29 Hình Xăm Câu Nói Tiếng Anh Ý Nghĩa Trong Cuộc Sống

--- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Hình Xăm Chữ Tiếng Anh
  • 99+ Những Câu Nói Tiếng Anh Hay Về Tình Yêu Cuộc Sống
  • Marry Blog :: 43 Câu Nói Tiếng Anh Hay Về Tình Yêu Khiến Trái Tim Thổn Thức
  • Ý Nghĩa Của Bảng Chữ Cái Trong Tiếng Anh
  • Bảng Chữ Cái Tiếng Anh : Phát Âm, Cách Đọc Và Phiên Âm Bảng Chữ Cái Tiếng Anh Chuẩn Nhất.
  • Khi bạn gặp khó khăn và bế tắc trong cuộc sống bạn sẽ làm gì ? Xem phim, đi chơi cùng bạn bè hay giam mình trong bóng tối với sự cô đơn để khóc và khóc ? Có rất nhiều cách để bạn lựa chọn: hoặc là sống chung với những bế tắc và thất bại đó rồi dần dần hủy hoại bản thân hoặc là đứng dậy bước tiếp. Chính cách mà bạn chọn đối mặt với khó khăn thất bại sẽ đánh giá bạn có thể là người thành công hay không. Trong bài viết này chúng tôi muốn chia sẻ với các bạn bí quyết để mạnh mẽ vượt qua những khó khăn vấp ngã trong cuộc sống đó là sở hữu hình xăm câu nói tiếng anh ý nghĩa . Tại sao lại không nhỉ ?

    Hãy cứ làm tất cả những gì bạn sợ để biết rằng bạn mạnh mẽ đến nhường nào !!

    Những hình xăm những câu nói tiếng anh không chỉ có tác dụng làm đẹp, giúp bạn trở nên hấp dẫn và quyến rũ hơn mà nó còn mang ý nghĩa nhân văn sâu sắc về cuộc sống. Nó sẽ là “người bạn đồng hành” tuyệt vời cùng bạn trải nghiệm và truyền cảm hứng, động lực cho bạn mỗi khi bạn thấy nản lòng nhụt chí. Và đôi khi những lời nói hay, những câu nói ý nghĩa còn là cách để bạn lưu giữ một kỷ niệm đẹp về tình yêu, tình bạn nào đó cho riêng mình.

    Khi bóng tối kết thúc thì mặt trời sẽ lại bắt đầu chiếu sáng muôn nơi….

    Đối với nhiều bạn trẻ việc lựa chọn hình xăm những câu nói tiếng anh không chỉ là cách thể hiện nét cá tính, trẻ trung mà còn là sự khẳng định lối sống – suy nghĩ hiện đại của bản thân. Tiếng anh là ngôn ngữ chung của con người. Nếu bạn không biết nói tiếng anh chứng minh bạn đang tụt lùi so với xã hội hiện đại. Bạn muốn đến một đất nước du lịch, có thể bạn không biết ngôn ngữ của họ nhưng chỉ cần bạn biết tiếng anh bạn vẫn có thể giao tiếp.

    Cuộc sống không cho phép chúng ta từ bỏ…

    Để tạo nên một hình xăm câu nói tiếng anh vô cùng đơn giản. Người nghệ nhân chỉ cần cách điệu và sáng tạo trong nét chữ sau đó kết hợp với những hình ảnh nhỏ xinh khác là đã có thể tạo nên một hình xăm câu nói tiếng anh. Thế nhưng điều quan trọng lại nằm ở nội dung ý nghĩa của câu nói và vị trí xăm mà bạn lựa chọn. Một hình xăm câu nói tiếng anh hoàn hảo phải chứa đựng nội dung ý nghĩa ấn tượng và sâu sắc đồng thời phải được xăm ở những vị trí phù hợp .

    Nếu bạn không trân quý cuộc sống của mình nó sẽ biến mất..

    ” Hãy sống cho hiện tại ” là câu nói nhắc nhở bạn phải sống chân thành, sống hết mình mỗi ngày.

    Đừng đánh mất chính mình trong nỗi sợ hãi

    Hãy luôn lắng nghe lời trái tim mình mách bảo

    “Cô ấy tin mình có thể làm được và cô ấy thực sự đã làm được”….phép nhiệm màu luôn tồn tại trong cuộc sống chỉ là bạn có tin mình làm được hay không mà thôi.

    “Nothing on you ” là tên một bài hát tiếng anh rất hay và ý nghĩa với câu đầy đủ là “They got nothing on you” – Cô ấy không có thứ mà em có.

    “Không có bóng tối chúng ta sẽ chẳng bao giờ được nhìn thấy những vì sao”…cũng giống như không biết vượt qua thất bại chúng ta sẽ chẳng bao giờ vươn tới được những thành công.

    Cách duy nhất đối mặt với khó khăn là vượt qua và chiến thắng nó.

    Thời gian sẽ giúp bạn hiểu hơn về một con người…

    Nỗi đau sẽ hóa thành sức mạnh giúp bạn vượt qua mọi chuyện ….

    Hãy luôn yêu và trân trọng những gì bạn có

    Chỉ có Chúa mới cảm hóa được con…

    Hãy luôn sống vui vẻ và hạnh phúc…

    Mọi điều rồi sẽ qua thôi…

    Hãy luôn tin tưởng vào linh cảm của bạn

    Có anh luôn ở đây…

    “Vấp ngã 7 lần, đứng dậy 8 lần” một câu khích lệ rất chính xác

    Hãy mạnh mẽ như biển cả, sáng lấp lánh như ánh trăng……

    Bạn sẽ không hề cô đơn vì chúng tôi sẽ đồng hành cùng các bạn mọi lúc mọi nơi trên hành trình trải nghiệm tuổi trẻ của mình !!

    --- Bài cũ hơn ---

  • 99+ Hình Xăm Chữ Tiếng Anh Ý Nghĩa Cho Nữ
  • List 10 Hình Xăm Chữ Tiếng Anh Ý Nghĩa
  • 100 Hình Xăm Chữ Tiếng Anh Ý Nghĩa Về Tình Yêu, Cuộc Sống 2022
  • 100 Tên Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa Cho Nữ Và Các Bé Gái
  • Các Tháng Trong Tiếng Anh: Cách Viết Và Ý Nghĩa Của Các Tháng
  • Những Câu Nói Ý Nghĩa Trong Phim Bằng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Khơi Nguồn Cảm Hứng Mỗi Ngày Với Những Câu Nói Hay Bằng Tiếng Anh
  • Danh Ngôn Về Giá Trị Cuộc Sống Có Ý Nghĩa Sâu Sắc
  • Những Câu Chuyện Vui Nhưng Đầy Ý Nghĩa Sâu Sắc Về Kinh Doanh
  • Các Từ Đồng Nghĩa Trong Tiếng Anh Hay Gặp Nhất
  • Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản : Tổng Hợp Ngữ Pháp Tiếng Anh Trong Một Câu
  • Tổng hợp những câu nói ý nghĩa trong phim bằng tiếng Anh

    – “When a woman who has much to say says nothing, her silence can be deafening.” Phim: Anna and the King (Anna và vua)

    Khi một người phụ nữ có nhiều thứ để nói mà lại không nói gì cả, sự im lặng ấy thật sự rất đáng sợ.

    – “I’m tired of feeling bad. I’d rather feel nothing. It’s better, it’s easier” – Phim: One tree hill (Hoàng Gia)

    Tôi cảm thấy mệt mỏi vì những cảm xúc tiêu cực. Tôi tốt hơn là chẳng cảm thấy gì cả. Điều này tốt hơn mà lại dễ dàng hơn.

    – “Just be yourself, because life’s too short to be anybody else.” – Phim: Step Up 2: The Streets (Vũ điệu đường phố)

    Hãy là chính bản thân bạn bởi vì cuộc sống quá ngắn để là một ai khác.

    – “You can’t change the one you love. You’re not supposed to.” – Phim: Save the last dance (Điệu nhảy cuối cùng)

    Bạn không thể thay đổi người mà bạn yêu. Bạn không nhất thiết phải làm vậy.

    – “Close your eyes and ptend it’s all a bad dream. That’s how I get by.” – Phim: Pirates of the Carribean: To World’s End (Cướp biển vùng Caribê)

    Nhắm mắt lại và nghĩ rằng tất cả chỉ là một giấc mơ xấu. Đó là cách tôi vượt qua khó khăn.

    “You try, you fail. You try, you fail. But the real failure is when you stop trying!” – Phim: The Haunted Mansion (Lâu đài ma quái)

    Bạn thử, bạn thất bại. Bạn thử tiếp, bạn lại thất bại. Nhưng thất bại thực sự là khi bạn chùn bước.

    – “I don’t regret the things I’ve done, but those I did not do.” – Phim: Empire Records

    Tôi không hối tiếc về những gì mình đã làm, nhưng tôi sẽ hối tiếc vì những gì mình không làm.

    – “Sometimes it’s easier to be mad at the people you trust because you know that they’ll always love you no matter what you say.” – Phim: The Sisterhood of the Traveling Pants (Tình chị em)

    Thi thoảng bạn thấy mình dễ trút giận lên người mà mình tin tưởng bởi vì bạn biết rằng họ sẽ luôn mãi yêu quý mình dù bạn có nói gì.

