Thông Tin Tỷ Giá Ngoại Tệ Dong Yen Nhat Mới Nhất

Xem 19,701

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Ngoại Tệ Dong Yen Nhat mới nhất ngày 25/05/2022 trên website Shareheartbeat.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Ngoại Tệ Dong Yen Nhat để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 19,701 lượt xem.

Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website lúc 10:12 ngày 25/05/2022 là: VND/USD

Trên thị trường tự do, tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,860 VND/USD và bán ra ở mức 23,940 VND/USD, giá chênh lệch 80 VND/USD

★ ★ ★ ★ ★

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 10:13, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 10:13 ngày 25/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:12 - 25/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,030 23,340 310 23,060
EUR Euro 24,222 25,579 1,357 24,467
AUD Đô La Úc 16,065 16,750 685 16,227
CAD Đô La Canada 17,644 18,397 753 17,822
CHF France Thụy Sỹ 23,527 24,530 1,003 23,764
CNY Nhân Dân Tệ 3,411 3,557 146 3,445
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,407 3,280
GBP Bảng Anh 28,325 29,533 1,208 28,611
HKD Đô La Hồng Kông 2,881 3,003 122 2,910
INR Rupee Ấn Độ 0 311 299
JPY Yên Nhật 178 188 10 180
KRW Won Hàn Quốc 16 19 3 18
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 78,789 75,749
MYR Renggit Malaysia 0 5,342 5,227
NOK Krone Na Uy 0 2,475 2,374
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 492 363
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,415 6,168
SEK Krona Thụy Điển 0 2,424 2,325
SGD Đô La Singapore 16,479 17,182 703 16,645
THB Bạt Thái Lan 600 692 92 666
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,030 VND/USD và bán ra 23,340 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,060 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,222 VND/EUR và bán ra 25,579 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,357 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,467 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,065 VND/AUD và bán ra 16,750 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 685 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,227 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,644 VND/CAD và bán ra 18,397 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 753 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,822 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,527 VND/CHF và bán ra 24,530 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,003 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,764 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) mua vào 3,411 VND/CNY và bán ra 3,557 VND/CNY, chênh lệch chiều mua bán là 146 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,445 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,407 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,280 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,325 VND/GBP và bán ra 29,533 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,208 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,611 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,881 VND/HKD và bán ra 3,003 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 122 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,910 VND/HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 311 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 299 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 188 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 78,789 VND/KWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 75,749 VND/KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,342 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,227 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,475 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,374 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 492 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 363 VND/RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,415 VND/SAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6,168 VND/SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,424 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,325 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,479 VND/SGD và bán ra 17,182 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 703 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,645 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 600 VND/THB và bán ra 692 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 92 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 666 VND/THB

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 10:13 ngày 25/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:12 - 25/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,050 23,330 280 23,050
USD Đô La Mỹ 23,004 0 0
USD Đô La Mỹ 22,833 0 0
EUR Euro 24,353 25,487 1,134 24,419
AUD Đô La Úc 16,078 16,714 636 16,175
CAD Đô La Canada 17,685 18,349 664 17,791
CHF France Thụy Sỹ 23,580 24,506 926 23,722
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,532 3,420
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,391 3,284
GBP Bảng Anh 28,411 29,633 1,222 28,583
HKD Đô La Hồng Kông 2,893 2,996 103 2,913
JPY Yên Nhật 178 188 10 180
KRW Won Hàn Quốc 16 19 3 18
LAK Kíp Lào 0 2 1
MYR Renggit Malaysia 4,937 5,420 483 0
NOK Krone Na Uy 0 2,459 2,380
NZD Đô La New Zealand 14,767 15,206 439 14,857
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 484 346
SEK Krona Thụy Điển 0 2,407 2,330
SGD Đô La Singapore 16,508 17,146 638 16,607
THB Bạt Thái Lan 641 706 65 647
TWD Đô La Đài Loan 708 804 96 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và bán ra 23,330 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,050 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,004 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,833 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,353 VND/EUR và bán ra 25,487 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,134 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,419 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,078 VND/AUD và bán ra 16,714 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 636 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,175 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,685 VND/CAD và bán ra 18,349 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 664 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,791 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,580 VND/CHF và bán ra 24,506 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 926 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,722 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,532 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,420 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,391 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,284 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,411 VND/GBP và bán ra 29,633 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,222 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,583 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,893 VND/HKD và bán ra 2,996 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 103 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,913 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 188 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,937 VND/MYR và bán ra 5,420 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 483 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,459 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,380 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,767 VND/NZD và bán ra 15,206 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 439 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,857 VND/NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 484 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 346 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,407 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,330 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,508 VND/SGD và bán ra 17,146 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 638 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,607 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 641 VND/THB và bán ra 706 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 65 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 647 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 708 VND/TWD và bán ra 804 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 96 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 10:13 ngày 25/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:12 - 25/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,050 23,350 300 23,070
EUR Euro 24,466 25,391 925 24,484
AUD Đô La Úc 16,099 16,743 644 16,164
CAD Đô La Canada 17,804 18,304 500 17,876
CHF France Thụy Sỹ 23,720 24,462 742 23,815
GBP Bảng Anh 28,557 29,403 846 28,729
HKD Đô La Hồng Kông 2,901 3,002 101 2,913
JPY Yên Nhật 180 185 5 181
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,196 14,703
SGD Đô La Singapore 16,640 17,093 453 16,707
THB Bạt Thái Lan 657 700 43 660
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và bán ra 23,350 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,070 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,466 VND/EUR và bán ra 25,391 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 925 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,484 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,099 VND/AUD và bán ra 16,743 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 644 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,164 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,804 VND/CAD và bán ra 18,304 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 500 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,876 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,720 VND/CHF và bán ra 24,462 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 742 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,815 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,557 VND/GBP và bán ra 29,403 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 846 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,729 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,901 VND/HKD và bán ra 3,002 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 101 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,913 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 180 VND/JPY và bán ra 185 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 181 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,196 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,703 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,640 VND/SGD và bán ra 17,093 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 453 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,707 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 657 VND/THB và bán ra 700 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 43 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 660 VND/THB

