Thông tin tỷ giá ngoại tệ đồng rúp mới nhất

7

Cập nhật thông tin chi tiết về tỷ giá ngoại tệ đồng rúp mới nhất ngày 23/07/2019 trên website Shareheartbeat.com

Cập nhật tin tức tỷ giá usd hôm nay mới nhất trên website vietnammoi.vn

Xem diễn biến tỷ giá usd và euro hôm nay trên website vietnambiz.vn

Bảng tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD16.077,4716.174,5216.453,11
CAD17.380,7317.538,5817.840,66
CHF23.247,6523.411,5323.814,77
DKK-3.430,463.538,75
EUR25.781,1225.858,7026.641,04
GBP28.615,2728.816,9929.079,75
HKD2.929,522.950,172.994,98
INR-336,08349,34
JPY207,66209,76215,89
KRW17,9918,9420,54
KWD-76.038,4079.038,94
MYR-5.608,375.682,20
NOK-2.652,352.736,08
RUB-367,31409,38
SAR-6.173,006.416,59
SEK-2.434,182.496,00
SGD16.836,5616.955,2517.144,11
THB737,04737,04767,95
USD23.155,0023.155,0023.275,00
Cập nhật lúc 11:12:30 23/07/2019

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.165,0023.170,0023.260,00
EUR25.778,0025.842,0026.174,00
GBP28.627,0028.800,0029.101,00
HKD2.932,002.944,002.996,00
CHF23.348,0023.442,0023.742,00
JPY212,28213,63216,15
AUD16.117,0016.182,0016.422,00
SGD16.863,0016.931,0017.134,00
THB727,00730,00770,00
CAD17.502,0017.572,0017.772,00
NZD-15.494,0015.777,00

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.115,0023.155,0023.280,0023.270,00
AUD16.113,0016.213,0016.522,0016.422,00
CAD17.485,0017.585,0017.886,0017.786,00
CHF23.402,0023.502,0023.814,0023.764,00
EUR25.798,0025.898,0026.255,0026.205,00
GBP28.742,0028.842,0029.144,0029.044,00
JPY212,31213,81216,87215,87
SGD16.841,0016.941,0017.251,0017.151,00
THB-727,00817,00812,00
LAK-2,54-2,67
KHR-5,66-5,73
HKD-2.881,00-3.091,00
NZD-15.447,00-15.856,00
SEK-2.380,00-2.630,00
CNY-3.303,00-3.473,00
KRW-19,19-20,79
NOK-2.665,00-2.820,00
TWD-724,00-819,00
PHP-448,00-477,00
MYR-5.455,00-5.934,00
DKK-3.398,00-3.668,00

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (Bidv)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.160,0023.160,0023.280,00
USD(1-2-5)22.942,00--
USD(10-20)23.114,00--
GBP28.607,0028.780,0029.091,00
HKD2.921,002.942,003.005,00
CHF23.316,0023.457,0023.792,00
JPY212,27213,56217,65
THB713,94721,15781,48
AUD16.116,0016.213,0016.404,00
CAD17.473,0017.578,0017.806,00
SGD16.838,0016.939,0017.156,00
SEK-2.432,002.495,00
LAK-2,472,92
DKK-3.439,003.527,00
NOK-2.659,002.727,00
CNY-3.332,003.418,00
RUB-334,00410,00
NZD15.422,0015.515,0015.772,00
KRW17,7019,5520,36
EUR25.770,0025.835,0026.512,00
TWD677,68-764,79
MYR5.298,04-5.774,21

Ngân hàng TMCP Đông Á (Dong A Bank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.170,0023.170,0023.260,0023.260,00
AUD16.190,0016.240,0016.330,0016.320,00
CAD17.550,0017.610,0017.780,0017.770,00
CHF22.610,0023.510,0023.080,0023.720,00
EUR25.820,0025.890,0026.020,0026.010,00
GBP28.700,0028.810,0028.960,0028.950,00
HKD2.410,002.960,002.920,003.000,00
JPY209,80214,00215,60215,90
NZD-15.570,00-15.790,00
SGD16.870,0016.970,0017.120,0017.120,00
THB690,00740,00760,00760,00

Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam (Eximbank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
Đô-la Mỹ (USD 50-100)23.150,0023.170,0023.260,00
Đô-la Mỹ (USD 5-20)23.085,0023.170,0023.260,00
Đô-la Mỹ (Dưới 5 USD)22.507,0023.170,0023.260,00
Bảng Anh28.717,0028.803,0029.114,00
Đô-la Hồng Kông2.500,002.957,002.988,00
Franc Thụy Sĩ23.420,0023.490,0023.743,00
Yên Nhật213,20213,84216,15
Ðô-la Úc16.181,0016.230,0016.406,00
Ðô-la Canada17.541,0017.594,0017.784,00
Ðô-la Singapore16.910,0016.961,0017.144,00
Đồng Euro25.796,0025.873,0026.152,00
Ðô-la New Zealand15.477,0015.554,0015.737,00
Bat Thái Lan730,00748,00761,00
Nhân Dân Tệ Trung Quốc-3.336,003.416,00

Ngân hàng HSBC

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoản
Ðô la Mỹ (USD)23.180,0023.180,0023.280,0023.280,00
Bảng Anh (GBP)28.247,0028.576,0029.367,0029.367,00
Ðồng Euro (EUR)25.508,0025.674,0026.384,0026.384,00
Yên Nhật (JPY)209,62212,28217,72217,72
Ðô la Úc (AUD)15.920,0016.072,0016.583,0016.583,00
Ðô la Singapore (SGD)16.636,0016.829,0017.295,0017.295,00
Ðô la Hồng Kông (HKD)2.901,002.934,003.016,003.016,00
Ðô la Ðài Loan (TWD)653,00653,00688,00688,00
Ðô la Canada (CAD)17.263,0017.463,0017.947,0017.947,00
Franc Thụy Sĩ (CHF)23.309,0023.309,0023.954,0023.954,00
Ðô la New Zealand (NZD)15.441,0015.441,0015.868,0015.868,00
Bat Thái Lan(THB)729,00729,00779,00779,00

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritimebank)

Ngoại tệMuaBán
USD23.160,0023.270,00
AUD16.161,0016.471,00
CAD17.524,0017.846,00
CHF23.412,0023.814,00
CNY3.297,003.466,00
DKK3.422,003.544,00
EUR25.803,0026.272,00
GBP28.752,0029.125,00
HKD2.934,003.009,00
JPY213,08216,27
KRW18,9620,47
NOK2.616,002.757,00
NZD15.451,0015.844,00
SEK2.420,002.507,00
SGD16.946,0017.144,00
THB734,00770,00

Ngân hàng TMCP Quân đội (Mbbank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD (USD 50-100)23.140,0023.150,0023.280,00
USD (USD 5 - 20)23.130,00--
USD (Dưới 5 USD)23.120,00--
EUR25.589,0025.718,0026.685,00
GBP28.476,0028.619,0029.399,00
JPY212,00212,63219,54
HKD2.872,002.931,103.114,00
CNY-3.323,003.542,00
AUD15.960,0016.121,0016.692,00
NZD15.306,0015.461,0015.990,00
CAD17.263,0017.437,0018.335,00
SGD16.682,0016.850,0017.355,00
THB634,59641,00774,80
CHF23.110,0023.343,0023.981,00
RUB-295,79518,18
KRW-19,3024,14
LAK-2,532,96
KHR---
SEK---

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (Scb)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.085,0023.190,0023.280,0023.280,00
USD(5-20)23.135,0023.190,0023.280,0023.280,00
USD(50-100)23.165,0023.190,0023.280,0023.280,00
EUR25.830,0025.910,0026.200,0026.200,00
GBP28.740,0028.860,0029.180,0029.170,00
JPY213,50214,10217,00216,90
CHF23.300,0023.440,0023.990,0023.850,00
CAD17.570,0017.640,0017.830,0017.830,00
AUD16.160,0016.210,0016.510,0016.510,00
SGD16.840,0016.860,0017.310,0017.190,00
NZD-15.570,00-15.830,00
KRW-19,50-21,60