    – “They may take our lives, but they’ll never take our freedom” – Phim: Braveheart (Trái tim dũng cảm)

    Họ có thể lấy đi mạng sống nhưng không thể lấy được sự tự do của chúng ta.

    – “We are who we choose to be” – Phim: Green Goblin (Yêu tinh xanh)

    Chúng ta như thế nào là do chúng ta chọn.

    Học tiếng Anh qua các câu nói phổ biến và hay trong phim

    – “Never let the fear of striking out keep you from playing the game!” – Phim: A Cinderella Story (Chuyện nàng lọ lem)

    Đừng bao giờ để nỗi sợ hãi khiến bạn chùn bước.

    – “Forever is a long time and time has a way of changing things.” – Phim: The Fox and The Hound (Cáo và chó săn)

    “Mãi mãi” là một khoảng thời gian dài và thời gian sẽ thay đổi mọi thứ.

    – “Some people can’t believe in themselves until someone else believes in them first.” – Phim: Good Will Hunting (Chàng Will tốt bụng)

    Đôi khi chúng ta không có niềm tin vào bản thân mình cho đến khi một ai khác đặt niềm tin vào chúng ta trước.

    – “Oh yes, the past can hurt. But you can either run from it, or learn from it.” – Phim: Lion King (Vua sư tử)

    Đúng là quá khứ có thể tổn thương, nhưng bạn có thể lựa chọn trốn chạy hoặc rút ra những bài học từ nó.

    – “The greatest thing you’ll ever learn is just to love and be loved in return.” – Phim: Moulin Rouge (Cối xay gió đỏ)

    Thứ tuyệt vời nhất mà bạn sẽ được học là học cách yêu và để được yêu.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Những Câu Nói Hay Về Cuộc Sống Bằng Tiếng Anh Dành Cho Bạn
  • Tổng Hợp Những Câu Nói Tiếng Anh Hay Nhất Mọi Thời Đại! Elight Education
  • Ý Nghĩa, Cách Chọn Hình Khối Khi Thiết Kế Logo
  • Ý Nghĩa Thực Sự Nằm Sau Những Logo Nổi Tiếng
  • Giúp Bạn Một Số Mẫu Bài Viết Tiếng Anh Về Một Chuyến Đi Chơi
  • 99+ Hình Xăm Chữ Tiếng Anh Ý Nghĩa Cho Nữ

    --- Bài mới hơn ---

  • 29 Hình Xăm Câu Nói Tiếng Anh Ý Nghĩa Trong Cuộc Sống
  • Tổng Hợp Hình Xăm Chữ Tiếng Anh
  • 99+ Những Câu Nói Tiếng Anh Hay Về Tình Yêu Cuộc Sống
  • Marry Blog :: 43 Câu Nói Tiếng Anh Hay Về Tình Yêu Khiến Trái Tim Thổn Thức
  • Ý Nghĩa Của Bảng Chữ Cái Trong Tiếng Anh
  • Hình xăm chữ tiếng anh ý nghĩa cho nữ là những hình xăm thể hiện sâu kín ý nghĩ của các cô gái. Đó là những hình xăm để thúc đẩy sự vươn lên, cố gắng, mạnh mẽ dù không có một người nào đó bên cạnh che chở, bảo bọc, đó cũng là một hình xăm thể hiện tràn đầy sự tự tin, độc lập của một cô gái trưởng thành, hoặc đó cũng là một hình xăm thể hiện một câu chuyện đau buồn trong quá khứ về một tình yêu đã tan vỡ, về cuộc sống hiện đại, về gia đình…

    Hầu hết, hình xăm chữ thể hiện được khao khát của nữ giới, nhưng chính nó cũng là cách để các cô gái thể hiện sự đẳng cấp của mình. Vì sao lại không sử dụng chữ tiếng Việt mà phải sử dụng chữ tiếng Anh để thể hiện, bởi vì nó thể hiện sự chuyên nghiệp, độc lạ, đặc biệt việc sử dụng ngôn ngữ này sẽ giúp cho người đối diện dù là châu lục nào cũng hiểu được ý nghĩa của hình xăm. Nó giống như một cách để vén bức màn của một cô gái đến cho những người tò mò về hình xăm của cô ấy.

    Vị trí của hình xăm chữ tiếng anh ý nghĩa

    Thật ra thì, hình xăm chữ tiếng anh ý nghĩa có thể được xăm trên rất nhiều vị trí khác nhau của cơ thể. Bạn có thể xăm một hình xăm chữ tiếng anh trên phần cánh tay, hình xăm cổ chân, hình xăm ngón tay, hình xăm ở gáy, hình xăm ở xương quay xanh, hình xăm ở bả vai, hình xăm ở ngực…Rất nhiều vị trí để các cô gái có thể tự do thể hiện cá tính, độ phóng khoáng và tự do của chính mình.

    Vị trí của hình xăm chữ tiếng anh ý nghĩa cũng nói lên được một phần nào tính cách của các cô gái. Nếu nhưu hình xăm chữ tiếng anh được xăm lên ngực hoặc trước bả vai điều đó thể hiện cô gái là người yêu thích sự quyến rũ, nếu được xăm lên tay thì thể hiện cô gái cá tính, mạnh mẽ, nếu được xăm lên cổ chân thì thể hiện sự dịu dàng, nhu mì, nếu được xăm lên gáy thể hiện nét quyến rũ riêng biệt…

    --- Bài cũ hơn ---

  • List 10 Hình Xăm Chữ Tiếng Anh Ý Nghĩa
  • 100 Hình Xăm Chữ Tiếng Anh Ý Nghĩa Về Tình Yêu, Cuộc Sống 2022
  • 100 Tên Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa Cho Nữ Và Các Bé Gái
  • Các Tháng Trong Tiếng Anh: Cách Viết Và Ý Nghĩa Của Các Tháng
  • Món Quà Đầy Ý Nghĩa Ngày 20/11 Bằng Lời Chúc Thầy Cô Bằng Tiếng Anh
  • Hình Xăm Chữ Tiếng Anh Ý Nghĩa Nhất Cho Giới Trẻ

    --- Bài mới hơn ---

  • Ý Nghĩa Bảng Chữ Cái Trong Tiếng Anh
  • 38 Câu Nói Tiếng Anh Hay Về Tình Yêu Bằng Tiếng Anh Cực Kì Lãng Mạng Và Ý Nghĩa
  • Ý Nghĩa Của Đôi Mắt Xếch Về Tính Thẩm Mỹ Và Tướng Số
  • Hình Dáng Đôi Mắt Nói Gì Về Con Người Bạn.
  • Giải Mã Ý Nghĩa 50 Emoji Biểu Tượng Khuôn Mặt Chúng Ta Thường Dùng Hàng Ngày
  • Hình xăm chữ Tiếng Anh ý nghĩa nhất cho giới trẻ

    Những câu nói tiếng Anh ý nghĩa về tình yêu, cuộc sống… cũng là một thể loại hình xăm thu hút được nhiều bạn trẻ, không chỉ là một câu nói hay mà chúng còn biểu đạt được tâm tư nguyện vọng riêng của mỗi người.

    Hình xăm chữ Tiếng Anh ý nghĩa nhất cho giới trẻ

    Bạn có thể lựa chọn hình xăm chữ tiếng Anh ở cánh tay với dòng chữ “Live in the Present”- tạm dịch là: Hãy sống cho hiện tại

    Lựa chọn hình xăm ở bắp tay trong là vị trí khá thích hợp để xăm những câu nói hay, ý nghĩa. “Nothing on you” là lời tên một bài hát rất hay và ý nghĩa với câu đầy đủ là “They got nothing on you”- Họ/cô ấy không có thứ mà em có.

    Hình xăm trên cổ tay ý nghĩa về tình yêu: “You used to be my all”- Có thể dịch là: Em đã từng là tất cả trong trái tim anh. Bạn có nhìn thấy những cánh chim đang bay xa không? :((

    Dare to dream – Tạm dịch là Dám ước mơ, với những người không bao giờ dám hi vọng về một điều gì thì bạn nên xăm dòng chữ này, bởi không ai có thể ngăn quyền ao ước của mỗi người. Hình xăm này khá hợp ở cổ tay, hoặc hình xăm chữ ở ngón tay là ý tưởng không tồi.

    Always do what you are afraid to do- Hãy làm những gì bạn sợ

    Trong cuộc sống, nỗi sợ hãi có thể giết chết bạn trong tâm trí, vì vậy, bạn không nên sợ hãi mà hãy biết vượt qua sự sợ hãi để đến được với ước mơ và thành công. Và cách tốt nhất để không sợ hãi, đó chính là hãy lao vào đối đầu với nó. Lúc đó khó khăn sẽ sợ bạn. Đây chính là điều mà hình xăm ý nghĩa này muốn nói với bạn.

    Trust your feeling- Hãy tin vào cảm giác của bạn

    Những cám dỗ lừa lọc sẽ thất bạ nếu bạn tin vào chính mình, chính cảm giác của bạn, vì vậy hãy tin vào trái tim, tin vào cảm giác và cảm nhận của chính mình dù trong bất cứ việc gì, tình yêu, cuộc sống… Một hình tattoo xương quai xanh.