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 10:13 ngày 25/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:10 - 25/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,049 23,340 291 23,055
USD Đô La Mỹ 23,003 0 0
USD Đô La Mỹ 22,957 0 0
EUR Euro 24,234 25,559 1,325 24,534
AUD Đô La Úc 15,923 16,811 888 16,189
CAD Đô La Canada 17,556 18,441 885 17,829
CHF France Thụy Sỹ 23,514 24,479 965 23,861
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,720 3,390
GBP Bảng Anh 28,267 29,554 1,287 28,633
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,026 2,824
JPY Yên Nhật 176 188 12 179
KRW Won Hàn Quốc 0 25 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,680 5,030
SGD Đô La Singapore 16,367 17,247 880 16,635
THB Bạt Thái Lan 595 709 114 657
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,049 VND/USD và bán ra 23,340 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 291 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,055 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,003 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,957 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,234 VND/EUR và bán ra 25,559 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,325 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,534 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,923 VND/AUD và bán ra 16,811 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 888 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,189 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,556 VND/CAD và bán ra 18,441 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 885 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,829 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,514 VND/CHF và bán ra 24,479 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 965 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,861 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,720 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,390 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,267 VND/GBP và bán ra 29,554 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,287 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,633 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,026 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,824 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 176 VND/JPY và bán ra 188 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 12 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,680 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,030 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,367 VND/SGD và bán ra 17,247 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 880 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,635 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 595 VND/THB và bán ra 709 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 114 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 657 VND/THB

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 10:13 ngày 25/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:12 - 25/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,038 23,338 300 23,058
USD Đô La Mỹ 23,018 0 0
EUR Euro 24,426 25,561 1,135 24,451
EUR Euro 24,421 0 0
AUD Đô La Úc 16,196 16,846 650 16,296
CAD Đô La Canada 17,828 18,478 650 17,928
CHF France Thụy Sỹ 23,644 24,549 905 23,749
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,547 3,437
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,418 3,288
GBP Bảng Anh 28,653 29,663 1,010 28,703
HKD Đô La Hồng Kông 2,881 3,031 150 2,896
JPY Yên Nhật 179 188 9 179
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 17
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,460 2,380
NZD Đô La New Zealand 14,814 15,184 370 14,897
SEK Krona Thụy Điển 0 2,429 2,319
SGD Đô La Singapore 16,438 17,138 700 16,538
THB Bạt Thái Lan 625 693 68 669
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,038 VND/USD và bán ra 23,338 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,058 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,018 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,426 VND/EUR và bán ra 25,561 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,135 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,451 VND/EUR
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,421 VND/EUR và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,196 VND/AUD và bán ra 16,846 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,296 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,828 VND/CAD và bán ra 18,478 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,928 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,644 VND/CHF và bán ra 24,549 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 905 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,749 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,547 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,437 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,418 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,288 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,653 VND/GBP và bán ra 29,663 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,010 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,703 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,881 VND/HKD và bán ra 3,031 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 150 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,896 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 188 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 17 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,460 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,380 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,814 VND/NZD và bán ra 15,184 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,897 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,429 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,319 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,438 VND/SGD và bán ra 17,138 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,538 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 625 VND/THB và bán ra 693 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 68 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 669 VND/THB

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 10:13 ngày 25/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:12 - 25/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,080 23,300 220 23,100
USD Đô La Mỹ 22,980 23,300 320 23,100
USD Đô La Mỹ 22,438 23,300 862 23,100
EUR Euro 24,550 25,095 545 24,624
AUD Đô La Úc 16,240 16,617 377 16,289
CAD Đô La Canada 17,865 18,261 396 17,919
CHF France Thụy Sỹ 23,830 24,358 528 23,901
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,514 3,404
GBP Bảng Anh 28,709 29,345 636 28,795
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 2,984 484 2,928
JPY Yên Nhật 181 185 4 181
NZD Đô La New Zealand 14,726 15,098 372 14,800
SGD Đô La Singapore 16,694 17,064 370 16,744
THB Bạt Thái Lan 653 693 40 669
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,080 VND/USD và bán ra 23,300 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 220 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,100 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,980 VND/USD và bán ra 23,300 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,100 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,438 VND/USD và bán ra 23,300 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 862 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,100 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,550 VND/EUR và bán ra 25,095 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 545 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,624 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,240 VND/AUD và bán ra 16,617 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 377 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,289 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,865 VND/CAD và bán ra 18,261 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 396 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,919 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,830 VND/CHF và bán ra 24,358 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 528 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,901 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,514 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,404 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,709 VND/GBP và bán ra 29,345 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 636 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,795 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 2,984 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 484 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,928 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 181 VND/JPY và bán ra 185 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 181 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,726 VND/NZD và bán ra 15,098 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 372 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,800 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,694 VND/SGD và bán ra 17,064 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,744 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 653 VND/THB và bán ra 693 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 40 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 669 VND/THB

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 10:13 ngày 25/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:12 - 25/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,080 23,600 520 23,100
EUR Euro 24,479 25,349 870 24,579
AUD Đô La Úc 16,157 16,869 712 16,257
CAD Đô La Canada 17,704 18,513 809 17,904
CHF France Thụy Sỹ 23,842 24,563 721 23,942
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,420
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,233
GBP Bảng Anh 28,732 29,454 722 28,782
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,891
JPY Yên Nhật 181 188 7 182
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,353
NOK Krone Na Uy 0 0 2,345
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,741
PHP Peso Philippine 0 0 450
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,195
SGD Đô La Singapore 16,703 17,117 414 16,803
THB Bạt Thái Lan 0 745 654
TWD Đô La Đài Loan 0 0 749
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,080 VND/USD và bán ra 23,600 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 520 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,100 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,479 VND/EUR và bán ra 25,349 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 870 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,579 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,157 VND/AUD và bán ra 16,869 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 712 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,257 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,704 VND/CAD và bán ra 18,513 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 809 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,904 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,842 VND/CHF và bán ra 24,563 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 721 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,942 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,420 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,233 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,732 VND/GBP và bán ra 29,454 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 722 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,782 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,891 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 181 VND/JPY và bán ra 188 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 182 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6 VND/KHR
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,353 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,345 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,741 VND/NZD
  • Tỷ giá PHP ( Peso Philippine ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 450 VND/PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,195 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,703 VND/SGD và bán ra 17,117 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 414 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,803 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 745 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 654 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 749 VND/TWD

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 10:13 ngày 25/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:12 - 25/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,090 23,310 220 23,110
USD Đô La Mỹ 23,010 23,310 300 23,110
USD Đô La Mỹ 23,010 23,310 300 23,110
EUR Euro 24,504 25,111 607 24,573
AUD Đô La Úc 16,181 16,726 545 16,215
CAD Đô La Canada 17,808 18,321 513 17,884
CHF France Thụy Sỹ 23,802 24,397 595 23,863
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,606 3,358
GBP Bảng Anh 28,716 29,316 600 28,785
HKD Đô La Hồng Kông 0 2,997 2,917
JPY Yên Nhật 180 185 5 181
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,295 14,799
SGD Đô La Singapore 16,639 17,120 481 16,693
THB Bạt Thái Lan 663 694 31 665
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 220 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,010 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,010 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,504 VND/EUR và bán ra 25,111 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 607 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,573 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,181 VND/AUD và bán ra 16,726 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 545 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,215 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,808 VND/CAD và bán ra 18,321 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 513 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,884 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,802 VND/CHF và bán ra 24,397 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 595 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,863 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,606 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,358 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,716 VND/GBP và bán ra 29,316 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 600 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,785 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,997 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,917 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 180 VND/JPY và bán ra 185 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 181 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,295 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,799 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,639 VND/SGD và bán ra 17,120 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 481 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,693 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 663 VND/THB và bán ra 694 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 31 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 665 VND/THB

