Top 17 # Xem Nhiều Nhất Ý Nghĩa Từ Fix Trong Tiếng Anh / 2023 Mới Nhất 12/2022 # Top Like | Shareheartbeat.com

Fix Là Gì? Ý Nghĩa Của Fix Trong Tiếng Anh Và Ứng Dụng Thực Tế / 2023

1. Fix là gì trong tiếng Anh?

Fix trong tiếng Anh được sử dụng như một động từ với nghĩa là sửa chữa: “to repair something” (để sửa chữa một cái gì đó).

Ví dụ: My brother is fixing my bicycle. (Anh trai đang sửa chiếc xe đạp của tôi)

Một số động từ đồng nghĩa với Fix như:

Fix cũng được sử dụng với ý nghĩa là sắp xếp, đồng ý một thời điểm, địa điểm hoặc giá cả….(to arrange or agree to a time, place, price,..)

Với ý nghĩa này, từ “fix” có thể được thay thế bởi một số từ như : decide (quyết định), finalize (chốt hạ), …

Một số ý nghĩa khác mà “fix” biểu hiện như:

1. to fasten something in position so that it cannot move (để cố định một vật nào đó vào một vị trí khiến nó không thể di chuyển)

2. To keep something or someone in sight (giữ ánh nhìn cố định vào cái gì hoặc ai đó)

3. To continue to think about or remember something (để tiếp tục nghĩ hoặc nhớ về cái gì đó)

4. to do something dishonest to make certain that a competition, race, or election is won by a particular person (làm điều gì không trung thực để dẫn đến chiến thắng của ai đó trong trận đấu, cuộc đua,…)

5. to make your hair, make-up, clothes,….look tidy. (làm cho tóc tai, make up, quần áo trở nên gọn gàng)

6. to cook or prepare food or drink (nấu hoặc chuẩn bị thức ăn, đồ uống)

7. to punish especially someone who has been unfair (phạt ai đó người mà không công bằng)

8. to treat something, especially photographic material, with chemicals to prevent its colours becoming pale (xử lý thứ gì đó, đặc biệt là những chất liệu ảnh với hóa chất để ngăn màu sắc của nó không bị phai đi).

9. To remove the reproductive organs of an animal so that it is unable to produce young animals. (để cắt bỏ cơ quan sinh sản của động vật khiến chúng không thể sinh con)

10. to inject an illegal drug (tiêm một loại thuốc không hợp pháp)

2. Ứng dụng của Fix là gì?

Trong cuộc sống thường ngày, chúng ta vẫn thường bắt gặp thuật ngữ Fix trong nhiều tình huống. Vậy những cụm từ này có ý nghĩa là gì trong từng lĩnh vực?

Trong lĩnh vực game, Fix game có nghĩa là nâng cấp game lên phiên bản mới, khắc phục những lỗi hiện tại của một phần mềm hay phiên bản game.

Trong ngành công nghệ thông tin, fix lỗi có nghĩa là sửa chữa phần mềm, máy móc. Ví dụ trong một công ty, nếu có máy tính bị lỗi, người quản lý sẽ điều phối các anh kỹ thuật viên để “fix lỗi”, tức là sửa lỗi để máy tính hoạt động bình thường.

Thuật ngữ “Fix Bug” cũng thường xuất hiện trong ngành tin học, thể hiện những lỗi thường xuất hiện trong lập trình.

Trong lĩnh vực xây dựng, Fix được hiểu là tu bổ, sửa chữa những công trình đã hư hỏng, xuống cấp. Ví dụ như công trình bị bong tróc lớp sơn, vỡ ra những viên gạch cần “fix” lại bằng cách xây thêm, tu bổ lại.

Trong lĩnh vực mua bán hàng hóa, Fix ship là yêu cầu được giảm giá vận chuyển hay miễn phí vận chuyển nếu được. Fix size là yêu cầu thay đổi kích cỡ của sản phẩm ví dụ như quần áo hay giày dép. Fix giá hay giá fix là giá được giảm sau quá trình thương lượng giữa người bán và người mua.