    “We are always on the way”- Chúng ta luôn đang trong một con đường

    “Time flies” – thời gian như đang bay

    Hình xăm chữ tiếng Anh ở gáy ” Let it be”- hãy cứ để nó như thế

    Hình xăm ở lưng: Thời gian để hiểu hết một con người ” Time to see a person”

    Why god can judge me – Chỉ có Chúa mới cảm hóa được con

    Hình xăm chữ tiếng Anh ý nghĩa về gia đình

    “Thanks giving parents”- Cảm ơn cha mẹ đã mang con đến thế giới này- hình xăm bắp tay

    My mother is the heart, that keeps me alive- Mẹ là trái tim đã mang đến sự sống cho con trong cuộc đời này- hình xăm ý nghĩa về mẹ.

    Hình xăm chữ tiếng Anh ý nghĩa về tình yêu

    “We found love in a hopeless place” – Tạm dịch là: Chúng ta đã tìm thấy tình yêu ở nơi tuyệt vọng

    Hình xăm chữ ý nghĩa: “I have nevar been perfect but neither have you” – Em chưa đủ hoàn hảo ngay cả khi đã có anh

    “I am very much in love with no one in participle”- Anh không yêu ai khác ngoài em

    Với em cuộc sống có anh thế là đủ – Life with you is enough

    Một Tình yêu bất diệt – Endless love 4ever

    Một hình xăm ở ngực dành cho cả nam và nữ – “You will be in my heart always”- Anh mãi ở trong trái tim em.

    Hình xăm chữ tiếng Anh ở cánh tay- ” Everything weill be fine”- Mọi chuyện rồi cũng ổn thôi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ý Nghĩa Sâu Xa Của Việc Làm Thêm Hè
  • Những Câu Nói Tiếng Anh Về Tình Yêu Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Tên Tiếng Anh Cho Nữ Hay Và Ý Nghĩa, Nhiều Người Dùng
  • Ý Nghĩa Của Những Từ Tiếng Anh Chỉ Thời Gian Có Thể Bạn Chưa Biết
  • Hướng Dẫn Chọn Tên Tiếng Anh Hay
  • 15 Câu Nói Tiếng Tây Ban Nha Không Có Ý Nghĩa Bằng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • 12 Từ Đẹp Nhất Trong Tiếng Anh
  • Viết Về Một Chuyến Đi Chơi, Du Lịch Bằng Tiếng Anh
  • Giúp Bạn Một Số Mẫu Bài Viết Tiếng Anh Về Một Chuyến Đi Chơi
  • Ý Nghĩa Thực Sự Nằm Sau Những Logo Nổi Tiếng
  • Ý Nghĩa, Cách Chọn Hình Khối Khi Thiết Kế Logo
  • Khi nói đến ngôn ngữ, những câu nói và tục ngữ thường nói rất nhiều về văn hóa và quá khứ của đất nước. Những biểu hiện tiếng Tây Ban Nha này đầy trí tuệ, hài hước và hóm hỉnh nhưng thực sự không có nghĩa gì khi dịch sang tiếng Anh. Bạn có thể đoán tương đương của họ?

    ‘Camarón que se duerme se lo lleva la corriente.’

    Dịch: Tôm ngủ được mang theo dòng nước.

    Ý nghĩa: Bạn đang ngủ bạn bị mất. Nếu bạn không nhanh chóng đánh dấu, người khác sẽ nắm bắt cơ hội, hoặc nó sẽ bị mất mãi mãi.

    ‘Một tiếng hecho, pecho.’

    Dịch: Để làm gì, hãy khoe ngực của bạn.

    Ý nghĩa: Cái gì đã qua là đã qua. Không có trở lại, vì vậy bạn cũng có thể đưa vào một khuôn mặt dũng cảm và đối mặt với những gì đang đến với bạn.

    ‘En boca cerrada không có entran moscas.’

    Dịch: Trong miệng kín, ruồi không vào.

    Ý nghĩa: Đôi khi bạn chỉ tốt hơn để giữ cho miệng của bạn đóng lại. Nếu bạn không, hãy chuẩn bị để đối mặt với hậu quả.

    ‘Cría cuervos y te sacarán los ojos.’

    Dịch: Nâng quạ, và họ sẽ nhấc mắt ra.

    Ý nghĩa: Hãy cẩn thận để không lãng phí lòng tốt của bạn trên những người vô ơn, những người sẽ đơn giản lạm dụng lòng hảo tâm của bạn.

    ‘Một tiempo mal, buena cara.’

    Dịch: Trong thời gian xấu, một khuôn mặt tốt.

    Ý nghĩa: Giữ đầu của bạn cao ngay cả khi đi sẽ khó khăn.

    ‘El que quiera pescado que se moje el culo.’

    Dịch: Ai muốn bắt cá thì phải bị ướt.

    Ý nghĩa: Bạn phải sẵn sàng làm việc chăm chỉ nếu bạn muốn; mọi thứ sẽ không rơi vào lòng bạn.

    ‘Más vale ser cabeza de ratón que cola de león’.

    Dịch: Tốt hơn là đầu chuột hơn đuôi của sư tử.

    Ý nghĩa: Tốt hơn là một con cá lớn trong một cái ao nhỏ hơn một con cá nhỏ trong một đại dương lớn. Tốt hơn là tốt nhất tại một cái gì đó ít tham vọng hơn trung bình ở một cái gì đó ấn tượng hơn.

    ‘Moro viejo nunca será buen cristiano.’

    Dịch: Moor cũ sẽ không bao giờ là một Cơ đốc nhân tốt.

    Ý nghĩa: Thói quen cũ khó thay đổi; bạn không thể thay đổi ai đó từ họ thực sự là ai.

    ‘Quien fue một Sevilla perdió su silla.’

    Dịch: Anh ta tới Seville, mất ghế.

    Ý nghĩa: Nếu bạn rời khỏi chỗ của bạn, bạn sẽ mất nó. Di chuyển đôi chân của bạn, mất chỗ ngồi của bạn.

    ‘Một chú cá voi, vếu rùa.’

    Dịch: Nếu không có bánh mì, bánh sẽ làm.

    Ý nghĩa: Bạn phải học cách làm với những gì bạn có; người ăn xin không thể chọn lựa.

    ‘El que no llora, không có mẹ.’

    Dịch: Ai không khóc, không bú.

    Ý nghĩa: Mọi thứ đến với những người cần chúng; chỉ có bánh xe kêu cót két.

    ‘Zapatero a tus zapatos.’

    Dịch: Shoemaker, giày của bạn!

    Ý nghĩa: Hãy giữ những gì bạn biết và quan tâm đến công việc kinh doanh của riêng bạn. Đừng đi can thiệp vào nơi bạn không cần.

    ‘Gato không guantes không có tỷ lệ caza.’

    Dịch: Một con mèo có găng tay không bắt chuột.

    Ý nghĩa: Hãy chuẩn bị để có được bàn tay của bạn bẩn nếu bạn muốn để có được công việc làm.

    ‘Las cuentas claras y el sô cô la espeso.’

    Dịch: Giữ cho tài khoản của bạn rõ ràng và sô cô la của bạn dày.

    Ý nghĩa: Trong kinh doanh, tốt nhất là phải minh bạch về các thỏa thuận và giữ hồ sơ tốt.

    ‘Một bộ sưu tập kinh điển, hambre de tres semanas’.

    Dịch: Để bánh mì cũ 15-ngày, một cơn đói ba tuần.

    Ý nghĩa: Người ăn xin không thể là người lựa chọn; nếu bạn đói, bạn sẽ ăn những gì bạn đang cho.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ý Nghĩa Của Màu Sắc Bằng Tiếng Anh Có Dịch
  • Các Tháng Trong Tiếng Anh Và Nguồn Gốc Ý Nghĩa
  • “ngày Tình Nhân” Của Cư Dân Mạng Trung Quốc “520”
  • “ngày Tỏ Tình 520” Dân Mạng Kháo Nhau Giờ Đẹp Để Nắm Chắc Phần Thắng Tán Đổ Crush
  • Ngày 520 Ý Nghĩa Bên Cạnh Bạn Gái Của Người Trung Quốc
  • Những Câu Nói Tiếng Anh Hay Về Tình Bạn Ý Nghĩa Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • 50 Câu Status Và Danh Ngôn (Kèm Tiếng Anh) Ý Nghĩa Về Tình Bạn
  • Những Câu Nói Hay Về Tình Bạn Bằng Tiếng Anh Ý Nghĩa Nhất
  • 20 Câu Nói Hay Về Tình Bạn Nổi Tiếng Nhất
  • Tuyển Tập Những Lời Nói Hay Ý Nghĩa Về Tình Bạn Bè Thân Thiết Khiến Ai Cũng Cảm Động
  • Tình Bạn Là Gì? Giải Đáp Tình Cảm Bạn Bè
  • 1. Những câu nói tiếng Anh hay về Tình bạn

    1. It’s really amazing when two stranges become the best of friends, but it’s really sad when the best of friends become two strangers.

      (Thật tuyệt diệu khi hai người lạ trở thành bạn tốt của nhau, nhưng thật buồn khi hai người bạn tốt trở thành hai người lạ.)

    2. There is nothing on this earth more to be prized than true friendship.

      (Không có gì trên trái đất đủ để lớn hơn tình bạn thật sự.)

    3. Friendship… is not something you learn in school. But if you haven’t learned the meaning of friendship, you really haven’t learned anything.