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 10:13 ngày 25/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:12 - 25/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,100 23,320 220 23,120
EUR Euro 24,536 25,125 589 24,700
AUD Đô La Úc 16,241 16,656 415 16,347
CAD Đô La Canada 17,846 18,258 412 17,961
CHF France Thụy Sỹ 0 24,373 23,971
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,535 3,435
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,390 3,303
GBP Bảng Anh 28,669 29,351 682 28,863
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,001 2,935
JPY Yên Nhật 180 185 5 181
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NOK Krone Na Uy 0 2,457 2,390
NZD Đô La New Zealand 0 15,106 14,847
SEK Krona Thụy Điển 0 2,407 2,341
SGD Đô La Singapore 16,679 17,077 398 16,778
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,100 VND/USD và bán ra 23,320 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 220 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,120 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,536 VND/EUR và bán ra 25,125 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 589 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,700 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,241 VND/AUD và bán ra 16,656 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 415 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,347 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,846 VND/CAD và bán ra 18,258 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 412 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,961 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,373 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,971 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,535 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,435 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,390 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,303 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,669 VND/GBP và bán ra 29,351 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 682 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,863 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,001 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,935 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 180 VND/JPY và bán ra 185 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 181 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,457 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,390 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,106 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,847 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,407 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,341 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,679 VND/SGD và bán ra 17,077 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 398 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,778 VND/SGD

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 10:13 ngày 25/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:12 - 25/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,080 23,340 260 23,090
EUR Euro 24,661 25,091 430 24,661
AUD Đô La Úc 16,197 16,647 450 16,247
CAD Đô La Canada 17,820 18,290 470 17,890
CHF France Thụy Sỹ 23,829 24,379 550 23,929
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,523 3,458
GBP Bảng Anh 28,666 29,416 750 28,766
HKD Đô La Hồng Kông 2,897 2,992 95 2,927
JPY Yên Nhật 179 185 6 180
SGD Đô La Singapore 16,646 17,096 450 16,696
THB Bạt Thái Lan 642 709 67 664
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,080 VND/USD và bán ra 23,340 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,090 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,661 VND/EUR và bán ra 25,091 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 430 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,661 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,197 VND/AUD và bán ra 16,647 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 450 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,247 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,820 VND/CAD và bán ra 18,290 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,890 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,829 VND/CHF và bán ra 24,379 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 550 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,929 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,523 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,458 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,666 VND/GBP và bán ra 29,416 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 750 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,766 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,897 VND/HKD và bán ra 2,992 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 95 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,927 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 185 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,646 VND/SGD và bán ra 17,096 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 450 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,696 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 642 VND/THB và bán ra 709 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 67 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 664 VND/THB

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 10:13 ngày 25/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:12 - 25/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,100 23,345 245 23,120
USD Đô La Mỹ 23,100 0 0
USD Đô La Mỹ 23,100 0 0
EUR Euro 24,495 25,499 1,004 24,595
AUD Đô La Úc 0 16,842 16,247
CAD Đô La Canada 0 18,480 17,883
CHF France Thụy Sỹ 0 24,560 23,881
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,769 3,344
GBP Bảng Anh 0 29,437 28,836
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,124 2,875
JPY Yên Nhật 179 188 9 180
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
SGD Đô La Singapore 0 17,280 16,670
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,100 VND/USD và bán ra 23,345 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 245 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,120 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,100 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,100 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,495 VND/EUR và bán ra 25,499 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,004 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,595 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,842 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,247 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,480 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,883 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,560 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,881 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,769 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,344 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 29,437 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,836 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,124 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,875 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 188 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 21 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,280 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,670 VND/SGD

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 10:13 ngày 25/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:12 - 25/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,130 23,450 320 23,080
EUR Euro 24,265 25,712 1,447 24,510
AUD Đô La Úc 15,992 16,784 792 16,154
CAD Đô La Canada 17,683 18,527 844 17,851
CHF France Thụy Sỹ 23,500 24,593 1,093 23,738
GBP Bảng Anh 28,227 29,521 1,294 28,512
HKD Đô La Hồng Kông 2,877 3,010 133 2,906
JPY Yên Nhật 178 189 11 179
SGD Đô La Singapore 16,405 17,298 893 16,672
THB Bạt Thái Lan 597 699 102 664
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,130 VND/USD và bán ra 23,450 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,265 VND/EUR và bán ra 25,712 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,447 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,510 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,992 VND/AUD và bán ra 16,784 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 792 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,154 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,683 VND/CAD và bán ra 18,527 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 844 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,851 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,500 VND/CHF và bán ra 24,593 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,093 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,738 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,227 VND/GBP và bán ra 29,521 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,294 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,512 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,877 VND/HKD và bán ra 3,010 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 133 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,906 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 189 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,405 VND/SGD và bán ra 17,298 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 893 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,672 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 597 VND/THB và bán ra 699 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 102 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 664 VND/THB

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 10:13 ngày 25/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:12 - 25/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,040 23,665 625 23,070
EUR Euro 24,520 25,592 1,072 24,570
AUD Đô La Úc 16,158 16,852 694 16,208
CAD Đô La Canada 17,889 18,520 631 17,939
CHF France Thụy Sỹ 23,955 24,522 567 24,005
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,397
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,156 3,547 391 3,161
GBP Bảng Anh 28,867 29,591 724 28,917
HKD Đô La Hồng Kông 2,891 3,031 140 2,894
JPY Yên Nhật 181 188 7 181
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 16
MYR Renggit Malaysia 4,856 5,588 732 4,861
NOK Krone Na Uy 0 0 2,277
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,757
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,279
SGD Đô La Singapore 16,530 17,282 752 16,580
THB Bạt Thái Lan 653 704 51 654
TWD Đô La Đài Loan 719 852 133 722
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,040 VND/USD và bán ra 23,665 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 625 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,070 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,520 VND/EUR và bán ra 25,592 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,072 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,570 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,158 VND/AUD và bán ra 16,852 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 694 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,208 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,889 VND/CAD và bán ra 18,520 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 631 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,939 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,955 VND/CHF và bán ra 24,522 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 567 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,005 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,397 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 3,156 VND/DKK và bán ra 3,547 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 391 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,161 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,867 VND/GBP và bán ra 29,591 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 724 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,917 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,891 VND/HKD và bán ra 3,031 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 140 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,894 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 181 VND/JPY và bán ra 188 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 181 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,856 VND/MYR và bán ra 5,588 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 732 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 4,861 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,277 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,757 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,279 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,530 VND/SGD và bán ra 17,282 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 752 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,580 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 653 VND/THB và bán ra 704 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 51 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 654 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 719 VND/TWD và bán ra 852 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 133 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 722 VND/TWD