Ví dụ như người bán muốn bán một căn hộ với giá 1 tỷ 800 triệu đồng kèm theo ghi chú bên dưới là “có fix”. Điều này có nghĩa là người bán sẵn sàng thương lượng với người mua để giảm giá bán căn hộ. Nếu không muốn giảm giá sản phẩm thì ngay từ khi giao bán, người bán có thể ghi rõ là giá đã cố định để người mua không trả giá thêm.

Trong trường hợp khác, đối với người bán hàng, “giá fix” còn được hiểu là giá đã cố định, không trả giá thêm. Tức là khi giao bán sản phẩm, người bán ghi rõ là giá “đã fix” tức là giá đã cố định.

Hoặc khi bạn muốn bán một chiếc ô tô cũ với giá 300 triệu. Người mua đưa ra yêu cầu là “fix đi”, có nghĩa là người mua muốn người bán giảm giá bán của chiếc ô tô đó.

Fixed costs trong kinh doanh được xem là chi phí cố định, tức là những chi phí không biến đổi mà bạn bắt buộc phải trả như chi phí thuê văn phòng, tiền điện, tiền nước hàng tháng.

Fixed Price là giá cố định tức là mức giá được đặt ra ngay từ ban đầu để tránh tình trạng đấu giá. Đây là cách tốt để người bán có thể tự tin làm chủ giá cả trên thị trường.

Trong lĩnh vực nghệ thuật, Fix ảnh được hiểu là việc sửa chữa ảnh bằng các phần mềm chỉnh ảnh như Corel hoặc Photoshop. Thuật ngữ “Len fix” thì lại mang nghĩa là ống kính cố định, không thay đổi được tiêu cự.

Việc vận dụng tiếng Anh vào trong cuộc sống đã trở nên thông dụng hơn bao giờ hết, đặc biệt là đối với giới trẻ hiện nay. Hiểu biết ý nghĩa của những từ này sẽ khiến bạn trở nên cá tính, phong cách hơn, khôn bị lỗi thời, lạc hậu.

Đầy Ý Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

BÀI TRANG BÌA: CÓ THỂ NÀO ĐẠT MỘT ĐỜI SỐNG ĐẦY Ý NGHĨA?

COVER SUBJECT: A MEANINGFUL LIFE IS POSSIBLE

jw2019

Cùng với vợ mình, tôi đã thực hiện một chuyến đi đầy ý nghĩa.

Accompanied by my dear wife, I made the pilgrimage.

LDS

• Làm sao giờ đây chúng ta có được đời sống đầy ý nghĩa?

• How can we lead a truly purposeful life now?

jw2019

1 Sự khẩn cấp trong cách phản ứng của Vị Tiên Tri thật đầy ý nghĩa.

1 The immediacy of the Prophet’s response is significant.

LDS

Ngài cho biết chúng ta có thể có mối quan hệ đầy ý nghĩa với Ngài.

He reveals himself as a person with whom we can have a meaningful relationship.

jw2019

Tuy nhiên, anh vẫn sống cuộc đời đầy ý nghĩa.

Yet, he enjoys a meaningful life.

jw2019

“Kết thúc bằng lời kêu gọi hành động đầy ý nghĩa.”

“End with an inspiring call to action.“

ted2019

Những sự giúp đỡ hầu lời cầu nguyện được đầy ý nghĩa

Aids in Offering Meaningful Prayers

jw2019

Đây quả là một bài học đầy ý nghĩa cho chúng ta!

What a powerful lesson this teaches us!

jw2019

□ Có được một mục đích đầy ý nghĩa trong đời sống tùy thuộc vào mối liên lạc nào?

□ Our having a meaningful purpose in life depends on what relationship?

jw2019

Chúa Giê-su thật sự có đời sống đầy ý nghĩa không?

DID Jesus really have a meaningful life?

jw2019

Giê-su nói những lời đầy ý nghĩa đó trong Bài giảng trên Núi.