      (Tình bạn … không phải là cái gì đó bạn học được ở trường học. Thế nhưng nếu bạn không biết được ý nghĩa của nó thì thực sự bạn không học được gì cả.)

    4. Don’t walk behind me; I may not lead. Don’t walk in front of me; I may not follow. Just walk beside me and be my friend.

      (Đừng đi theo sau tôi, tôi không phải người dẫn đường. Đừng đi trước tôi, tôi không thể đi theo. Chỉ cần bên cạnh tôi và là bạn của tôi.)

    5. Love is the only force capable of transforming an enemy into friend.

      (Tình yêu là một thế lực duy nhất có thể biến kẻ thù thành tình bạn.)

    6. Friends show their love in times of trouble, not in happiness.

      (Bạn bè thể hiện tình cảm của họ trong lúc khó khăn và không hạnh phúc)

    7. Two persons cannot long be friends if they cannot forgive each other’s little failings.

      (Hai người không thể trở thành bạn lâu dài nếu như họ không thể tha thứ cho những thiếu sót nhỏ của nhau.)

    8. Count your age by friends, not years Count your life by smiles, not tears.- John Lennon.

      (Hãy đếm tuổi của bạn bằng số bạn bè chứ không phải số năm. Hãy đếm cuộc đời bạn bằng nụ cười chứ không phải bằng nước mắt.)

    9. Don’t be dismayed at goodbyes, a farewell is necessary before you can meet again and meeting again, after moments or lifetimes, is certain for those who are friends.- Richard Bach

      (Đừng âu sầu khi nói lời tạm biệt, lời tạm biệt là cần thiết trước khi ta có thể gặp lại nhau, và gặp lại nhau, cho dù sau khoảng thời gian ngắn ngủi hay sau cả một đời, là điều chắc chắn sẽ xảy ra với những người bạn hữu.)

    10. If all my friends jumped off a bridge, I wouldn’t follow, I’d be the one at the bottom to catch them when they fall.

      (Nếu tất cả bạn bè tôi nhảy khỏi cây cầu, tôi sẽ không theo đâu, tôi sẽ là người ở bên dưới để đón họ khi họ rơi xuống.)

    11. A friendship can weather most things and thrive in thin soil; but it needs a little mulch of letters and phone calls and small, silly psents every so often – just to save it from drying out completely.- Pam Brown

      (Tình bạn có thể vượt qua hầu hết mọi thứ và phát triển trên mảnh đất cằn cỗi; nhưng nó cần thỉnh thoảng bồi phủ một chút với thư từ và các cuộc điện thoại và những món quà nhỏ bé ngớ ngẩn để nó không chết khô.)

    12. Much of the vitality in a friendship lies in the honouring of differences, not simply in the enjoyment of similarities.

      (Phần lớn sức sống của tình bạn nằm trong việc tôn trọng sự khác biệt, không chỉ đơn giản là thưởng thức sự tương đồng.)

    13. A friend is one with whom you are comfortable, to whom you are loyal, through whom you are blessed, and for whom you are grateful.- William Arthur Ward

      (Bạn là người ta cảm thấy thoải mái khi ở cùng, ta sẵn lòng trung thành, đem lại cho ta lời chúc phúc và ta cảm thấy biết ơn vì có họ trong đời.)

    14. We all take different paths in life, but no matter where we go, we take a little of each other everywhere.

      (Chúng ta đều đi những con đường khác nhau trong đời, nhưng dù chúng ta đi tới đâu, chúng ta cũng mang theo mình một phần của nhau.)

    15. I had three chairs in my house; one for solitude, two for friendship, three for society.- Henry David Thoreau

      (Tôi có ba chiếc ghế trong nhà mình; cái thứ nhất cho sự cô độc, cái thứ hai cho tình bạn, cái thứ ba cho xã hội.)

    16. A friend is a hand that is always holding yours, no matter how close or far apart you may be. A friend is someone who is always there and will always, always care. A friend is a feeling of forever in the heart.

      (Bạn là người luôn nắm tay ta, cho dù ta ở cách xa đến thế nào. Bạn là người luôn ở đó, và luôn luôn, sẽ luôn luôn quan tâm. Bạn chính là cảm giác vĩnh hằng ở trong tim.)

    17. “Friendship is the only cement that will ever hold the world together.” – Woodrow Wilson

      (Tình bạn là chất liệu xi măng duy nhất sẽ gắn kết cả thế giới lại với nhau.)

    18. “Friendship is the purest love.”

      (Tình bạn là tình yêu thuần khiết nhất.)

    19. “Friendship is the source of the greatest pleasures, and without friends even the most agreeable pursuits become tedious.” – Thomas Aquinas

      (Tình bạn là nguồn gốc của những niềm vui lớn nhất, và nếu không có bạn bè, ngay cả những ham muốn cám dỗ nhất cũng trở nên tẻ nhạt.)

    20. “Friendship marks a life even more deeply than love. Love risks degenerating into obsession, friendship is never anything but sharing.” – Ellie Weisel

      (Tình bạn để lại dấu ấn trong cuộc đời còn sâu sắc hơn cả tình yêu. Tình yêu có nguy cơ biến chất thành nỗi ám ảnh, tình bạn không bao giờ là thứ gì khác ngoài sự sẻ chia.)

    21. “Men kick friendship around like a football, but it doesn’t seem to crack. Women treat it like glass and it goes to pieces.” – Anne Morrow Lindbergh

      (“Đàn ông đá tình bạn xung quanh như một quả bóng, nhưng nó dường như không rạn nứt. Phụ nữ coi nó như thủy tinh và nó vẫn vỡ thành từng mảnh “.)

    22. “One measure of friendship consists not in the number of things friends can discuss, but in the number of things they need no longer mention.” – Clifton Faidman

      (Một thước đo của tình bạn không bao gồm số lượng những điều bạn bè có thể bàn luận, mà là số lượng những điều họ không cần nhắc đến nữa.)

    23. “The real test of friendship is can you literally do nothing with the other person? Can you enjoy those moments of life that are utterly simple?” – Eugene Kennedy

      (Bài kiểm tra thực sự của tình bạn là bạn có thể ngồi yên với bạn của mình không? Bạn có thể tận hưởng những khoảnh khắc cuộc sống hoàn toàn bình dị đó không?)

    24. “Wishing to be friends is quick work, but friendship is a slow ripening fruit.” – Aristotle

      (“Mong muốn trở thành bạn bè thì rất nhanh chóng, nhưng tình bạn là một trái cây chín chậm)

    25. “A day without a friend is like a pot without a single drop of honey left inside.” – Winnie the Pooh

      (Một ngày không có bạn giống như một cái hũ không còn một giọt mật ong bên trong.)

    26. “A snowball in the face is surely the perfect beginning to a lasting friendship.” – Markus Zusak

      (Một quả bóng tuyết vào mặt chắc chắn là khởi đầu hoàn hảo cho một tình bạn lâu dài.)

    27. “Be slow to fall into friendship; but when thou art in, continue firm & constant.” – Socrates

      (Hãy chậm rãi khi kết thân với một người bạn; nhưng khi bạn đã thân với họ, hãy tiếp tục vững lòng và không thay đổi.)

    28. “Constant use had not worn ragged the fabric of their friendship.” – Dorothy Parker

      (Việc sử dụng liên tục cũng không thể làm rách nát lớp vải tình bạn của họ.)

    29. “Every friendship travels at sometime through the black valley of despair. This tests every aspect of your affection.” – John O’Donohue

      (Mọi tình bạn đều có lúc đi qua thung lũng đen tối của sự tuyệt vọng. Điều này thử thách mọi khía cạnh của tình bạn.)

    30. “Friendship improves happiness, and abates misery, by doubling our joys, and piding our grief.” – Marcus Tullius Cicero

      (Tình bạn gia tăng sự hạnh phúc và giảm bớt đau khổ, bằng cách nhân đôi niềm vui và chia đi nỗi đau của chúng ta.)

    31. “Friendship is delicate as a glass, once broken it can be fixed but there will always be cracks.”

      (Tình bạn mỏng manh như tấm kính, một khi đã vỡ thì có thể sửa nhưng sẽ luôn có vết nứt.)

    32. “Friendship is like a glass ornament, once it is broken it can rarely be put back together exactly the same way.” – Charles Kingsley

      (Tình bạn giống như một vật trang trí bằng thủy tinh, một khi nó đã bị phá vỡ thì hiếm khi có thể gắn lại như cũ theo đúng cách.)

    33. “Friendship is the hardest thing in the world to explain. It’s not something you learn in school. But if you haven’t learned the meaning of friendship, you really haven’t learned anything.” – Muhammad Ali

      (Tình bạn là điều khó giải thích nhất trên thế giới này. Đó không phải là thứ bạn học ở trường. Nhưng nếu bạn không học được ý nghĩa của tình bạn, bạn thực sự không học được gì cả.)

    34. Frue friendship is like sound health; the value of it is seldom known until it be lost. – Charles Caled Colton

      (Tình bạn chân thành giống như sức khỏe; người ta ít khi biết đến giá trị của nó cho đến khi nó bị mất đi)

    35. When friends’ stop being frank and useful to each other, the whole world loses some of its radiance.-Anatole Broyard

      (Khi bạn bè không còn thẳng thắn và hữu ích với nhau nữa thì cả thế giới như mất đi một phần ánh hào quang của nó)

    36. It is not so much our friends’ help that helps us as the confident knowledge that they will help us. – Epicurus.

      (Những gì bạn bè giúp ta không giúp ta nhiều bằng niềm tin vững chắc rằng họ sẽ giúp khi ta cần.)