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 10:13 ngày 25/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:12 - 25/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,070 23,260 190 23,100
USD Đô La Mỹ 23,000 0 0
USD Đô La Mỹ 22,920 0 0
EUR Euro 24,573 25,120 547 24,673
AUD Đô La Úc 16,183 16,646 463 16,303
CAD Đô La Canada 17,833 18,272 439 17,933
CHF France Thụy Sỹ 0 24,362 23,943
GBP Bảng Anh 0 29,329 28,861
HKD Đô La Hồng Kông 0 2,985 2,932
JPY Yên Nhật 179 185 6 181
NZD Đô La New Zealand 0 15,136 14,808
SGD Đô La Singapore 16,604 17,072 468 16,744
THB Bạt Thái Lan 0 699 662
  • Tỷ giá ( ) mua vào 23,070 VND/ và bán ra 23,260 VND/, chênh lệch chiều mua bán là 190 VND/, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,100 VND/
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,000 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,920 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,573 VND/EUR và bán ra 25,120 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 547 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,673 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,183 VND/AUD và bán ra 16,646 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 463 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,303 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,833 VND/CAD và bán ra 18,272 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 439 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,933 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,362 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,943 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 29,329 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,861 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,985 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,932 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 185 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 181 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,136 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,808 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,604 VND/SGD và bán ra 17,072 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 468 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,744 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 699 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 662 VND/THB

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 10:13 ngày 25/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:12 - 25/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,050 23,370 320 23,070
USD Đô La Mỹ 23,030 23,370 340 23,070
EUR Euro 24,285 25,515 1,230 24,383
AUD Đô La Úc 15,967 16,919 952 16,031
CAD Đô La Canada 17,648 18,451 803 17,772
CHF France Thụy Sỹ 0 25,446 23,634
GBP Bảng Anh 28,431 29,650 1,219 28,545
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,077 2,841
JPY Yên Nhật 179 188 9 180
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,401 14,539
SGD Đô La Singapore 0 17,221 16,609
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và bán ra 23,370 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,070 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,030 VND/USD và bán ra 23,370 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,070 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,285 VND/EUR và bán ra 25,515 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,230 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,383 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,967 VND/AUD và bán ra 16,919 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 952 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,031 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,648 VND/CAD và bán ra 18,451 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 803 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,772 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,446 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,634 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,431 VND/GBP và bán ra 29,650 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,219 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,545 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,077 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,841 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 188 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 20 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,401 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,539 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,221 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,609 VND/SGD

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 10:13 ngày 25/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:12 - 25/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,050 23,310 260 23,070
USD Đô La Mỹ 23,040 23,310 270 23,070
USD Đô La Mỹ 23,030 23,310 280 23,070
EUR Euro 24,240 25,376 1,136 24,350
AUD Đô La Úc 16,093 16,733 640 16,193
CAD Đô La Canada 17,714 18,363 649 17,814
CHF France Thụy Sỹ 23,651 24,426 775 23,781
GBP Bảng Anh 28,574 29,434 860 28,694
JPY Yên Nhật 179 186 7 180
KRW Won Hàn Quốc 15 20 5 17
SGD Đô La Singapore 16,409 17,177 768 16,630
THB Bạt Thái Lan 593 696 103 663
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,070 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,040 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,070 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,030 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,070 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,240 VND/EUR và bán ra 25,376 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,136 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,350 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,093 VND/AUD và bán ra 16,733 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 640 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,193 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,714 VND/CAD và bán ra 18,363 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 649 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,814 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,651 VND/CHF và bán ra 24,426 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 775 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,781 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,574 VND/GBP và bán ra 29,434 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 860 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,694 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 186 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,409 VND/SGD và bán ra 17,177 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 768 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,630 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 593 VND/THB và bán ra 696 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 103 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 663 VND/THB

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 10:13 ngày 25/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:12 - 25/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,090 23,330 240 23,120
USD Đô La Mỹ 23,020 23,330 310 23,120
USD Đô La Mỹ 22,940 23,330 390 23,120
EUR Euro 24,546 25,103 557 24,696
AUD Đô La Úc 16,192 16,635 443 16,312
CAD Đô La Canada 17,809 18,279 470 17,939
CHF France Thụy Sỹ 23,760 24,339 579 23,940
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,199 3,412 213 3,279
GBP Bảng Anh 28,645 29,313 668 28,865
HKD Đô La Hồng Kông 2,824 3,024 200 2,894
JPY Yên Nhật 179 185 6 181
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 16,622 17,099 477 16,762
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,330 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,120 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,020 VND/USD và bán ra 23,330 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,120 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,940 VND/USD và bán ra 23,330 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 390 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,120 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,546 VND/EUR và bán ra 25,103 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 557 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,696 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,192 VND/AUD và bán ra 16,635 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 443 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,312 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,809 VND/CAD và bán ra 18,279 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,939 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,760 VND/CHF và bán ra 24,339 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 579 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,940 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 3,199 VND/DKK và bán ra 3,412 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 213 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,279 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,645 VND/GBP và bán ra 29,313 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 668 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,865 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,824 VND/HKD và bán ra 3,024 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 200 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,894 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 185 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 181 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,622 VND/SGD và bán ra 17,099 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 477 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,762 VND/SGD

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 10:13 ngày 25/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:12 - 25/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,125 23,335 210 23,135
USD Đô La Mỹ 23,115 0 0
USD Đô La Mỹ 23,105 0 0
EUR Euro 24,440 25,133 693 24,706
AUD Đô La Úc 16,185 17,051 866 16,368
CAD Đô La Canada 0 18,614 17,682
CHF France Thụy Sỹ 0 24,951 23,440
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,797 3,473
GBP Bảng Anh 28,555 29,404 849 28,863
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,023 2,898
JPY Yên Nhật 180 185 5 182
SGD Đô La Singapore 16,606 17,085 479 16,793
THB Bạt Thái Lan 0 706 677
TWD Đô La Đài Loan 0 812 780
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,125 VND/USD và bán ra 23,335 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,135 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,115 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,105 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,440 VND/EUR và bán ra 25,133 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 693 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,706 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,185 VND/AUD và bán ra 17,051 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 866 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,368 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,614 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,682 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,951 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,440 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,797 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,473 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,555 VND/GBP và bán ra 29,404 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 849 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,863 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,023 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,898 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 180 VND/JPY và bán ra 185 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 182 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,606 VND/SGD và bán ra 17,085 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 479 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,793 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 706 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 677 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 812 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 780 VND/TWD

