Thông tin tỷ giá aud hôm nay bidv mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường tỷ giá aud hôm nay bidv mới nhất ngày 03/08/2020 trên website Shareheartbeat.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung tỷ giá aud hôm nay bidv để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 162 lượt xem.

[Cập nhật] Tỷ giá USD mới nhất ngày 3/8: Giao dịch mức thấp

Khảo sát lúc 11h00:

Hôm nay (3/8), Ngân hàng Nhà nước (NHNN) công bố tỷ giá trung tâm ở mức 23.207 VND/USD, giảm 6 đồng so với mức niêm yết cuối tuần qua.

Với biên độ 3% được qui định, hiện tỷ giá USD các ngân hàng thương mại (NHTM) được phép giao dịch trong khoảng 22.511 - 23.903 VND/USD.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch NHNN phiên đầu tuần được điều chỉnh giảm 6 đồng ở giá bán, xuống mua - bán ở mức 22.175 - 23.853 VND/USD.

Mở cửa tuần mới, tỷ giá USD tiếp tục duy trì ổn định tại thị trường ngân hàng. Theo đó, sáng nay chỉ có VietinBank tăng nhẹ 3 đồng giá mua và BIDV điều chỉnh giảm 5 đồng ở cả hai chiều mua bán so với giá đóng cửa tuần trước.

Hiện, giá mua USD tại các ngân hàng nằm trong khoảng từ 23.060 – 23.085 VND/USD, trong khi khoảng bán ra ở mức 23.250 – 23.285 VND/USD. Trong số ngân hàng được khảo sát, BIDV có giá mua USD cao nhất còn Eximbank có giá bán USD thấp nhất.

Đồng USD chợ đen được giao dịch ở 23.170 - 23.200 VND/USD, giá mua và giá bán không đổi so với mức khảo sát cuối tuần trước.

Nguồn tham khảo:

Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 23:54 ngày 03/08/2020, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,207 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,170 VND/USD và bán ra ở mức 23,200 VND/USD.