    37. A companion loves some agreeable qualities which a man may possess, but a friend loves the man himself.

      (Một người đồng hành với ta vì yêu thích những đức tính đáng yêu mà ta có, còn một người bạn thực sự lại yêu quý ta vì chính con người ta)

    38. Remember, the greatest gift is not found in a store nor under a tree, but in the hearts of true friend. – Cindy Lew

      (Hãy nhớ rằng món quà tuyệt vời nhất không phải được tìm thấy trong một cửa hàng hay dưới một gốc cây mà được tìm thấy trong trái tim của những người bạn thật sự.)

    39. Friendship without self interest is one of the rare and beautiful things in life. – James Francis Byrnes

      (Tình bạn không có tư lợi là một trong những điều tuyệt đẹp và quý hiếm trong cuộc sống.)

    – Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Thuế

    – Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Giáo dục

    1. Acquaintance: người quen
    2. Comradeship: tình bạn, tình đồng chí
    3. Mate: bạn
    4. Chum: bạn thân, người chung phòng
    5. Ally: đồng minh
    6. Buddy: bạn thân, anh bạn
    7. Close friend: người bạn tốt
    8. Best friend: bạn thân nhất
    9. New friend: bạn mới
    10. Workmate: đồng nghiệp
    11. Associate: bạn đồng liêu, người cùng cộng tác
    12. Partner: cộng sự, đối tác
    13. Pen-friend: bạn qua thư tín
    14. Pal: bạn thông thường
    15. Fair-weather friend: Bạn phù phiếm
    16. Make friends: kết bạn
    17. Trust: lòng tin, sự tin tưởng
    18. Teammate: đồng đội
    19. Soulmate: bạn tâm giao, tri kỉ
    20. Mutual friend: người bạn chung (của hai người)
    21. Confide: chia sẻ, tâm sự
    22. Companion: bạn đồng hành, bầu bạn
    23. A circle of friends: Một nhóm bạn
    24. Roommate: bạn chung phòng, bạn cùng phòng
    25. Flatmate: bạn cùng phòng trọ
    26. Schoolmate: bạn cùng trường, bạn học
    27. Childhood friend: Bạn thời thơ ấu
    28. An old friend: Bạn cũ
    29. On-off relationship: Bạn bình thường
    30. Loyal: trung thành
    31. Loving: thương mến, thương yêu
    32. Kind: tử tế, ân cần, tốt tính
    33. Dependable: reliable: đáng tin cậy
    34. Generous: rộng lượng, hào phóng
    35. Considerate: ân cần, chu đáo
    36. Helpful: hay giúp đỡ
    37. Unique: độc đáo, duy nhất
    38. Similar: giống nhau
    39. Likeable: dễ thương, đáng yêu
    40. Sweet: ngọt ngào
    41. Thoughtful: hay trầm tư, sâu sắc, ân cần
    42. Courteous : lịch sự, nhã nhặn
    43. Forgiving: khoan dung, vị tha
    44. Special: đặc biệt
    45. Gentle: hiền lành, dịu dàng
    46. Funny: hài hước
    47. Welcoming: dễ chịu, thú vị
    48. Pleasant: vui vẻ, dễ thương
    49. Tolerant: vị tha, dễ tha thứ
    50. Caring: chu đáo

    – Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Logistics – Xuất nhập khẩu

    – Từ vựng thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành Công an

    1. Make friends with sb: kết bạn với
    2. Keep in touch: giữ liên lạc
    3. Strike up a friendship = Start a friendship: bắt đầu làm bạn
    4. Form a friendship: xây dựng tình bạn
    5. Cement/spoil a friendship: vun đắp tình bạn/làm rạn nứt tình bạn.
    6. Cross someone’s path: gặp ai đó bất ngờ
    7. A friend in need is a friend indeed: người bạn giúp đỡ bạn trong lúc hoạn nạn khó khăn mới là người bạn tốt.
    8. Build bridges: rút ngắn khoảng cách để trở nên thân thiết
    9. Man’s best friend: chỉ động vật, thú cưng, người bạn thân thiết của con người
    10. Two peas in a pod: giống nhau như đúc

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Ngay 60 Từ Vựng Tiếng Anh Về Tình Bạn Hay Nhất
  • Những Câu Nói Hay Về Tình Bạn Chân Thành Ý Nghĩa Và Sâu Sắc Nhất
  • 3 Loài Hoa Đặc Trưng Cho Tình Bạn Ý Nghĩa Nhất
  • Suy Nghĩ Về Ý Nghĩa Của Tình Bạn Chân Chính Trong Cuộc Sống
  • Dàn Bài: Suy Nghĩ Về Ý Nghĩa Của Tình Bạn Chân Chính
  • List 10 Hình Xăm Chữ Tiếng Anh Ý Nghĩa

    --- Bài mới hơn ---

  • 99+ Hình Xăm Chữ Tiếng Anh Ý Nghĩa Cho Nữ
  • 29 Hình Xăm Câu Nói Tiếng Anh Ý Nghĩa Trong Cuộc Sống
  • Tổng Hợp Hình Xăm Chữ Tiếng Anh
  • 99+ Những Câu Nói Tiếng Anh Hay Về Tình Yêu Cuộc Sống
  • Marry Blog :: 43 Câu Nói Tiếng Anh Hay Về Tình Yêu Khiến Trái Tim Thổn Thức
  • Trong cuộc sống hiện đại, hình xăm đang dần len lỏi vào từng ngóc ngách văn hóa giới trẻ Việt. Giờ đây hình xăm nghệ thuật được mang những ý nghĩa tốt đẹp hơn, nhất là những hình xăm chữ đơn giản mang một ý nghĩa nào đó gắn với cuộc đời bạn.

    Hôm nay chúng tôi sẽ giới thiệu đến độc giả Li st 45 hình xăm chữ bằng tiếng anh đẹp và ý nghĩa cho bạn thoải mái lựa chọn.

    Tạm dịch “Tôi nghĩ rằng tất cả những kỷ niệm thơ ấu sẽ trở nên ý nghĩa khi chúng ta lớn lên”. Đây là hình xăm chữ tiếng anh khắc họa một kỷ niệm thời thơ ấu của họ muốn lưu giữ mãi mãi trong cuộc đời.

    “Dream as if you’ll live forever, live as if you’ll die today” – Ước mơ của bạn sẽ sống mãi, sống như thể bạn sẽ chết vào hôm nay.

    Đây là một hình xăm đẹp về cỏ lau cùng dòng chữ tiếng anh và những cánh chim tự do bay lượn. “She believed she could so she did” tạm dịch là cô ấy tin tưởng vào những gì cô ấy đã làm.

    “Through Every Dark Night, There is a Brighter Day” – Tattoo chữ tiếng anh mang ý nghĩa nhắn nhủ rằng một ngày tươi sáng sẽ trở lại sau những màn đêm đen tối.

    Còn đây là hình xăm chữ tiếng anh ý nghĩa kết hợp với tattoo hoa hồng đơn giản. Câu tiếng anh “count every beatiful thing” bạn có thể hiểu đơn giản là mọi việc đều tốt đẹp. Đây là hình xăm nghệ thuật thể hiện ý nghĩa về sự lạc quan, vui vẻ.

    Hình xăm hoa văn đơn giản toàn cơ thể kết hợp với xăm chữ tiếng anh “Each day is a gift and not a given right” dịch sang tiếng việt “Mỗi ngày là một món quà và bạn không có quyền cho đi”.

    ” This too shall pass “ – “Mọi chuyện rồi sẽ vượt qua”. Không chỉ là hình xăm nghệ thuật chữ tiếng anh mà còn kết hợp với tattoo khóa với ý nghĩa gắn liền với ý nghĩa dòng chữ. Đó là ngụ ý, chuyện khó khăn nào cũng sẽ có chìa khóa mở ra cánh cửa giải quyết.

    Đây là hình xăm chữ bằng tiếng anh “Never a failure always a lesson” tạm dịch là “không bao giờ là thất bại mà đó luôn luôn là một bài học hữu ích”.

    Một dòng chữ đơn giản, một tattoo mang ý nghĩa vô cùng đơn giản về thời gian trong một ngày“One day at time”.

    Bạn đã bao giờ nghĩ đến xăm hình chữ tiếng anh ý nghĩa, thế thì vị trí quyến rũ mà kín đáo nhất đó là trên đôi vai trần của mình. Một ví dụ đơn giản về hình xăm đẹp với dòng chữ “For whoever finds Me finds life Proverbs 8:35”.