5:3) Those words of Jesus in the Sermon on the Mount are filled with meaning.

jw2019

15 Lời tiên tri của Ê-sai tiếp tục với một lời đầy ý nghĩa.

15 Isaiah’s prophecy continues with a statement of great significance.

jw2019

Sự cải đạo của An Ma thật là đầy ý nghĩa.

Alma’s conversion is significant.

LDS

Một cụm từ mang đầy ý nghĩa!

A Word That Meant So Much!

jw2019

Câu trả lời của bà là một giây phút đầy ý nghĩa trong cuộc đời tôi.

Her loving response was a defining moment in my life.

LDS

Sau khi loại bỏ những âm tiết đầy ý nghĩa, Ebbinghaus đã kết thúc với 2.300 âm tiết.

After eliminating the meaning-laden syllables, Ebbinghaus ended up with 2,300 resultant syllables.

WikiMatrix

Nhưng thay đổi này, có vẻ như đầy ý nghĩa

But this change now, it feels significant.

OpenSubtitles2018.v3

12 Đây không phải là một nghi lễ tôn giáo trống rỗng, nhưng đầy ý nghĩa.

12 This is no empty religious ritual but is filled with powerful meaning.

jw2019

Từ ngữ “ân-huệ” được dịch ra từ một chữ Hê-bơ-rơ đầy ý nghĩa.

(Exodus 34:6, 7) The expression “loving-kindness” translates a very meaningful Hebrew word.

jw2019

Nhưng nó đã là một mối quan hệ sâu đậm và đầy ý nghĩa

But it was a deep, meaningful relationship.

OpenSubtitles2018.v3

Chúa Giê-su thật sự có đời sống đầy ý nghĩa.

Jesus certainly had a meaningful life.

jw2019

chọn bạn tốt và đặt mục tiêu đầy ý nghĩa?

choose good friends and set worthwhile goals?

jw2019

Họ có công việc mãn nguyện, đầy ý nghĩa để làm mãi mãi.

They would have had fulfilling and meaningful work to do forever.

jw2019

Không Có Ý Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Chuyện chúng ta không có ý nghĩa gì đối với em sao?

Did what we had mean nothing to you?

OpenSubtitles2018.v3

Mặc dù vậy, chúng không phải hoàn toàn là không có ý nghĩa.

Because really it isn’t all nonsense.

WikiMatrix

Chắc chắn tất cả những điều này là không phải không có ý nghĩa.

Surely all this is not without meaning.

QED

Điều đó không có ý nghĩa gì với các anh sao?

Doesn’t that mean something to you?

OpenSubtitles2018.v3

Và nếu điều đó không có ý nghĩa với bạn, xem Khan Academy trên hoàn thành hình vuông.

And if that doesn’t make sense to you, watch the Khan Academy video on completing the square.

QED

Và bằng cách này, chúng tôi có thể chỉ ra rằng điều này không có ý nghĩa lớn.

And by the way, we should point out that this was not big meaning.

ted2019

Điều đó không có ý nghĩa mấy, nhưng nó là điều có thể xảy ra.

It doesn’t make a lot of sense, but it can happen.

QED

Chẳng lẽ điều đó không có ý nghĩa gì sao?

Ain’t that supposed to mean something?

OpenSubtitles2018.v3

Không có ý nghĩa gì với anh, phải không?

It doesn’t mean anything to you.

OpenSubtitles2018.v3

” Sao lại là Kermit? ” Cô ấy nói ” Ếch Kermit không có ý nghĩa gì với tôi.

” Why Kermit? ” she said, ” Kermit the Frog means nothing to me.

QED

Người này không có ý nghĩa gì với tôi.

The man means nothing to me, it’s just a name.

OpenSubtitles2018.v3

Có lẽ chuyện đó không có ý nghĩa lắm nhỉ?

That’s probably don’t make sense, huh?

OpenSubtitles2018.v3

Đôi lúc nó cũng không có ý nghĩa với cả con nữa

Sometimes it doesn’t make sense to me, either.