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 10:13 ngày 25/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:12 - 25/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,045 23,360 315 23,080
EUR Euro 24,247 25,197 950 24,492
AUD Đô La Úc 16,042 16,717 675 16,204
CAD Đô La Canada 17,638 18,356 718 17,816
CHF France Thụy Sỹ 23,549 24,468 919 23,787
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,439
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,282
GBP Bảng Anh 28,333 29,411 1,078 28,619
HKD Đô La Hồng Kông 2,880 3,009 129 2,909
JPY Yên Nhật 177 189 12 179
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,233
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,746
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,320
SGD Đô La Singapore 16,489 17,203 714 16,656
THB Bạt Thái Lan 598 696 98 665
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,045 VND/USD và bán ra 23,360 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 315 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,247 VND/EUR và bán ra 25,197 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 950 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,492 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,042 VND/AUD và bán ra 16,717 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 675 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,204 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,638 VND/CAD và bán ra 18,356 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 718 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,816 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,549 VND/CHF và bán ra 24,468 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 919 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,787 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,439 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,282 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,333 VND/GBP và bán ra 29,411 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,078 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,619 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,880 VND/HKD và bán ra 3,009 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 129 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,909 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 177 VND/JPY và bán ra 189 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 12 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,233 VND/MYR
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,746 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,320 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,489 VND/SGD và bán ra 17,203 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 714 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,656 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 598 VND/THB và bán ra 696 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 98 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 665 VND/THB

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 10:13 ngày 25/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:12 - 25/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,110 23,320 210 23,130
USD Đô La Mỹ 23,080 0 0
USD Đô La Mỹ 23,080 0 0
EUR Euro 24,453 25,125 672 24,701
AUD Đô La Úc 0 16,652 16,338
CAD Đô La Canada 0 18,271 17,963
CHF France Thụy Sỹ 0 24,385 23,965
GBP Bảng Anh 0 29,359 28,857
JPY Yên Nhật 0 185 182
SGD Đô La Singapore 0 17,068 16,775
THB Bạt Thái Lan 0 731 625
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,320 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,130 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,080 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,080 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,453 VND/EUR và bán ra 25,125 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 672 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,701 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,652 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,338 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,271 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,963 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,385 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,965 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 29,359 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,857 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 185 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 182 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,068 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,775 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 731 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 625 VND/THB

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 10:13 ngày 25/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:12 - 25/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,010 23,360 350 23,080
EUR Euro 24,338 25,610 1,272 24,498
AUD Đô La Úc 16,009 16,730 721 16,210
CAD Đô La Canada 17,762 18,394 632 17,822
CHF France Thụy Sỹ 0 24,599 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,605 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,412 0
GBP Bảng Anh 28,413 29,546 1,133 28,625
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,023 0
INR Rupee Ấn Độ 0 311 0
JPY Yên Nhật 177 188 11 180
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 78,857 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,510 0
NOK Krone Na Uy 0 2,478 0
NZD Đô La New Zealand 0 15,290 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 493 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,421 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,427 0
SGD Đô La Singapore 16,572 17,198 626 16,661
THB Bạt Thái Lan 0 693 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,010 VND/USD và bán ra 23,360 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,338 VND/EUR và bán ra 25,610 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,272 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,498 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,009 VND/AUD và bán ra 16,730 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 721 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,210 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,762 VND/CAD và bán ra 18,394 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 632 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,822 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,599 VND/CHF, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,605 VND/CNY, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,412 VND/DKK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,413 VND/GBP và bán ra 29,546 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,133 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,625 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,023 VND/HKD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 311 VND/INR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 177 VND/JPY và bán ra 188 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 78,857 VND/KWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,510 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,478 VND/NOK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,290 VND/NZD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 493 VND/RUB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,421 VND/SAR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,427 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,572 VND/SGD và bán ra 17,198 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 626 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,661 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 693 VND/THB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 10:13 ngày 25/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:12 - 25/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,130 23,310 180 23,130
EUR Euro 24,397 25,278 881 24,513
AUD Đô La Úc 16,064 16,762 698 16,189
CAD Đô La Canada 17,646 18,377 731 17,820
CHF France Thụy Sỹ 23,788 24,531 743 23,788
GBP Bảng Anh 28,352 29,526 1,174 28,632
HKD Đô La Hồng Kông 2,885 3,004 119 2,913
JPY Yên Nhật 178 185 7 180
NZD Đô La New Zealand 14,735 15,195 460 14,735
SGD Đô La Singapore 16,500 17,183 683 16,662
THB Bạt Thái Lan 657 705 48 657
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,130 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 180 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,130 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,397 VND/EUR và bán ra 25,278 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 881 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,513 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,064 VND/AUD và bán ra 16,762 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 698 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,189 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,646 VND/CAD và bán ra 18,377 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 731 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,820 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,788 VND/CHF và bán ra 24,531 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 743 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,788 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,352 VND/GBP và bán ra 29,526 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,174 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,632 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,885 VND/HKD và bán ra 3,004 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 119 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,913 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 185 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,735 VND/NZD và bán ra 15,195 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 460 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,735 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,500 VND/SGD và bán ra 17,183 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 683 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,662 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 657 VND/THB và bán ra 705 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 48 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 657 VND/THB

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 10:13 ngày 25/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:12 - 25/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,050 23,340 290 23,060
EUR Euro 24,406 25,542 1,136 24,472
AUD Đô La Úc 16,081 16,717 636 16,178
CAD Đô La Canada 17,703 18,367 664 17,810
CHF France Thụy Sỹ 23,627 24,543 916 23,770
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,398 3,291
GBP Bảng Anh 28,443 29,673 1,230 28,614
HKD Đô La Hồng Kông 2,895 2,999 104 2,916
JPY Yên Nhật 179 188 9 180
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,463 2,383
RUB Ruble Liên Bang Nga 311 464 153 363
SEK Krona Thụy Điển 0 2,414 2,335
SGD Đô La Singapore 16,522 17,166 644 16,622
THB Bạt Thái Lan 0 709 649
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và bán ra 23,340 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,060 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,406 VND/EUR và bán ra 25,542 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,136 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,472 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,081 VND/AUD và bán ra 16,717 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 636 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,178 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,703 VND/CAD và bán ra 18,367 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 664 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,810 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,627 VND/CHF và bán ra 24,543 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 916 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,770 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,398 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,291 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,443 VND/GBP và bán ra 29,673 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,230 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,614 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,895 VND/HKD và bán ra 2,999 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,916 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 188 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,463 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,383 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) mua vào 311 VND/RUB và bán ra 464 VND/RUB, chênh lệch chiều mua bán là 153 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 363 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,414 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,335 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,522 VND/SGD và bán ra 17,166 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 644 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,622 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 709 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 649 VND/THB

