", kinh tế trung quốc lao_dốc "thê_th'ảm"

Bản tin tỷ giá usd hôm nay 13/8 đồng đô la mỹ duy trì mức giá

Giá vàng hôm nay 20/11/2017: vàng tăng, usd giảm | tin tức 24h

Quá trình chế tạo chiếc nhẫn 1 lượng vàng 24k

Giá vàng hôm nay ngày 15/05/2019 - vàng sjc - pnj - doji - vàng gold - vàng thế giới -vàng 9999

Tỉ giá ngoại tệ hôm nay 14/8/2019

Giá vàng hôm nay ngày 3/2/2019 - vàng sjc, pnj, doji, vàng gold, vàng thế giới, vàng 9999

Tỷ giá usd hôm nay 12/8: suy giảm phiên giao dịch đầu tuần

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 22/06/2019 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Tỷ giá usd hôm nay ngày (06/08): usd lao dốc không phanh khi vàng lên đỉnh

Vì sao không nên gửi vàng cho ngân hàng? liệu lịch sử có lặp lại? | nguyễn thị vân anh

Giá vàng hôm nay 21/1 | giá vàng tiếp tục tăng mạnh phiên cuối tuần?

Tỷ giá usd hôm nay 13/7: tỷ giá trung tâm giảm tuần thứ hai liên tiếp

Giá usd tự do tăng cao nhất từ trước đến nay

Tỷ giá usd hôm nay ngày (13/08): tăng 0,13% so với ngày hôm qua.

Bản tin tỷ giá ngoại tệ hôm nay 30/8: usd, euro biến động trái chiều

Tỷ giá usd hôm nay 3/8: giảm do dữ liệu việc làm yếu tại mỹ

Tỷ giá usd hôm nay 4/7: suy yếu vì dự báo cắt giảm lãi suất của fed

Tỷ giá usd hôm nay (6/8) duy trì đà tăng tại các ngân hàng

Giá vàng hôm nay ngày 10/3/2019 - vàng, vàng sjc, vàng pnj, vàng doji, vàng thế giới, vàng 9999

Tỷ giá usd hôm nay 2/8: rời khỏi đỉnh hai năm vì căng thẳng mỹ - trung leo thang

Tỷ giá usd hôm nay 5/7: xuống đáy gần một tuần vì khả năng fed hạ lãi suất gia tăng