OpenSubtitles2018.v3

Tình hình trên không tất nhiên là quan trọng, nhưng không có ý nghĩa căn bản.

There is ingenuity, of course, but it lacks a central focus.

WikiMatrix

Gia đình không có ý nghĩa gì với cô sao?

Does family mean nothing to you?

OpenSubtitles2018.v3

Ổng không có ý nghĩa gì với cô sao?

He means nothing to you?

OpenSubtitles2018.v3

Có lẽ bạn nghĩ rằng việc đó không có ý nghĩa gì.

You’re probably thinking that doesn’t make any sense.

QED

Nhưng cách này không có ý nghĩa gì.

But that wouldn’t have made much sense.

QED

Gia đình thiếu sự liên lạc, các câu chuyện đối thoại nhạt nhẽo, không có ý nghĩa.

There is a lack of communication, no significant conversation.

jw2019

Ý mình, điều đó không có ý nghĩa gì với cậu sao?

I mean, doesn’t that tell you anything?

OpenSubtitles2018.v3

Lý do đầu tiên là vì “đời sống không có ý nghĩa”.

First among the reasons given was “the meaninglessness of life.”

jw2019

Cuộc sống con người đối với chúng không có ý nghĩa nhiều như chúng ta

Human life don’ t mean as much to them as it does to us

opensubtitles2

Nghe này, điều quan trọng là cô ta không có ý nghĩa gì với anh cả.

Listen, the important thing is she meant nothing to me.

OpenSubtitles2018.v3

Hắn sẽ không ghi 21 / 3 / 2006, trong lá thư đầu nếu ngày đó không có ý nghĩa với hắn.

He wouldn’t have written march 21,2006, in that first letter if that date didn’t actually mean something to him.

OpenSubtitles2018.v3

I ́m một người phụ nữ với không có ý nghĩa phổ biến.

Really let people to spend effort.

QED

12 Từ Đẹp Nhất Trong Tiếng Anh / 2023

và một vốn từ vựng vô địch về quy mô và sự đa dạng. Trong khi không dễ dàng gì để lựa chọn ra những từ ngữ đẹp nhất trong tổng số từ được ước tính là 750,000 (vâng, có nhiều từ Tiếng Anh là một ngôn ngữ với một câu chuyện khác thường , một lịch sử thú vị Tiếng Anh NHƯ VẬY đấy), chúng tôi không bao giờ tránh khỏi một thách thức.

Chúng tôi đã yêu cầu đội ngũ tác giả – cả người nói Tiếng Anh và không phải bản ngữ – để lựa chọn ra những từ ngữ được yêu thích nhất mọi thời đại, từ những từ ngữ đẹp thực sự cho đến những từ ngữ mang vẻ đẹp kỳ quặc…

1. BUMBLEBEE

Ý nghĩa: một con ong lớn, phủ đầy lông bay với một tiếng vo ve lớn

Đẹp vì: một cái tên đáng yêu dành cho một loại côn trùng đáng yêu. Tượng thanh, có nghĩa là nghe như nó diễn tả một con ong lùn mập, đầy lông bay lượn một cách vụng về xung quanh, từ bông hoa này tới bông hoa khác.

2. HEAVEN

Ý nghĩa: nơi cư ngụ của Chúa hoặc, một cách thân thuộc, là sự trải nghiệm của một niềm hạnh phúc thuần khiết

Đẹp vì: nó nghe thật thiên đường. Phát ra với một âm kéo dài khi bạn nói lớn từ này và để cho tiếng vang dội lại êm dịu đưa bạn tới thẳng tới một mảnh thiên đường riêng của bạn.