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 10:13 ngày 25/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:12 - 25/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,110 23,310 200 23,120
USD Đô La Mỹ 23,108 0 0
USD Đô La Mỹ 23,106 0 0
EUR Euro 0 25,646 24,673
AUD Đô La Úc 0 16,624 16,285
CAD Đô La Canada 0 18,270 17,916
GBP Bảng Anh 0 29,758 28,846
JPY Yên Nhật 0 185 181
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 0 17,075 16,730
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 200 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,120 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,108 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,106 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,646 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,673 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,624 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,285 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,270 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,916 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 29,758 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,846 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 185 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 181 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,075 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,730 VND/SGD

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 10:13 ngày 25/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:12 - 25/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,080 23,290 210 23,100
USD Đô La Mỹ 23,050 0 0
USD Đô La Mỹ 22,550 0 0
EUR Euro 24,591 25,064 473 24,690
AUD Đô La Úc 16,222 16,609 387 16,328
CAD Đô La Canada 17,863 18,244 381 17,971
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,918
GBP Bảng Anh 0 0 28,856
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,008
JPY Yên Nhật 181 184 3 182
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 16,658 17,021 363 16,767
THB Bạt Thái Lan 0 0 673
TWD Đô La Đài Loan 0 0 814
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,080 VND/USD và bán ra 23,290 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,100 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,550 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,591 VND/EUR và bán ra 25,064 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 473 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,690 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,222 VND/AUD và bán ra 16,609 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 387 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,328 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,863 VND/CAD và bán ra 18,244 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 381 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,971 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,918 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,856 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,008 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 181 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 182 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,658 VND/SGD và bán ra 17,021 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 363 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,767 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 673 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 814 VND/TWD

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 10:13 ngày 25/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:12 - 25/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,080 23,320 240 23,130
EUR Euro 0 25,092 24,700
AUD Đô La Úc 0 16,616 16,346
CAD Đô La Canada 0 18,250 17,963
CHF France Thụy Sỹ 0 24,345 23,964
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,425 3,288
GBP Bảng Anh 0 29,316 28,865
HKD Đô La Hồng Kông 0 2,995 2,925
JPY Yên Nhật 0 184 182
NOK Krone Na Uy 0 2,504 2,381
SGD Đô La Singapore 0 17,052 16,790
THB Bạt Thái Lan 0 695 666
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,080 VND/USD và bán ra 23,320 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,130 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,092 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,700 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,616 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,346 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,250 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,963 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,345 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,964 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,425 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,288 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 29,316 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,865 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,995 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,925 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 184 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 182 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,504 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,381 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,052 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,790 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 695 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 666 VND/THB

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 10:13 ngày 25/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:12 - 25/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,040 23,345 305 23,050
USD Đô La Mỹ 23,023 0 0
USD Đô La Mỹ 23,020 0 0
EUR Euro 24,320 25,611 1,291 24,420
AUD Đô La Úc 16,094 16,858 764 16,194
CAD Đô La Canada 17,722 18,479 757 17,822
CHF France Thụy Sỹ 23,631 24,496 865 23,731
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,571 3,431
GBP Bảng Anh 28,496 29,617 1,121 28,596
HKD Đô La Hồng Kông 2,880 3,032 152 2,890
JPY Yên Nhật 178 188 10 179
KHR Riel Campuchia 0 6 0
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
LAK Kíp Lào 0 3 0
NZD Đô La New Zealand 14,705 15,408 703 14,805
SEK Krona Thụy Điển 0 2,454 0
SGD Đô La Singapore 16,538 17,277 739 16,638
THB Bạt Thái Lan 651 709 58 661
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,040 VND/USD và bán ra 23,345 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 305 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,050 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,023 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,020 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,320 VND/EUR và bán ra 25,611 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,291 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,420 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,094 VND/AUD và bán ra 16,858 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 764 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,194 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,722 VND/CAD và bán ra 18,479 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 757 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,822 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,631 VND/CHF và bán ra 24,496 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 865 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,731 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,571 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,431 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,496 VND/GBP và bán ra 29,617 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,121 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,596 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,880 VND/HKD và bán ra 3,032 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 152 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,890 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 188 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6 VND/KHR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 21 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3 VND/LAK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,705 VND/NZD và bán ra 15,408 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 703 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,805 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,454 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,538 VND/SGD và bán ra 17,277 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 739 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,638 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 651 VND/THB và bán ra 709 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 58 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 661 VND/THB

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 10:13 ngày 25/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:12 - 25/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,060 23,360 300 23,080
EUR Euro 24,376 25,429 1,053 24,545
AUD Đô La Úc 16,013 16,902 889 16,125
CAD Đô La Canada 17,616 18,441 825 17,782
CHF France Thụy Sỹ 23,666 24,396 730 23,868
GBP Bảng Anh 28,530 29,432 902 28,751
JPY Yên Nhật 179 186 7 180
SGD Đô La Singapore 16,553 17,240 687 16,587
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và bán ra 23,360 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,376 VND/EUR và bán ra 25,429 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,053 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,545 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,013 VND/AUD và bán ra 16,902 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 889 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,125 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,616 VND/CAD và bán ra 18,441 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 825 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,782 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,666 VND/CHF và bán ra 24,396 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 730 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,868 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,530 VND/GBP và bán ra 29,432 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 902 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,751 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 186 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,553 VND/SGD và bán ra 17,240 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 687 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,587 VND/SGD

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 10:13 ngày 25/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:12 - 25/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,050 23,350 300 23,070
EUR Euro 24,588 25,072 484 24,687
AUD Đô La Úc 16,147 16,613 466 16,294
CAD Đô La Canada 17,802 18,242 440 17,946
CHF France Thụy Sỹ 0 24,679 23,908
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,470 3,289
GBP Bảng Anh 28,597 29,283 686 28,857
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,080 2,895
IDR Rupiah Indonesia 0 2 2
INR Rupee Ấn Độ 0 323 311
JPY Yên Nhật 180 184 4 181
NOK Krone Na Uy 0 2,516 2,311
PHP Peso Philippine 0 494 475
SGD Đô La Singapore 16,610 17,038 428 16,761
ZAR Rand Nam Phi 0 1,418 1,365
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và bán ra 23,350 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,070 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,588 VND/EUR và bán ra 25,072 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 484 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,687 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,147 VND/AUD và bán ra 16,613 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 466 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,294 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,802 VND/CAD và bán ra 18,242 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 440 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,946 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,679 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,908 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,470 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,289 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,597 VND/GBP và bán ra 29,283 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 686 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,857 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,080 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,895 VND/HKD
  • Tỷ giá IDR ( Rupiah Indonesia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/IDR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2 VND/IDR
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 323 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 311 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 180 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 181 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,516 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,311 VND/NOK
  • Tỷ giá PHP ( Peso Philippine ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 494 VND/PHP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 475 VND/PHP
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,610 VND/SGD và bán ra 17,038 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 428 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,761 VND/SGD
  • Tỷ giá ZAR ( Rand Nam Phi ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 1,418 VND/ZAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1,365 VND/ZAR