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (Shb)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.175,0023.185,0023.290,00
EUR25.891,0025.891,0026.211,00
JPY213,01213,61217,11
AUD16.152,0016.242,0016.482,00
SGD16.887,0016.957,0017.177,00
GBP28.718,0028.838,0029.228,00
CAD17.577,0017.677,0017.882,00
HKD2.916,002.956,003.006,00
CHF23.365,0023.495,0023.795,00
THB716,00738,00783,00
CNY-3.344,003.409,00

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank)

Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD (1,2)Đô La Mỹ22.635,00
USD (5,10,20)Đô La Mỹ22.735,00
USD (50-100)Đô La Mỹ23.135,0023.155,0023.275,00
JPYĐồng Yên Nhật211,58212,85218,87
AUDĐô Úc15.864,0016.109,0016.611,00
CADĐô Canada17.271,0017.484,0017.985,00
GBPBảng Anh28.365,0028.731,0029.233,00
CHFFranc Thụy Sĩ23.164,0023.395,0023.897,00
SGDĐô Singapore16.723,0016.887,0017.289,00
EUREuro25.537,0025.796,0026.396,00
CNYNhân dân tệ Trung Quốc-3.243,003.503,00
HKDĐô Hồng Kông-2.722,003.222,00
THBBạt Thái Lan722,00731,00861,00
MYRĐồng Ringgit Malaysia-5.566,005.719,00
KRWKorean Won-0,0023,00

Ngân hàng TMCP Tiên Phong (Tpbank)

Mã ngoại tệTên ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoản
USDUS Dollar23.155,0023.153,0023.273,00
THBBaht/Satang719,90737,25767,96
SGDSingapore Dollar16.933,0016.983,0017.167,00
SEKKrona/Ore2.474,002.424,002.498,00
SARSaudi Rial6.265,006.183,006.427,00
RUBRUBLE/Kopecks294,00355,00396,00
NZDDollar/Cents15.585,0015.590,0016.015,00
NOKKrona/Ore2.682,002.644,002.728,00
MYRMALAYSIA RINGIT/Sen5.568,005.545,005.616,00
KWDKuwaiti Dinar77.359,0077.209,0078.097,00
KRWWON18,7318,9620,57
JPYJapanese Yen209,99214,39222,11
INRIndian Rupee341,00331,00351,00
HKDDollar HongKong/Cents2.729,002.964,003.063,00
GBPGreat British Pound28.725,0028.927,0029.183,00
EUREuro25.754,0025.912,0026.688,00
DKKKrona/Ore3.525,003.433,003.551,00
CNYChinese Yuan3.327,003.267,003.603,00
CHFFranc/Centimes23.372,0023.440,0024.148,00
CADCanadian Dollar17.500,0017.642,0017.940,00
AUDAustralian Dollar16.113,0016.181,0016.455,00

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (Vietinbank)

Ngoại tệTỷ giá trung tâmMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD-16.055,0016.185,0016.555,00
CAD-17.444,0017.560,0017.931,00
CHF-23.287,0023.438,0023.771,00
CNY--3.343,003.403,00
DKK--3.431,003.561,00
EUR-25.750,00 (€50, €100)
25.740,00 (< €50)
25.770,0026.545,00
GBP-28.531,0028.751,0029.171,00
HKD-2.930,002.947,003.047,00
JPY-209,35209,85218,85
KRW-17,9019,3020,70
LAK--2,462,91
NOK--2.651,002.731,00
NZD-15.421,0015.504,0015.791,00
SEK--2.437,002.487,00
SGD-16.804,0016.904,0017.209,00
THB-697,97742,31765,97
USD23.077,0023.146,00 ($50, $100)
23.136,00 (< $50)
23.156,0023.276,00

Video clip liên quan tỷ giá ngoại tệ đồng rúp

đồng rúp nga mất giá, belarus điều chỉnh tỷ giá ngoại tệ

Fbnc - đồng rúp nga rớt giá kỷ lục

Phát hiện "đầm lầy tiền" gần 400 tỉ đồng nhưng lại không thể sử dụng

Vì giá dầu & đồng rúp, tiền có ra khỏi thị trường chứng khoán?