Tỷ giá ngoại tệ của 11 ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 00:55, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 00:55 ngày 04/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,105 VND/ AUD và bán ra 16,778 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,268 VND/ AUD và bán ra 16,778 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,850 VND/ CAD và bán ra 17,554 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,020 VND/ CAD và bán ra 17,554 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,680 VND/ CHF và bán ra 25,711 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,929 VND/ CHF và bán ra 25,711 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,256 VND/ CNY và bán ra 3,393 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,289 VND/ CNY và bán ra 3,393 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,727 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,592 VND/ DKK và bán ra 3,727 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,550 VND/ EUR và bán ra 27,905 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,819 VND/ EUR và bán ra 27,905 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,537 VND/ GBP và bán ra 30,771 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,836 VND/ GBP và bán ra 30,771 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,916 VND/ HKD và bán ra 3,038 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,945 VND/ HKD và bán ra 3,038 VND/ HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ INR và bán ra 321 VND/ INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 309 VND/ INR và bán ra 321 VND/ INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 211 VND/ JPY và bán ra 221 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 213 VND/ JPY và bán ra 221 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17 VND/ KRW và bán ra 20 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19 VND/ KRW và bán ra 20 VND/ KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KWD và bán ra 78,584 VND/ KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,617 VND/ KWD và bán ra 78,584 VND/ KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,525 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,411 VND/ MYR và bán ra 5,525 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,591 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,488 VND/ NOK và bán ra 2,591 VND/ NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 350 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 314 VND/ RUB và bán ra 350 VND/ RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SAR và bán ra 6,408 VND/ SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,166 VND/ SAR và bán ra 6,408 VND/ SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,690 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,582 VND/ SEK và bán ra 2,690 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,425 VND/ SGD và bán ra 17,111 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,591 VND/ SGD và bán ra 17,111 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 656 VND/ THB và bán ra 756 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 728 VND/ THB và bán ra 756 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,060 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 00:55 ngày 04/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,358 VND/ AUD và bán ra 16,641 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,407 VND/ AUD và bán ra 16,641 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,109 VND/ CAD và bán ra 17,405 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,160 VND/ CAD và bán ra 17,405 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,032 VND/ CHF và bán ra 25,466 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,107 VND/ CHF và bán ra 25,466 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,370 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,280 VND/ CNY và bán ra 3,370 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,003 VND/ EUR và bán ra 27,471 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,084 VND/ EUR và bán ra 27,471 VND/ EUR
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/ HKD và bán ra 3,011 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,969 VND/ HKD và bán ra 3,011 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 217 VND/ JPY và bán ra 221 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218 VND/ JPY và bán ra 221 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,180 VND/ NZD và bán ra 15,490 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,256 VND/ NZD và bán ra 15,490 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,574 VND/ SGD và bán ra 16,962 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,723 VND/ SGD và bán ra 16,962 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 719 VND/ THB và bán ra 753 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 737 VND/ THB và bán ra 753 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 00:55 ngày 04/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,286 VND/ AUD và bán ra 16,646 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,393 VND/ AUD và bán ra 16,646 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,059 VND/ CAD và bán ra 17,392 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,162 VND/ CAD và bán ra 17,392 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,135 VND/ CHF và bán ra 25,472 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,953 VND/ EUR và bán ra 27,424 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,061 VND/ EUR và bán ra 27,424 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,083 VND/ GBP và bán ra 30,487 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/ HKD và bán ra 3,010 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215 VND/ JPY và bán ra 219 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216 VND/ JPY và bán ra 219 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,227 VND/ NZD và bán ra 15,462 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,629 VND/ SGD và bán ra 16,962 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,738 VND/ SGD và bán ra 16,962 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 735 VND/ THB và bán ra 753 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 00:55 ngày 04/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,179 VND/ AUD và bán ra 16,740 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,276 VND/ AUD và bán ra 16,740 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,944 VND/ CAD và bán ra 17,500 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,046 VND/ CAD và bán ra 17,500 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,817 VND/ CHF và bán ra 25,612 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,967 VND/ CHF và bán ra 25,612 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,368 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,276 VND/ CNY và bán ra 3,368 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,710 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,608 VND/ DKK và bán ra 3,710 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,798 VND/ EUR và bán ra 27,875 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,871 VND/ EUR và bán ra 27,875 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,759 VND/ GBP và bán ra 30,772 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,939 VND/ GBP và bán ra 30,772 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,934 VND/ HKD và bán ra 3,026 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,955 VND/ HKD và bán ra 3,026 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213 VND/ JPY và bán ra 222 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214 VND/ JPY và bán ra 222 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17 VND/ KRW và bán ra 21 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 21 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 3 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2 VND/ LAK và bán ra 3 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,131 VND/ MYR và bán ra 5,612 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,612 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,575 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,503 VND/ NOK và bán ra 2,575 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,114 VND/ NZD và bán ra 15,503 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,205 VND/ NZD và bán ra 15,503 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 361 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 282 VND/ RUB và bán ra 361 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,675 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,596 VND/ SEK và bán ra 2,675 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,542 VND/ SGD và bán ra 17,072 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,641 VND/ SGD và bán ra 17,072 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 704 VND/ THB và bán ra 772 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 711 VND/ THB và bán ra 772 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 714 VND/ TWD và bán ra 808 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 808 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,085 VND/ USD và bán ra 23,265 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,085 VND/ USD và bán ra 23,265 VND/ USD