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 10:13 ngày 25/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:12 - 25/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,130 23,600 470 23,130
USD Đô La Mỹ 23,100 23,600 500 23,130
USD Đô La Mỹ 23,060 23,600 540 23,130
EUR Euro 24,510 25,250 740 24,580
AUD Đô La Úc 16,180 16,810 630 16,270
CAD Đô La Canada 17,790 18,420 630 17,890
GBP Bảng Anh 28,670 29,450 780 28,790
JPY Yên Nhật 180 186 6 181
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,700
SGD Đô La Singapore 16,680 17,380 700 16,750
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,130 VND/USD và bán ra 23,600 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,130 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,100 VND/USD và bán ra 23,600 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 500 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,130 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và bán ra 23,600 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 540 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,130 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,510 VND/EUR và bán ra 25,250 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 740 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,580 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,180 VND/AUD và bán ra 16,810 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 630 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,270 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,790 VND/CAD và bán ra 18,420 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 630 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,890 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,670 VND/GBP và bán ra 29,450 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 780 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,790 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 180 VND/JPY và bán ra 186 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 181 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,700 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,680 VND/SGD và bán ra 17,380 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,750 VND/SGD

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 10:13 ngày 25/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:12 - 25/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,100 0 23,120
USD Đô La Mỹ 23,070 0 23,120
USD Đô La Mỹ 22,540 0 23,120
EUR Euro 24,596 0 24,695
AUD Đô La Úc 16,205 0 16,311
CAD Đô La Canada 0 0 17,960
GBP Bảng Anh 0 0 28,867
JPY Yên Nhật 181 0 182
SGD Đô La Singapore 16,653 0 16,762
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,100 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,120 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,070 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,120 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,540 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,120 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,596 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,695 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,205 VND/AUD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,311 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,960 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,867 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 181 VND/JPY và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 182 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,653 VND/SGD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,762 VND/SGD

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 10:13 ngày 25/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:13 - 25/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,070 23,360 290 23,090
USD Đô La Mỹ 23,060 0 0
USD Đô La Mỹ 23,060 0 0
EUR Euro 24,466 25,153 687 24,604
AUD Đô La Úc 16,057 16,718 661 16,202
GBP Bảng Anh 28,547 29,362 815 28,800
JPY Yên Nhật 180 185 5 181
MYR Renggit Malaysia 0 5,334 5,251
SGD Đô La Singapore 16,612 17,058 446 16,755
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,070 VND/USD và bán ra 23,360 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,090 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,466 VND/EUR và bán ra 25,153 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 687 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,604 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,057 VND/AUD và bán ra 16,718 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 661 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,202 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,547 VND/GBP và bán ra 29,362 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 815 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,800 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 180 VND/JPY và bán ra 185 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 181 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,334 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,251 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,612 VND/SGD và bán ra 17,058 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 446 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,755 VND/SGD

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 10:13 ngày 25/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:13 - 25/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,078 23,704 626 23,098
USD Đô La Mỹ 23,058 23,704 646 23,098
USD Đô La Mỹ 23,058 23,704 646 23,098
EUR Euro 24,424 26,200 1,776 24,524
AUD Đô La Úc 16,094 17,880 1,786 16,194
CAD Đô La Canada 17,697 19,303 1,606 17,747
CHF France Thụy Sỹ 24,381 24,381 0 24,381
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 0
GBP Bảng Anh 28,707 29,624 917 28,807
JPY Yên Nhật 178 185 7 179
KRW Won Hàn Quốc 19 19 0 19
SGD Đô La Singapore 16,543 17,157 614 16,643
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,078 VND/USD và bán ra 23,704 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 626 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,098 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,058 VND/USD và bán ra 23,704 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 646 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,098 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,058 VND/USD và bán ra 23,704 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 646 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,098 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,424 VND/EUR và bán ra 26,200 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,776 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,524 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,094 VND/AUD và bán ra 17,880 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 1,786 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,194 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,697 VND/CAD và bán ra 19,303 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 1,606 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,747 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,381 VND/CHF và bán ra 24,381 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,381 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,707 VND/GBP và bán ra 29,624 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 917 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,807 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 185 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 19 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 19 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,543 VND/SGD và bán ra 17,157 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 614 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,643 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 10:13 ngày 25/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:13 - 25/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,100 0 23,100
USD Đô La Mỹ 23,080 0 23,100
USD Đô La Mỹ 23,080 0 23,100
EUR Euro 24,197 0 24,456
AUD Đô La Úc 0 0 16,173
CAD Đô La Canada 0 0 17,812
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,766
GBP Bảng Anh 0 0 28,579
JPY Yên Nhật 0 0 179
SGD Đô La Singapore 0 0 16,642
THB Bạt Thái Lan 0 0 668
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,100 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,100 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,080 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,100 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,080 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,100 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,197 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,456 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,173 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,812 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,766 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,579 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,642 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 668 VND/THB

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 10:13 ngày 25/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:13 - 25/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 22,985 23,365 380 22,985
USD Đô La Mỹ 22,965 23,365 400 22,985
USD Đô La Mỹ 22,895 23,365 470 22,985
EUR Euro 23,906 25,096 1,190 24,086
AUD Đô La Úc 15,979 16,659 680 16,079
CAD Đô La Canada 17,719 18,499 780 17,869
CHF France Thụy Sỹ 22,870 23,630 760 23,020
GBP Bảng Anh 28,296 29,576 1,280 28,546
HKD Đô La Hồng Kông 2,467 3,137 670 2,767
JPY Yên Nhật 174 184 10 176
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
SGD Đô La Singapore 16,411 17,101 690 16,511
THB Bạt Thái Lan 618 705 87 638
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,985 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 380 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,985 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,965 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 400 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,985 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,895 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,985 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,906 VND/EUR và bán ra 25,096 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,190 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,086 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,979 VND/AUD và bán ra 16,659 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 680 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,079 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,719 VND/CAD và bán ra 18,499 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 780 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,869 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 22,870 VND/CHF và bán ra 23,630 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,020 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,296 VND/GBP và bán ra 29,576 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,280 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,546 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,467 VND/HKD và bán ra 3,137 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,767 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 174 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 176 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,411 VND/SGD và bán ra 17,101 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 690 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,511 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 618 VND/THB và bán ra 705 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 87 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 638 VND/THB