    --- Bài cũ hơn ---

  • 100 Hình Xăm Chữ Tiếng Anh Ý Nghĩa Về Tình Yêu, Cuộc Sống 2022
  • 100 Tên Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa Cho Nữ Và Các Bé Gái
  • Các Tháng Trong Tiếng Anh: Cách Viết Và Ý Nghĩa Của Các Tháng
  • Món Quà Đầy Ý Nghĩa Ngày 20/11 Bằng Lời Chúc Thầy Cô Bằng Tiếng Anh
  • Ngày Phụ Nữ Việt Nam Tiếng Anh Là Gì? Lời Chúc 20/10 Bằng Tiếng Anh
  • Những Câu Nói Hay Về Tình Bạn Bằng Tiếng Anh Ý Nghĩa Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • 20 Câu Nói Hay Về Tình Bạn Nổi Tiếng Nhất
  • Tuyển Tập Những Lời Nói Hay Ý Nghĩa Về Tình Bạn Bè Thân Thiết Khiến Ai Cũng Cảm Động
  • Tình Bạn Là Gì? Giải Đáp Tình Cảm Bạn Bè
  • Cảm Nghĩ Về Tình Bạn Bài Văn Ngắn Và Hay
  • Cảm Nghĩ Của Em Về Tình Bạn
  • 1. Best friends make the bad times good and the good times unforgettable.

    Bạn tốt sẽ biến những khoảnh khắc tồi tệ thành khoảnh khắc ý nghĩa và khiến những khoảnh khắc ý nghĩa trở nên khó quên.

    2. If you never had friends, you never lived life.

    Nếu không có bạn bè thì bạn chưa bao giờ là thực sự sống trên cuộc đời này.

    Những người bạn tốt nhất trong cuộc đời là những người khiến chúng ta cười lớn hơn, cười tươi hơn và sống tốt hơn.

    4. Friendship starts with a smile, grows with talking and hang around, ends with a death.

    Tình bạn bắt đầu bằng nụ cười, tiến triển bằng những lần tâm sự và dạo chơi, kết thúc khi chúng ta không còn sống.

    5. True friendship continues to grow even over the longest distance. Same goes for true love.

    Tình bạn đích thực vẫn tiếp tục phát triển, dù nghìn trùng xa cách. Tình yêu thật sự cũng thế.

    6. You should always leave loved ones with loving words. It may be the last time you see them.

    Hãy luôn để lại những lời chân tình với những người bạn yêu thương vì đó có thể là lần cuối cùng bạn được gặp thấy họ.

    7. It is one of the blessings of old friends that you can afford to be stupid with them. – Ralph Waldo Emerson

    Điều tuyệt vời của những người bạn cũ là bạn không ngại làm những điều ngớ ngẩn khi ở bên cạnh họ.

    8. A sweet friendship refreshes the soul.

    Một tình bạn ngọt ngào tưới mát cho tâm hồn.

    9. Friends are people you can talk to without words when you have to.

    Bạn bè là những người mà khi cần ta có thể nói chuyện với họ không phải dùng đến lời nói.

    10. A good laugh is sunshine in a house.

    Có thêm tiếng cười vui vẻ như có thêm ánh nắng trong nhà.

    11. To like and dislike the same things, that is indeed true friendship.

    Tình bạn thật sự là khi ta cùng yêu và ghét một thứ gì đó.

    12. Be slow in choosing a friend but slower in changing him.

    Hãy từ từ chọn bạn, khi thay đổi bạn cũng phải từ từ hơn. Vì bạn bè thì dễ dàng tìm kiếm nhưng để có được người bạn thực sự bên cạnh mình cũng không đơn giản phải không nào?

    13. No man is whole of himself, his friends are the rest of him. – Harry Emerson Fosdick

    Không ai toàn diện được, bạn bè là phần mà ta còn thiếu. Giống như luật bù trừ vậy đó, tình bạn là cùng sẻ chia và cùng nhau tiến bước mà.

    14. True friend is someone who reaches for your hand and touches your heart.

    Người bạn tốt nhất là người ở bên bạn khi bạn buồn cũng như lúc bạn vui.

    15. The greatest gift of life is friendship, and I have received it.

    Món quà tuyệt vời nhất của cuộc sống là tình bạn, và tôi đã nhận được nó.

    Tình cảm bạn bè thể hiện trong những lúc gặp khó khăn chứ không phải những khi hạnh phúc.

    17. Walking with a friend in the dark is better than walking alone in the light.

    Đi cùng một người bạn trong lúc tăm tối còn hơn là đi một mình giữa trời quang mây tạnh.

    18. Remember that the most valuable antiques are dear old friends.

    Hãy nhớ rằng cổ vật có giá trị nhất chính là những người bạn tri kỷ.

    19. A friend is someone who gives you total freedom to be yourself.

    Bạn bè là người mang đến cho bạn sự tự do thể hiện chính mình.

    20. It’s really amazing when two stranges become the best of friends, but it’s really sad when the best of friends become two strangers.

    Thật tuyệt diệu khi hai người lạ trở thành bạn tốt của nhau, nhưng thật buồn khi hai người bạn tốt trở thành hai người lạ.

    21. There is nothing on this earth more to be prized than true friendship.

    Không có gì trên trái đất đủ để lớn hơn tình bạn thật sự.

    22. Friendship… is not something you learn in school. But if you haven’t learned the meaning of friendship, you really haven’t learned anything.

    Tình bạn … không phải là cái gì đó bạn học được ở trường học. Thế nhưng nếu bạn không biết được ý nghĩa của nó thì thực sự bạn không học được gì cả.

    23. Don’t walk behind me; I may not lead. Don’t walk in front of me; I may not follow. Just walk beside me and be my friend.

    Đừng đi theo sau tôi, tôi không phải người dẫn đường. Đừng đi trước tôi, tôi không thể đi theo. Chỉ cần bên cạnh tôi và là bạn của tôi.

    24. Two persons cannot long be friends if they cannot forgive each other’s little failings.

    Hai người không thể trở thành bạn lâu dài nếu như họ không thể tha thứ cho những thiếu sót nhỏ của nhau.

    25. Count your age by friends, not years Count your life by smiles, not tears. – John Lennon

    Hãy đếm tuổi của bạn bằng số bạn bè chứ không phải số năm. Hãy đếm cuộc đời bạn bằng nụ cười chứ không phải bằng nước mắt.

    26. Don’t be dismayed at goodbyes, a farewell is necessary before you can meet again and meeting again, after moments or lifetimes, is certain for those who are friends. – Richard Bach

    Đừng âu sầu khi nói lời tạm biệt, lời tạm biệt là cần thiết trước khi ta có thể gặp lại nhau, và gặp lại nhau, cho dù sau khoảng thời gian ngắn ngủi hay sau cả một đời, là điều chắc chắn sẽ xảy ra với những người bạn hữu.

    27. If all my friends jumped off a bridge, I wouldn’t follow, I’d be the one at the bottom to catch them when they fall.

    Nếu tất cả bạn bè tôi nhảy khỏi cây cầu, tôi sẽ không theo đâu, tôi sẽ là người ở bên dưới để đón họ khi họ rơi xuống.

    28. A friendship can weather most things and thrive in thin soil; but it needs a little mulch of letters and phone calls and small, silly psents every so often – just to save it from drying out completely. – Pam Brown

    Tình bạn có thể vượt qua hầu hết mọi thứ và phát triển trên mảnh đất cằn cỗi; nhưng nó cần thỉnh thoảng bồi phủ một chút với thư từ và các cuộc điện thoại và những món quà nhỏ bé ngớ ngẩn để nó không chết khô.

    Phần lớn sức sống của tình bạn nằm trong việc tôn trọng sự khác biệt, không chỉ đơn giản là thưởng thức sự tương đồng.

    30. No man or woman is worth your tears, and the one who is, won’t make you cry.

    Không có ai xứng đáng với những giọt nước mắt của bạn, người xứng đáng với chúng thì chắc chắn không để bạn phải khóc.

    31. A true friend is someone who reaches for your hand and touches your heart.

    Người bạn tốt nhất là người ở bên bạn khi bạn buồn cũng như lúc bạn vui.

    32. Friendship may, and often does grow into love, but love never subsides into friendship.

    Tình bạn có thể và thường phát triển thành tình yêu, nhưng tình yêu thì thì không thể lắng xuống thành tình bạn.

    33. In my friend, I find a second self.

    Trong bạn, tôi tìm thấy một nửa của mình.

    Thử thách của tình bạn là sự giúp đỡ nhau trong lúc khó khăn, và hơn thế nữa đó là sự giúp đỡ vô điều kiện.

    35. Friendship is a single soul living in two bodies.

    Tình bạn nghĩa là một tâm hồn trong hai cơ thể.

    36. You never really know your friends from your enemies until the ice breaks.

    Bạn không bao giờ thực sự biết được bạn và thù cho đến khi mặt băng vỡ.

    37. Many people will walk in and out of your life, but only few will leave footprints in your heart.

    Rất nhiều người bước qua cuộc đời bạn, nhưng chỉ vài người để lại dấu ấn trong tim bạn mà thôi.

    38. Good friends help you to find important things when you have lost them… your smile, your hope, and your courage.

    Tình bạn tốt giúp bạn tìm thấy những điều quan trọng khi bạn lạc mất chúng… nụ cười, hy vọng và dũng khí của bạn.

    39. Friendship is a horizon, which expands whenever we approach it.

    Tình bạn một chân trời mà mở rộng bất cứ khi nào chúng ta tiếp cận nó.

    40. Somewhere there’s someone who dreams of your smile, somewhere there’s someone who finds your psence worthwhile, so when you are lonely, sad and blue, remember there is someone, somewhere thinking of you.

    41. We are all angles with one wing, and we must embrace each other to learn to fly.

    Chúng ta đều là thiên thần chỉ có một chiếc cánh, và ta phải ôm lấy lẫn nhau để học bay.