Fbnc - nga có tờ 200 và 2000 rúp mới

Trung quốc phá giá đồng nhân dân tệ

Giá vàng online

đồng 100 rup dành cho world cup của nga

Vì sao đồng rúp nga mất giá

Còn nhiều áp lực cho tỷ giá usd/vnđ | fbnc

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 11/06/2019 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ vietcombank ngày 22-1-2019|tỷ giá ngoại tệ hôm nay

đồng rúp nga, thị trường quyết định tỷ giá chứ không phải các nhà đầu cơ

Hướng dẫn cách bán rub nga sang vnđ

đồng đô lên giá - dân chúng lại xô nhau mua ngoại tệ

Nga- trung bắt đầu "từ bỏ" usd | vtv24

đồng rúp tiếp tục trượt giá, xác lập kỷ lục mới

đồng xu 1 triệu rúp

Fbnc - hsbc: việt nam cần giữ nguồn ngoại tệ đủ ổn định tỷ giá

Fbnc - người đi vay usd tại nga gặp khó khi đồng rúp rớt giá

Nga: dự trữ ngoại hối xuống thấp nhất trong 6 năm

Vtc14_crimea đã chọn đồng rúp nga làm đơn vị tiền tệ chính thức

Fbnc - nga: đồng rúp trượt giá, người dân quay cuồng trả lãi ngân hàng

Tiền mất giá, việt nam cố kìm chế lạm phát (voa)

Nga: đồng tiền mất giá, hàng xa xỉ ế ẩm

đồng rúp rớt giá, doanh nhân việt ở nga ‘lao đao’

đồng rúp rơi vào tâm bão: ngân hàng trung ương nga gấp rút bán usd

đồng rúp tiếp tục trượt giá xuống mức thấp kỷ lục

Giá usd bật tăng, tỷ giá sẽ chịu nhiều áp lực trong nửa cuối 2018 | fbnc

Fbnc - người nga không ngạc nhiên khi đồng rúp chạm đáy mới

Người dân nga nói gì về đồng rúp trượt giá?

Fbnc - đồng ringgit malaysia trượt giá, người dân singapore đổ xô đi đổi tiền

Vtc14_đồng rúp rớt giá, người dân nga đổ xô đi mua ô tô

đồng rúp tăng nhẹ, nỗi lo chưa tan

Mỹ: nhật không nên tiếp tục phá giá tiền tệ

Lo ngại eu gia tăng trừng phạt, đồng rúp nga mất giá kỷ lục

đồng rúp liên tục trượt giá tác động mạnh đến giới trung lưu nga

Tỷ giá ổn định nhưng tín dụng ngoại tệ giảm

Fbnc - thanh toán bằng đồng rup: cơ hội hay thách thức?

đồng rúp tiếp tục mất giá, nga mất mát nhiều hơn dự đoán

Fbnc - deutsche bank: euro có thể rẻ hơn usd

đồng rúp giảm, người nga vẫn mua sắm trong mùa giáng sinh

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 28/7, usd khởi sắc tăng trở lại

Sau khi bơm tiền, nga quyết định nâng lãi suất để giữ giá đồng rúp

Doanh nghiệp nước ngoài lao đao theo đồng rúp nga

Kinh tế, tài chính nga trước nguy cơ khủng hoảng nghiêm trọng

Khủng hoảng tiền tệ ở nga ảnh hưởng các thị trường mới nổi châu á

Ngân hàng sẵn sàng cung ứng ngoại tệ ổn định tỷ giá

đồng rúp tiếp tục trượt giá bất chấp lãi suất tăng vọt

Tiền mới của nga 2000 rup và 200 rup

  • Ty gia ngoai te viet
  • Ty gia ngoai te euro cho den
  • Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng trung ương
  • Ty gia ngoai te dola my
  • Tỷ giá ngoại tệ uk
  • Công thức tính tỷ giá ngoại tệ
  • Tỷ giá ngoại tệ usd ngân hàng bidv
  • Tỷ giá ngoại tệ bán ra
  • Tỷ giá ngoại tệ 24g
  • Tỷ giá ngoại tệ ở ngân hàng
  • Tỷ giá ngoại tệ dong yen nhat
  • Tỷ giá ngoại tệ dan mach
  • Tỷ giá ngoại tệ dubai
  • Tỷ giá ngoại tệ dollar úc
  • Tỷ giá ngoại tệ đô la úc