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 00:55 ngày 04/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,198 VND/ AUD và bán ra 16,798 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,328 VND/ AUD và bán ra 16,798 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,009 VND/ CAD và bán ra 17,596 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,125 VND/ CAD và bán ra 17,596 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,929 VND/ CHF và bán ra 25,534 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,034 VND/ CHF và bán ra 25,534 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,347 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,287 VND/ CNY và bán ra 3,347 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,727 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,597 VND/ DKK và bán ra 3,727 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,823 VND/ EUR và bán ra 27,808 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,848 VND/ EUR và bán ra 27,808 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,776 VND/ GBP và bán ra 30,416 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,996 VND/ GBP và bán ra 30,416 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,944 VND/ HKD và bán ra 3,064 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,949 VND/ HKD và bán ra 3,064 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216 VND/ JPY và bán ra 224 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216 VND/ JPY và bán ra 224 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18 VND/ KRW và bán ra 21 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18 VND/ KRW và bán ra 21 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 3 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2 VND/ LAK và bán ra 3 VND/ LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,570 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,490 VND/ NOK và bán ra 2,570 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,127 VND/ NZD và bán ra 15,497 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,210 VND/ NZD và bán ra 15,497 VND/ NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,660 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,610 VND/ SEK và bán ra 2,660 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,469 VND/ SGD và bán ra 17,019 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,519 VND/ SGD và bán ra 17,019 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 688 VND/ THB và bán ra 756 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 733 VND/ THB và bán ra 756 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,075 VND/ USD và bán ra 23,265 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,085 VND/ USD và bán ra 23,265 VND/ USD

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 00:55 ngày 04/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,018 VND/ AUD và bán ra 16,838 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,236 VND/ AUD và bán ra 16,838 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,846 VND/ CAD và bán ra 17,618 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,017 VND/ CAD và bán ra 17,618 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,768 VND/ CHF và bán ra 25,628 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,025 VND/ CHF và bán ra 25,628 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,390 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,259 VND/ CNY và bán ra 3,390 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,757 VND/ EUR và bán ra 27,965 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,965 VND/ EUR và bán ra 27,965 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,698 VND/ GBP và bán ra 30,825 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,922 VND/ GBP và bán ra 30,825 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 3,061 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,860 VND/ HKD và bán ra 3,061 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216 VND/ JPY và bán ra 225 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216 VND/ JPY và bán ra 225 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23 VND/ KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,570 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,416 VND/ MYR và bán ra 5,570 VND/ MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,517 VND/ SGD và bán ra 17,200 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,597 VND/ SGD và bán ra 17,200 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 713 VND/ THB và bán ra 813 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 722 VND/ THB và bán ra 813 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,067 VND/ USD và bán ra 23,267 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,087 VND/ USD và bán ra 23,267 VND/ USD

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 00:55 ngày 04/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,315 VND/ AUD và bán ra 16,919 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,415 VND/ AUD và bán ra 16,819 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,093 VND/ CAD và bán ra 17,599 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,193 VND/ CAD và bán ra 17,399 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,120 VND/ CHF và bán ra 25,631 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,220 VND/ CHF và bán ra 25,481 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 0 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,252 VND/ CNY và bán ra 3,422 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 0 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,573 VND/ DKK và bán ra 3,848 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,056 VND/ EUR và bán ra 27,615 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,156 VND/ EUR và bán ra 27,465 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,124 VND/ GBP và bán ra 30,634 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,224 VND/ GBP và bán ra 30,434 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,898 VND/ HKD và bán ra 3,108 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216 VND/ JPY và bán ra 222 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218 VND/ JPY và bán ra 221 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19 VND/ KRW và bán ra 21 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 0 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2 VND/ LAK và bán ra 3 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 0 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,273 VND/ MYR và bán ra 5,735 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 0 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,509 VND/ NOK và bán ra 2,660 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,153 VND/ NZD và bán ra 15,558 VND/ NZD
  • Tỷ giá PHP ( ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ PHP và bán ra 0 VND/ PHP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 466 VND/ PHP và bán ra 496 VND/ PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,565 VND/ SEK và bán ra 2,818 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,645 VND/ SGD và bán ra 17,047 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,745 VND/ SGD và bán ra 16,947 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 808 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 717 VND/ THB và bán ra 803 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 0 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 770 VND/ TWD và bán ra 866 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,075 VND/ USD và bán ra 23,285 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,115 VND/ USD và bán ra 23,255 VND/ USD