    42. If you cannot lift the load off another’s back, do not walk away. Try to lighten it. – Frank Tyger

    Nếu bạn không thể nâng gánh nặng lên khỏi lưng người khác, đừng rời khỏi. Hãy cố gắng làm nhẹ nó.

    43. I had three chairs in my house; one for solitude, two for friendship, three for society. – Henry David Thoreau

    Tôi có ba chiếc ghế trong nhà mình; cái thứ nhất cho sự cô độc, cái thứ hai cho tình bạn, cái thứ ba cho xã hội.

    44. A friend is a hand that is always holding yours, no matter how close or far apart you may be. A friend is someone who is always there and will always, always care. A friend is a feeling of forever in the heart.

    Bạn là người luôn nắm tay ta, cho dù ta ở cách xa đến thế nào. Bạn là người luôn ở đó, và luôn luôn, sẽ luôn luôn quan tâm. Bạn chính là cảm giác vĩnh hằng ở trong tim.

    45. Happy is the home that shelters a friend! It might well be built, like a festal bower or arch to entertain him a single day.

    Hạnh phúc thay cho mái nhà nào che chở một người bạn. Nếu được thì cũng đáng xây nên một lâu đài tráng lệ để tiếp đón bạn dù chỉ trong một ngày.

    46. All the wealth of the world could not buy you a friend, nor pay you for the loss of one.

    Tất cả của cải trên thế gian này không mua nổi một người bạn cũng như không thể trả lại cho bạn những gì đã mất.

    47. Your friendship is a gift I enjoy opening everyday.

    Tình bạn là 1 món quá, mà bạn mở nó mỗi ngày.

    48. There are no such things as strangers, only friends that we have not yet met.

    Không có thứ gì gọi là ‘người lạ’, chỉ có bạn bè mà ta chưa gặp mà thôi.)

    49. True friends are the ones who have nice things to say about you behind your back.

    Một người bạn thực sự luôn nói những lời tốt đẹp về bạn sau lưng bạn.

    50. Who finds a faithful friend, finds a treasure.

    Nếu bạn tìm được 1 người bạn trung thành, bạn đã tìm được 1 kho báu.

    --- Bài cũ hơn ---

  • 50 Câu Status Và Danh Ngôn (Kèm Tiếng Anh) Ý Nghĩa Về Tình Bạn
  • Những Câu Nói Tiếng Anh Hay Về Tình Bạn Ý Nghĩa Nhất
  • Học Ngay 60 Từ Vựng Tiếng Anh Về Tình Bạn Hay Nhất
  • Những Câu Nói Hay Về Tình Bạn Chân Thành Ý Nghĩa Và Sâu Sắc Nhất
  • 3 Loài Hoa Đặc Trưng Cho Tình Bạn Ý Nghĩa Nhất
  • Những Câu Nói Hay Về Gia Đình Bằng Tiếng Anh Ý Nghĩa Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Những Câu Nói Hay Về Gia Đình Bằng Tiếng Anh Độc Đáo Nhất
  • #4 Bài Viết Về Gia Đình Bằng Tiếng Anh Ý Nghĩa, Cảm Động
  • Suy Nghĩ Về Ý Nghĩa Của Gia Đình Trong Đời Sống Của Mỗi Con Người
  • Gia Đình Nhỏ, Hạnh Phúc To
  • Suy Nghĩ Về Ý Nghĩa Của Gia Đình Đối Với Trẻ Em
  • Những câu nói hay về gia đình

    Tổng hợp những câu nói về gia đình bằng tiếng Anh

    1. Những câu nói về gia đình bằng tiếng Anh phổ biến

    – Family is like music, some high notes, some low notes, but always a beautiful song.

    – The strength of a nation derives from the integrity of the home.

    – A mother’s love for her child is like nothing else in the world. It knows no law, no pity, it dares all things and crushes down remorselessly all that stands in its path.

    – A home is not a mere transient shelter: its essence lies in the personalities of the people who live in it.

    – If you have a place to go, is a home. If you have someone to love, is a family. If you have both, is a blessing.

    – Family quarrels are bitter things. They don’t go according to any rules. They’re not like aches or wounds, they’re more like splits in the skin that won’t heal because there’s not enough material.

    – This was the trouble with families. Like invidious doctors, they knew just where it hurt.

    – What can you do to promote world peace? You should go home and love your family.

    – A man should never neglect his family for business.

    – Rejoice with your family in the beautiful land of life!

    – Family is the most important thing in the world.

    – You can kiss your family and friends good-bye and put miles between you, but at the same time you carry them with you in your heart, your mind, your stomach, because you do not just live in a world but a world lives in you.

    – A happy family is but an earlier heaven.

    – When I was a boy of fourteen, my father was so ignorant I could hardly stand to have the old man around. But when I got to be twenty-one, I was astonished at how much the old man had learned in seven years.

    – Family where the life begins and the love never ends.

    Câu nói ý nghĩa về gia đình bằng tiếng Anh

    2. Những câu nói về gia đình bằng tiếng Anh khác

    – There’s nothing that makes you more insane than family. Or more happy. Or more exasperated. Or more… secure.

    – The power of finding beauty in the humblest things makes home happy and life lovely.

    – Charity begins at home, but should not end there.

    – Family life contributes immensely to an inpidual’s happiness. Only in a happy homelife can complete contentment be found.

    – After a good dinner one can forgive anybody, even one’s own relations.

    – No man has ever lived that had enough of children’s gratitude or woman’s love.

    – Family like branches on a tree, we all grow in different directions, yet our roots remain as one.

    – Family means no one gets left behind or forgotten.

    – The greatest legacy we can leave our children is happy memories.

    – One day you will do things for me that you hate. That is what it means to be family.

    – Families, like inpiduals, are unique.

    – I think togetherness is a very important ingredient to family life.

    – Is this what family is like: the feeling that everyone’s connected, that with one piece missing, the whole thing’s broken?

    – Happiness is having a large, loving, caring, close- knit family in another city.

    – One’s family is the most important thing in life. I look at it this way: One of these days I’ll be over in a hospital somewhere with four walls around me. And the only people who’ll be with me will be my family.

    – At the end of the day, a loving family should find everything forgivable.

    – Having somewhere to go is home. Having someone to love is family. Having both is a blessing.

    – The only rock I know that stays steady, the only institution I know that works, is the family.

    – Family is not an important thing, it’s everything.

    – To understand your parents’ love, you must raise children yourself.

    – Family life is too intimate to be pserved by the spirit of justice. It can be sustained by a spirit of love which goes beyond justice.

    – We must take care of our families wherever we find them.

    – All happy families are alike; each unhappy family is unhappy in its own way.

    – When trouble comes, it’s your family that supports you.

    – I sustain myself with the love of family.

    – Govern a family as you would cook a small fish.

    – When everything goes to hell, the people who stand by you without flinching – they are your family.

    – All families are psychotic. Everybody has basically the same family – it’s just reconpd slightly different from one to the next.

    – My family comes first. Maybe that’s what makes me different from other guys.

    – There is no such thing as fun for the whole family.

    https://thuthuat.taimienphi.vn/nhung-cau-noi-hay-ve-gia-dinh-bang-tieng-anh-y-nghia-nhat-36064n.aspx

    Còn nếu bạn muốn thể hiện tình cảm đối với người bạn thân của mình thì bên cạnh gửi những món quà vào ngày sinh nhật, dành thời gian cho nhau để đi ăn, đi chơi … thì bạn có thể gửi những câu nói hay về tình bạn hay nhất. Những câu nói về tình bạn bằng tiếng Anh là một trong những cách giúp tình bạn của bạn trở nên khăng khít và bền vững hơn đấy.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Nghị Luận Xã Hội Về Vai Trò Của Gia Đình Đối Với Mỗi Cá Nhân Trong Xã Hội
  • Trình Bày Suy Nghĩ Của Em Về Vai Trò Ý Nghĩa Quan Trọng Của Gia Đình Trong Cuộc Sống Mỗi Con Người Bằng Đoạn Văn Khoảng 15 Dòng
  • Đoạn Văn Nghị Luận Về Vai Trò Của Gia Đình Đối Với Chúng Ta
  • Nghị Luận: Ý Nghĩa Của Gia Đình Đối Với Mỗi Con Người
  • Hạnh Phúc Gia Đình Là Gì? Bí Quyết Giữ Gìn Hạnh Phúc Gia Đình
  • Những Câu Nói Tiếng Anh Về Tình Yêu Hay Và Ý Nghĩa Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Ý Nghĩa Sâu Xa Của Việc Làm Thêm Hè
  • Hình Xăm Chữ Tiếng Anh Ý Nghĩa Nhất Cho Giới Trẻ
  • Ý Nghĩa Bảng Chữ Cái Trong Tiếng Anh
  • 38 Câu Nói Tiếng Anh Hay Về Tình Yêu Bằng Tiếng Anh Cực Kì Lãng Mạng Và Ý Nghĩa
  • Ý Nghĩa Của Đôi Mắt Xếch Về Tính Thẩm Mỹ Và Tướng Số
  • Download Now: 100 truyện ngắn và audio bằng tiếng Anh FREE