3. ALTHOUGH

Ý nghĩa: mặc dù thực tế như vậy; tuy nhiên; nhưng

Đẹp vì: nó diễn tả sự xung đột của một vài kiểu cách với nhiều thế cân bằng. Cố gắng kéo dài từ khi bạn nói để tăng tính hiệu quả, hoặc đơn chỉ sử dụng nó như một sự lấp đầy khi bạn cân nhắc việc hồi đáp một tuyên bố mà bạn muốn thách thức

4. WONDER

Ý nghĩa: một cảm giác kinh ngạc, gây ra bởi thứ gì đó đẹp, hay, như là một động từ, cảm giác tò mò

Đẹp vì: âm thanh có một sự tương đồng hoàn hảo với ý nghĩa. Dễ dàng phát âm, kết thúc theo một cách nhẹ nhàng, rộng mở (không có âm nặng ở đây), cho bạn không gian để khiến tâm trí bạn lang thang (hoặc băn khoăn!)

5. DISCOMBOBULATE

Ý nghĩa: làm mất bình tĩnh hay gây bối rối (cho ai đó)

Đẹp vì: các vị thánh từ vựng rõ ràng chỉ cần lấy một vài chữ cái ra khỏi chiếc mũ. Vì vậy một cách ngẫu nhiên nó đẹp. Đồng thời tạo ra một phép đảo chữ tuyệt vời: đảo các chữ cái và bạn có những cái tên nhóm như ‘Abducted Mod Silo’ và ‘Basic Doubt Model’; những ngôi sao đang chờ được khám phá, bạn sẽ không nói ư?

6. BELLY BUTTON

Ý nghĩa: rốn của một người

Đẹp vì: đó chỉ là một cái tên thú vị, đáng yêu và hơi kỳ lạ cho một thứ gì đó như là một vết sẹo không thể thiếu. Một đứa trẻ (giàu trí tưởng tưởng) hẳn đã nghĩ ra từ này.

7. FLUFFY

Ý nghĩa: phủ đầy lông; từ đồng nghĩa có furry, shaggy, downy

Đẹp vì: âm f mang đến cho từ này sự nhẹ nhàng, mô tả tính từ một cách hoàn hảo. Thêm vào đó, nó được sử dụng để diễn tả những thứ đáng yêu nhất trong cuộc sống: chó, mèo con, những đám mây và những chiếc gối

8. SILKY

Ý nghĩa: thuộc về hoặc giống như lụa; nhẹ, tinh tế, bóng sáng

Đẹp vì: một từ khác diễn tả sự thoải mái. Âm ‘s’ ở đầu biểu thị chất liệu bỏng sáng, mượt mà của lụa

9. PHENOMENAL

Ý nghĩa: vượt trội, độc đáo; đặc biệt tốt

Đẹp vì: Phe-nom-e-nal. Đẹp, phải không? Bốn âm tiết chỉ đơn giản lăn qua đầu lưỡi theo một cách nhịp nhàng đầy quyến rũ mà bạn sẽ không bao giờ sử dụng từ remarkable hay exceptional nữa

10. UNICORN

Ý nghĩa: một loài động vật huyền thoại giống con ngựa với một chiếc sừng ngay chính giữa trán

Đẹp vì: nó ma thuật một cách thuần khiết. Một sở thích tuổi thơ, và đối tượng của giai điệu sáo nền tuyệt đẹp đầy ấn tượng của bộ phim ‘Last Unicorn’ (Hãy tìm trên Youtube!)

11. FLIP-FLOP

Ý nghĩa: một đôi dép nhẹ với một quai ở giữa ngón cái và ngón trỏ

Đẹp vì: từ này nhẹ và thảnh thơi đúng như diễn tả về một đôi dép. Nó cũng tượng thanh một cách hoàn hảo: đôi dép phát ra tiếng flip-flop khi bạn tản bộ trên bờ biển với âm thanh từ hai chiếc dép

12. LULLABY

Ý nghĩa: một bản nhạc êm dịu, nhẹ nhàng được hát lên để đưa đứa trẻ vào giấc ngủ

Đẹp vì: chỉ cần nói ra từ này cũng thấy thư giãn và đem tới cảm giác buồn ngủ, và không chỉ đối với trẻ con thôi đâu…. Zzzz.