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 00:55 ngày 04/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,237 VND/ AUD và bán ra 16,701 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,302 VND/ AUD và bán ra 0 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,047 VND/ CAD và bán ra 17,419 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,116 VND/ CAD và bán ra 0 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,931 VND/ CHF và bán ra 25,540 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,031 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,898 VND/ EUR và bán ra 27,489 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,966 VND/ EUR và bán ra 0 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,880 VND/ GBP và bán ra 30,525 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,060 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,942 VND/ HKD và bán ra 3,022 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,954 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215 VND/ JPY và bán ra 220 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216 VND/ JPY và bán ra 0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 20 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 15,530 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,116 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,607 VND/ SGD và bán ra 16,967 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,674 VND/ SGD và bán ra 0 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 717 VND/ THB và bán ra 759 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 720 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,085 VND/ USD và bán ra 23,255 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,095 VND/ USD và bán ra 0 VND/ USD

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 00:55 ngày 04/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,360 VND/ AUD và bán ra 16,770 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,410 VND/ AUD và bán ra 16,770 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,150 VND/ CAD và bán ra 17,530 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,220 VND/ CAD và bán ra 17,530 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,950 VND/ CHF và bán ra 25,800 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,100 VND/ CHF và bán ra 25,800 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,040 VND/ EUR và bán ra 27,490 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,120 VND/ EUR và bán ra 27,490 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,060 VND/ GBP và bán ra 30,550 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,180 VND/ GBP và bán ra 30,550 VND/ GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 217 VND/ JPY và bán ra 221 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218 VND/ JPY và bán ra 221 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 21 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 15,570 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,260 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,710 VND/ SGD và bán ra 17,030 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,730 VND/ SGD và bán ra 17,130 VND/ SGD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,950 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 00:55 ngày 04/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,310 VND/ AUD và bán ra 16,600 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,370 VND/ AUD và bán ra 16,590 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,080 VND/ CAD và bán ra 17,390 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,160 VND/ CAD và bán ra 17,380 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/ CHF và bán ra 23,080 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,360 VND/ CHF và bán ra 25,450 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,960 VND/ EUR và bán ra 27,430 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,070 VND/ EUR và bán ra 27,420 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,980 VND/ GBP và bán ra 30,510 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,100 VND/ GBP và bán ra 30,500 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/ HKD và bán ra 2,920 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/ HKD và bán ra 3,020 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214 VND/ JPY và bán ra 220 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218 VND/ JPY và bán ra 221 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,260 VND/ NZD và bán ra 15,600 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,620 VND/ SGD và bán ra 16,960 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,740 VND/ SGD và bán ra 16,960 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 670 VND/ THB và bán ra 760 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 730 VND/ THB và bán ra 760 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,120 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 00:55 ngày 04/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,141 VND/ AUD và bán ra 16,855 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,304 VND/ AUD và bán ra 16,855 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,861 VND/ CAD và bán ra 17,625 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,031 VND/ CAD và bán ra 17,625 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,793 VND/ CHF và bán ra 25,655 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,043 VND/ CHF và bán ra 25,655 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,415 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,264 VND/ CNY và bán ra 3,415 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,802 VND/ EUR và bán ra 27,933 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,937 VND/ EUR và bán ra 27,933 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,767 VND/ GBP và bán ra 30,780 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,917 VND/ GBP và bán ra 30,780 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,882 VND/ HKD và bán ra 3,081 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,941 VND/ HKD và bán ra 3,081 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214 VND/ JPY và bán ra 223 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215 VND/ JPY và bán ra 223 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19 VND/ KRW và bán ra 22 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 3 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2 VND/ LAK và bán ra 3 VND/ LAK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,995 VND/ NZD và bán ra 15,651 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,146 VND/ NZD và bán ra 15,651 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 398 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 286 VND/ RUB và bán ra 398 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,393 VND/ SGD và bán ra 17,189 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,559 VND/ SGD và bán ra 17,189 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 680 VND/ THB và bán ra 775 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 687 VND/ THB và bán ra 775 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,075 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,085 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Video clip

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 3/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 2/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ ngày hôm nay 28/7/2020 - giá đôla mỹ hôm nay giảm mạnh//cơ hội tốt để đầu tư dài hạn

Tại sao tỷ giá cặp tiền tệ có thể tăng hoặc giảm?

Giá vàng hôm nay 3/8/2020: vàng tăng tốc chạm mốc 2.000 usd | fbnc

Tỷ giá hối đoái là gì?