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 10:13 ngày 25/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:13 - 25/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,020 23,370 350 23,070
EUR Euro 24,124 25,394 1,270 24,373
AUD Đô La Úc 15,960 16,801 841 16,125
CAD Đô La Canada 17,549 18,472 923 17,730
CHF France Thụy Sỹ 23,400 24,633 1,233 23,642
GBP Bảng Anh 28,199 29,682 1,483 28,490
HKD Đô La Hồng Kông 2,868 3,018 150 2,898
JPY Yên Nhật 177 187 10 179
NZD Đô La New Zealand 14,429 15,369 940 14,529
SGD Đô La Singapore 16,389 17,251 862 16,558
THB Bạt Thái Lan 645 697 52 662
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,020 VND/USD và bán ra 23,370 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,070 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,124 VND/EUR và bán ra 25,394 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,270 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,373 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,960 VND/AUD và bán ra 16,801 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 841 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,125 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,549 VND/CAD và bán ra 18,472 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 923 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,730 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,400 VND/CHF và bán ra 24,633 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,233 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,642 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,199 VND/GBP và bán ra 29,682 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,483 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,490 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,868 VND/HKD và bán ra 3,018 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 150 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,898 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 177 VND/JPY và bán ra 187 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,429 VND/NZD và bán ra 15,369 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 940 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,529 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,389 VND/SGD và bán ra 17,251 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 862 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,558 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 645 VND/THB và bán ra 697 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 52 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 662 VND/THB

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 10:13 ngày 25/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:13 - 25/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,080 23,350 270 23,060
EUR Euro 24,499 25,605 1,106 24,255
AUD Đô La Úc 16,155 16,670 515 15,995
GBP Bảng Anh 28,625 29,545 920 28,340
HKD Đô La Hồng Kông 2,915 3,010 95 2,885
JPY Yên Nhật 180 188 8 178
SGD Đô La Singapore 16,210 16,730 520 16,048
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,080 VND/USD và bán ra 23,350 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,060 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,499 VND/EUR và bán ra 25,605 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,106 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,255 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,155 VND/AUD và bán ra 16,670 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 515 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,995 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,625 VND/GBP và bán ra 29,545 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 920 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,340 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,915 VND/HKD và bán ra 3,010 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 95 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,885 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 180 VND/JPY và bán ra 188 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 178 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,210 VND/SGD và bán ra 16,730 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 520 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,048 VND/SGD

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 10:13 ngày 25/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:13 - 25/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,100 23,290 190 23,100
EUR Euro 24,600 25,040 440 24,700
AUD Đô La Úc 16,300 16,590 290 16,360
CAD Đô La Canada 17,900 18,230 330 17,990
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 23,960
GBP Bảng Anh 28,770 29,280 510 28,880
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 178 184 6 182
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,960
SGD Đô La Singapore 16,650 17,020 370 16,800
THB Bạt Thái Lan 610 680 70 660
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,100 VND/USD và bán ra 23,290 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 190 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,100 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,600 VND/EUR và bán ra 25,040 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 440 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,700 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,300 VND/AUD và bán ra 16,590 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,360 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,900 VND/CAD và bán ra 18,230 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,990 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,960 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,770 VND/GBP và bán ra 29,280 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,880 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,900 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 182 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,960 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,650 VND/SGD và bán ra 17,020 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,800 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 610 VND/THB và bán ra 680 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 70 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 660 VND/THB

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 10:13 ngày 25/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:13 - 25/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,020 23,350 330 23,070
EUR Euro 24,473 25,125 652 24,668
AUD Đô La Úc 16,100 16,725 625 16,285
CAD Đô La Canada 17,701 18,303 602 17,901
CHF France Thụy Sỹ 23,519 24,525 1,006 23,789
GBP Bảng Anh 28,312 29,538 1,226 28,637
HKD Đô La Hồng Kông 2,881 3,042 161 2,881
JPY Yên Nhật 178 185 7 181
KRW Won Hàn Quốc 15 22 7 15
SGD Đô La Singapore 16,558 17,094 536 16,728
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,020 VND/USD và bán ra 23,350 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,070 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,473 VND/EUR và bán ra 25,125 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 652 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,668 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,100 VND/AUD và bán ra 16,725 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 625 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,285 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,701 VND/CAD và bán ra 18,303 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 602 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,901 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,519 VND/CHF và bán ra 24,525 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,006 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,789 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,312 VND/GBP và bán ra 29,538 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,226 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,637 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,881 VND/HKD và bán ra 3,042 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 161 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,881 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 185 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 181 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 22 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,558 VND/SGD và bán ra 17,094 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 536 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,728 VND/SGD

Video clip

Tỷ giá hối đoái là gì?

Tỷ giá usd hôm nay 25/05/2022 ngoại tệ

014(full) - tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Tỷ giá usd hôm nay 23/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 25/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Chương 7: tỷ giá hối đoái (exchange rate)

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Gtkh_bài 4 tỷ giá hối đoái

Hướng dẫn đọc bảng tỷ giá ngoại tệ niêm yết tại các ngân hàng

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Học kế toán trưởng học kế toán tài chính kế toán chênh lệch tỷ giá - chứng chỉ bộ tài chính

Tin nóng việt nam mới nhất ngày 25/5/2022/tin nóng thời sự việt nam hôm nay/#thờisựatv

Tỷ giá usd hôm nay 16/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái | sức mua tương đương (ppp)- ảnh hưởng lớn lao đến cuộc sống! nên xem 1 lần|

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 24/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 24/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giải thích "thao túng tiền tệ" dễ hiểu nhất - trung quốc hạ giá nhân dân tệ làm gì?

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 23/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tỷ giá usd hôm nay 13/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 20/05/2022 ngoại tệ

Cây cảnh vừa đạt kỉ lục vn, bà chủ hô bán 7 tỷ! ii độc lạ bình dương

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 25 tháng 3 năm 2021/ giá đô la hôm nay

Thực trạng rủi ro tỷ giá đối với các doanh nghiệp xnk việt nam

Giá vàng mới nhất 13/8 | tỷ giá usd tăng giảm trái chiều | fbnc

Hướng dẫn sử dụng tỷ giá ghi sổ

Tỷ giá usd hôm nay 25/04/2022 ngoại tệ

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 22/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tỷ giá usd hôm nay 09/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 06/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái là gì? thị trường ngoại hối là gì?

Tỷ giá usd hôm nay 12/04/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 18/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 02/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 18/01/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 09/02/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 13/02/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 30/12/2021 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 21/02/2022 ngoại tệ

đời 2014 đẹp như xe tiền tỷ giá chỉ tầm 300 tr, động cơ mitsubishi 1.6 phom audi q5,đt 0938586307

Hướng dẫn lý thuyết kinh tế vĩ mô trong nền kinh tế mở tỷ giá hối đoái (có bài tập minh họa)

Tỷ giá usd hôm nay 28/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá hôm nay: thị trường usd trong nước giảm nhẹ

Tỷ giá usd hôm nay 11/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 26/01/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 23/02/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 10/12/2021 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 04/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 16/12/2021 ngoại tệ


Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Ngoại Tệ Dong Yen Nhat trên website Shareheartbeat.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100