    Những câu nói tiếng Anh về tình yêu hay nhất

      1. An angel asked me a reason why I care for you so much. I told her I care for you so much coz there’s no reason not to. – (Một thiên thần hỏi anh tại sao anh lại yêu em nhiều đến thế. Anh đã nói rằng anh rất yêu em bởi vì chả có lí do nào để không làm như thế cả.)
      2. Love and a cough cannot be hid. – (Tình yêu cũng như cơn ho không thể dấu kín đuợc.)
      3. Never frown, even when you are sad, because you never know who is falling in love with your smile – (Đừng bao giờ tiết kiệm nụ cười ngay cả khi bạn buồn, vì không bao giờ bạn biết được có thể có ai đó sẽ yêu bạn vì nụ cười đó.)
      4. No man or woman is worth your tears, and the one who is, won’t make you cry – (Không có ai xứng đáng với những giọt nước mắt của bạn. Người xứng đáng với chúng thì chắc chắn không để bạn phải khóc)
      5. You may only be one person to the world but you may be the world to one person. – (Đối với thế giới này bạn chỉ là một người nhưng đối với ai đó bạn là cả một thế giới.)
      6. A day may start or end without a message from me, but believe me it won”t start or end without me thinking of you. – (Một ngày anh có thể không gọi điện và nhắn tin cho em lúc thức dậy và trước khi đi ngủ. Nhưng hãy tin rằng không ngày nào là không mở đầu và kết thúc với ý nghĩ về em.)
      7. I’d give up my life if I could command one smile of your eyes, one touch of your hand. – (Anh sẽ cho em tất cả cuộc đời này để đổi lại được nhìn em cười, được nắm tay em.)
      8. I looked at your fare… my heart jumped all over the place. – (Khi nhìn em, anh cảm giác tim anh như loạn nhịp.)
      9. I used to think that dreams do not come true, but this quickly changed the moment I laid my eyes on you. – (Anh từng nghĩ giấc mơ không bao giờ trở thành sự thật. Nhưng ý nghĩ đó đã thay đổi nhanh chóng kể từ khoảnh khắc anh nhìn thấy em.)
      10. My world becomes heavenly when I spend those magical moments with you. – (Thế giới của anh trở thành thiên đường khi anh có những khoảnh khắc kì diệu bên em.)
      11. By miles, you are far from me. By thoughts, you are close to me. By hearts, you are in me. – (Về mặt khoảng cách, em đang ở xa anh. Về ý nghĩ, em đang rất gần anh. Còn về tình cảm thì trái tim em đã ở trong anh rồi.)
      12. If someone would ask me what a beautiful life means. I would lean my head on your shoulder and hold you close to me and answer with a smile: “Like this!” – (Nếu ai đó hỏi anh cuộc sống tươi đẹp nghĩa là gì. Anh sẽ dựa vào vai em, ôm em thật chặt và nói: “Như thế này đó!”)
      13. There is only one happiness in this life, to love and be loved. -(Chỉ có một điều hạnh phúc duy nhất trên thế gian này, đó là yêu và được yêu.)
      14. Being deeply loved by someone gives you strength, while loving someone deeply gives you courage. – (Được yêu thương sâu sắc bởi ai đó mang lại cho bạn sức mạnh, trong khi yêu một ai đó sâu sắc sẽ cho bạn sự can đảm.)
      15. Love has no age, no limit; and no death. -(Tình yêu không có tuổi tác, không có giới hạn, và không có chết chóc)
      16. Darkness cannot drive out darkness; only light can do that. Hate cannot drive out hate; only love can do that. -(Bóng tối không thể xua tan bóng tối, chỉ có ánh sáng mới làm được điều đó. Sự ghen ghét không thể bị xóa bỏ bởi ghen ghét, chỉ có tình yêu mới làm được điều đó.
      17. There is no love without forgiveness, and there is no forgiveness without love. -(Tình yêu không thể thiếu đi sự tha thứ, và cũng sẽ không có sự tha thứ nếu không có tình yêu)
      18. We’re born alone, we live alone, we die alone. Only through our love and friendship can we create the illusion for the moment that we’re not alone. -(Chúng ta sinh ra một mình, sống một mình, chết cũng một mình. Nhờ có tình yêu và tình bạn, chúng ta mới có thể tạo ra những giây phút mà chúng ta không cô đơn)
    1. A flower cannot blossom without sunshine, and man cannot live without love. -(Một bông hoa không thể nở nếu không có ánh nắng mặt trời, và một con người không thể sống mà không có tình yêu)
    2. Love me or hate me, both are in my favour. If you love me, I will always be in your heart, and if you hate me, I will be in your mind. -(Ghét anh hay yêu anh cũng được. Nếu em yêu anh, anh sẽ luôn ở trong trái tim em, còn nếu em ghét anh, anh sẽ luôn ở trong tâm trí em.)
    3. Love is the flower you’ve got to let grow. -(Tình yêu là một bông hoa mà bạn phải để cho nó lớn dần)
    4. Love is when the other person’s happiness is more important than your own. -(yêu là khi niềm hạnh phúc của một ai đó quan trọng hơn hạnh phúc của chính mình)
    5. Immature love says: ‘I love you because I need you.’ Mature love says ‘I need you because I love you.’ -(Tình yêu chưa trưởng thành nói: “Tôi yêu em bởi vì tôi cần em.” Tình yêu trưởng thành nói rằng ‘Tôi cần em bởi vì tôi yêu em.’)
    6. .Don’t stop giving love even if you don’t receive it. Smile anf have patience. – (Đừng từ bỏ tình yêu cho dù bạn không nhận được nó. Hãy mỉm cười và kiên nhẫn.)
    7. Frendship often ends in love, but love in frendship-never – (Tình bạn có thể đi đến tình yêu, và không có điều ngược lại.)
    8. I would rather be poor and in love with you, than being rich and not having anyone. -(Thà nghèo mà yêu còn hơn giàu có mà cô độc)
    9. I looked at your fare… my heart jumped all over the place – (Khi nhìn em, anh cảm giác tim anh như loạn nhịp.)
    10. In lover’s sky, all stars are eclipsed by the eyes of the one you love. -(Dưới bầu trời tình yêu, tất cả những ngôi sao đều bị che khuất bởi con mắt của người bạn yêu.)
    11. How can you love another if you don’t love yourself? – (Làm sao có thể yêu người khác. Nếu bạn không yêu chính mình.)
    12. Hate has a reason for everithing bot love is unreasonable. – (Ghét ai có thể nêu được lý do, nhưng yêu ai thì không thể.)
    13. I’d give up my life if I could command one smille of your eyes, one touch of your hand. – (Anh sẽ cho em tất cả cuộc đời này để đổi lại được nhìn em cười, được nắm tay em)
    14. Don’t cry because it is over, smile because it happened. – (Hãy đừng khóc khi một điều gì đó kết thúc, hãy mỉm cười vì điều đó đến)
    15. All the wealth of the world could not buy you a frend, not pay you for the loss of one. – (Tất cả của cải trên thế gian này không mua nổi một người bạn cũng như không thể trả lại cho bạn những gì đã mất )
    16. Make yourself a better person and know who you are before you try and know someone else and expect them to know you. – (Bạn hãy nhận biết chính bản thân mình và làm một người tốt hơn trước khi làm quen với một ai đó, và mong muốn người đó biết đến bạn. )
    17. Don’t try so hard, the best things come when you least expect them to. – (Đừng vội vã đi qua cuộc đời vì những điều tốt đẹp nhất sẽ đến với bạn đúng vào lúc mà bạn ít ngờ tới nhất.)
    18. You know you love someone when you cannot put into words how they make you feel. – (Khi yêu ai ta không thể diễn tả được cảm giác khi ở bên cô ta thì mới gọi là yêu.)
    19. Don’t waste your time on a man/woman, who isn’t willing to waste their time on you. – (Đừng lãng phí thời gian với những người không có thời gian dành cho bạn.)
    20. To the world you may be one person, but to one person you may be the world. – (Có thể với thế giới, bạn chỉ là một người. Nhưng với một người nào đó, bạn là cả thế giới. )
    21. If you be with the one you love, love the one you are with. – (Yêu người yêu mình hơn yêu người mình yêu)
    22. It only takes a second to say I love you, but it will take a lifetime to show you how much. – (Tôi chỉ mất 1 giây để nói tôi yêu bạn nhưng phải mất cả cuộc đời để chứng tỏ điều đó.)
    23. Love means you never have to say you’re sorry – (Tình yêu có nghĩa là bạn không bao giờ phải nói rất tiếc)
    24. In this life we can no do great things. We can only do small things with great love. – (Trong cuộc đời này nếu không thể thực hiện những điều lớn lao thì chúng ta vẫn có thể làm những việc nhỏ với một tình yêu lớn.)

    Câu hỏi đuôi – Tag Questions(Phần 1)

    5 thành ngữ thông dụng trong tiếng Anh

    Nguồn: sưu tầm

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Tiếng Anh Cho Nữ Hay Và Ý Nghĩa, Nhiều Người Dùng
  • Ý Nghĩa Của Những Từ Tiếng Anh Chỉ Thời Gian Có Thể Bạn Chưa Biết
  • Hướng Dẫn Chọn Tên Tiếng Anh Hay
  • Ý Nghĩa Mâm Ngũ Quả Trong Văn Hóa 3 Miền
  • Ý Nghĩa Mâm Ngũ Quả Bằng Tiếng Anh Trong Văn Hóa 3 Miền
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100