Lan đột biến giá tiền tỷ: giá trị thật hay chỉ là chiêu trò? | vtc now

Lan đột biến giá tiền tỷ: giá trị thật hay chỉ là chiêu trò? | vtc16

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 27/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tài chính quốc tế - bài tập tỷ giá chéo

Tỷ giá usd tại các ngân hàng bất ngờ leo thang

Chênh lệch tỷ giá theo thông tư 200 - kế toán tài chính - bản quyền kế toán hợp nhất

Chuyên đề chênh lệch tỷ giá theo ttư 200 - kế toán tài chính - kế toán trưởng - tt.kế toán hợp nhất

Giá vàng ngày mai ngày 4/8/2020: tăng giá mua vào | giảm giá bán ra | tỷ giá

Lấy tỷ giá ngoại tệ từ vietcombank vào excel bằng power query

Giá vàng 9999 ngày 03/8/2020 //giảm rồi - giảm mạnh đi //bảng giá vàng 9999,24k,18k,14k,10k mới nhất

Giá vàng hôm nay ngày 03/8/2020 //bảng giá vàng 9999, 24k, 18k, 14k, 10k, mới nhất

Lan tiền tỷ: giá trị thật hay chiêu thổi giá? | vtv24

Tỷ giá là gì? video về tỷ giá ngoại hối tỉ mỉ nhất năm 2019

Giá vàng hôm nay 31/7/2020 | cất trữ vàng ở đâu thời 'sốt giá'? | fbnc

Buổi 4 : kế toán chênh lệch tỷ giá hối đoái

Cô thủy acca hướng dẫn về kế toán chênh lệch tỷ giá theo tt 200

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 24/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Trung quốc hạ tỷ giá: xuất nhập khẩu việt nam gặp khó?

Tỷ giá ngoại tệ ngày 20/2: tăng lên mức cao nhất trong 3 năm, usd trong nước giảm nhẹ

Tỷ giá usd hôm nay 13/4: tăng tại một số ngân hàng

Tỷ giá usd hôm nay 1/4: chịu áp lực từ các biện pháp kinh tế của fed

Tỷ giá usd hôm nay 18/4: chứng kiến xu hướng giảm giá tại hầu hết ngân hàng

Tỷ giá usd hôm nay 23/4: tăng trên cả thị trường trong nước và quốc tế

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay || giá đôla mỹ mới nhất|| fast news

Tin tức 24h mới nhất: tỷ giá trung tâm vnd/usd tiếp tục tăng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 30/03/2020 - tỷ giá usd lao dốc

Tỷ giá ngọai tệ hôm nay tại ngân hàng vietcombank 27/2/2020💥giá đô la mỹ

Lấy tỷ giá từ vietcombank vào google sheets

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 22/6/2020 | giá đô hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 10/2: đồng usd, euro, bảng anh, yên nhật, đô la úc giảm vì corona

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 06/04/2020 - tỷ giá usd lao dốc

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 07/04/2020 | tỷ giá usd hôm nay bất ngờ tăng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 4/3: đồng usd cùng euro liên tục giảm mạnh

Tỷ giá ngoại tệ ngày 21/10: usd, euro trong nước và thế giới đi ngang

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay mới nhất 6/6/2020 tỷ giá usd và vàng giảm eur tăng mạnh mẽ

Tỷ giá usd hôm nay 11/3: phục hồi trên thị trường quốc tế, usd chợ đen tăng vọt

Tỷ giá ngoại tệ ngày 21/1: giá mua yen nhật tăng

Tỷ giá ngoại tệ ngày 20/4: ít biến động phiên đầu tuần

[bts film] •tập 11• tứ tỷ giá lâm

[bts film] •tập 40• tứ tỷ giá lâm

Tỷ giá usd hôm nay 23/3: ít biến động trong phiên giao dịch đầu tuần

Giá vàng ngày mai ngày 4/8/2020 //tăng bao nhiêu đây?? bảng giá vàng 9999, 24k, 18k,14k,10k mới nhất


Bạn đang xem bài viết tỷ giá aud hôm nay bidv trên website Shareheartbeat.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!