1 Lít Bằng Bao Nhiêu M3? Cm3 Dm3

--- Bài mới hơn ---

  • Phương Trình 9 Mũ X Trừ 6 Mũ X = 2 Mũ 2X + 1 Có Bao Nhiêu Nghiệm Âm
  • Phương Trình 5 Mũ X Bình Trừ 1 + 5 Mũ 3 Trừ X Bình = 26 Có Bao Nhiêu Nghiệm
  • Định Nghĩa Căn Thức Bậc Hai Là Gì? Tính Chất Của Căn Bậc Hai
  • Phương Trình 3^x+4^x=25 Có Bao Nhiêu Nghiệm
  • Phương Trình 7 Mũ 2 X Bình Cộng 5 X + 4 = 49 Có Tổng Tất Cả Các Nghiệm Bằng
  • 1 lít bằng bao nhiêu m3? Một mét khối bằng 35,3 feet khối hoặc 1,3 thước khối. Tương tự thế, không chỉ là lít nước, lít khi, thể tích khác như 1 m khối đá, cát,

    Chuyển đổi m3 sang lít thường được áp dụng khá khổ biến trong các bài toán tính thể tính nước hoặc dung dịch, mặc dù vậy không phải ai cũng nhớ công thức quy đổi m3 sang lít bằng bao nhiêu và khi áp dụng với các đơn vị lớn hơn sẽ như thế nào. Nhiều người luôn đặt câu hỏi 1 lít bằng bao nhiêu m3.

    1 lít bằng bao nhiêu m3

    Một đơn vị thể tích theo hệ mét, thường được sử dụng để biểu thị nồng độ chất hóa học trong một thể tích không khí. Một mét khối bằng 35,3 feet khối hoặc 1,3 thước khối. Vậy 1 lít bằng bao nhiêu m3. Câu trả lời là 1 mét khối bằng 1000 lít hoặc 1 triệu centimet khôi.

    Tương tự thế, không chỉ là lít nước, lít khi, thể tích khác như 1 m khối đá, cát,… cũng tính giống thế.

    Giải thích cách hiểu 1 lít bằng bao nhiêu m3

    1 lít bằng bao nhiêu m3, ta có thể hiểu theo cách sau đây

    P = V/d , V = P x d

    Trong đó : V = thể tích

    P = trọng lượng

    d = tỷ trọng

    Nhưng d hoàn toàn phụ thuộc vào nhiệt độ và áp suất , do đó câu hỏi trên không đầy đủ .

    Tôi xin phép đặt lại câu hỏi như sau: “Cho tôi biết công thức chuyển đổi từ kg thành lít hay ngược lại trong điều kiện tiêu chuẩn, Vd: 1 kg xăng = bao nhiêu lít?”

    Tại sao phải tính 1 lít bằng bao nhiêu m3?

    Đây là bản chất khoa học, song nếu ta bỏ qua có thể dẩn đến những thiệt hại: thí dụ một xe bồn chở xăng nhận hàng lúc sáng (nhiệt độ thấp) khi giao hàng lúc trưa (nhiệt độ cao) thì thể tích đã thay đổi , lương lít sẽ tăng , bởi vì chúng ta không qui đổi sang điều kiện tiêu chuẩn

    Đơn vị đo thể tích trong vật lý

    Từ đơn vị đo chiều dài như mét, chúng ta có những đơn vị đo thể tích tương ứng. Chẳng hạn, hình lập phương có cạnh dài 1 mét có thể tích là 1 mét khối (m3). Vậy để đổi được 1 lít bằng bao nhiêu m3 ta cần hiểu bản chất của các đơn vị đo thể tích. Tương tự, ta có các đơn vị dm3, cm3, mm3. Dựa trên các công cụ tính toán khác nhau, các nhà toán học đã thiết lập những công thức tính thể tích các hình như: hình hộp chữ nhật, hình cầu, hình nón, hình chóp, hình trụ…

    Từ thế kỷ XVII, dựa trên phép toán vi phân do nhà bác học Newton (1643 – 1727) người Anh và nhà toán học Leibniz (1646 – 1716) người Đức tìm ra, việc tính thể tích các hình đã đạt được tiến bộ vượt bậc. Dựa trên phép toán này, không những thể tích mà diện tích các hình, chiều dài các đường cong đều có thể tính toán một cách dễ dàng nếu ta thiết lập được phương trình biểu diễn trên hệ tọa độ Descartes vuông góc.

    Trong vật lý, thể tích có thể được tính dựa trên công thức V = m : D, trong đó V là thể tích vật cần tính, m là khối lượng của vật và D là khối lượng riêng của chất tạo nên vật. Công thức này rất tiện lợi để tính thể tích những vật nguyên chất vì D là một hằng số.

    Công thức chuyển đổi lít thành kg.

    1lít = 1000cm3

    Công thức chuyển đổi lít thành kg là

    A = B x C/1000

    A là khối lượng có đơn vị tính bằng kg.

    B là dung tích có đơn vị tính bằng lít.

    C là khối lượng riêng tính trên 1m3 = 1000000cm3 = 1000 lít.

    VD1: nước có khối lượng riêng 1 tấn/m3 = 1000kg/m3.

    Khối lượng của 1 lít nước = 1 x 1000kg/1000 = 1kg.

    --- Bài cũ hơn ---

  • 1 Ngựa Bằng Bao Nhiêu W, Kw? Cách Nhận Biết Máy Lạnh Bao Nhiêu Ngựa
  • 1 Ngựa Bằng Bao Nhiêu W, Kw, Btu? Cách Quy Đổi Chính Xác 100%
  • 1 Ngựa Bằng Bao Nhiều W ?
  • 1 Ngựa Bằng Bao Nhiêu W, 1Hp Bằng Bao Nhiêu Kw?
  • Tỷ Giá Nhân Dân Tệ Chợ Đen Hôm Nay
  • Chuyển Đổi 1 M3 (Khối ) Bằng Bao Nhiêu Lít, Dm3, Cm3, Mm3

    --- Bài mới hơn ---

  • 1 Lạng Bằng Bao Nhiêu Gam, Kg, Yến, Tạ, Tấn
  • Yard Là Gì? 1 Yard Bằng Bao Nhiêu Mét?
  • Thành Phần Cấu Tạo Nguyên Tử – Kích Thước Và Khối Lượng Nguyên Tử
  • 1 Feet Bằng Bao Nhiêu M,cm,mm? Công Cụ Chuyển Đổi Trực Tuyến
  • Tổng Công Ty Đường Sắt Việt Nam
  • Chuyển đổi 1 m3 sang các đơn vị khác.

    Trong câu nói hàng ngày chúng ta hay gọi m3 theo ngôn ngữ quen thuộc, khối nước, 1 khối nước. Vậy, nếu chuyển đổi chúng sang đơn vị khác thì sẽ như thế nào?

    Chuyển đổi 1 m3 sang lít: 1 khối = 1000 lít

    Trong bài tập vật lý thì chúng ta cần quan tâm thêm bảng đo các đơn vị thể tích như dm3, cm3 hay mm3:

    • Chuyển đổi 1 m3 sang dm3: 1 m3 = 10^3 dm3

    • Chuyển đổi 1 m3 sang cm3: 1 m3 = 10^6 cm3

    • Chuyển đổi 1 m3 sang mm3: 1 m3= 10^9 mm3

    • Chuyển

      đổi 1 dm3 sang lít: 1 dm3 = 1 lít

    • Chuyển đổi 1 dm3 sang cm3: 1 dm3 = 10^6 cm3

    Chuyển đổi 1 m3 sang đơn vị khác bằng Google

    Ngày nay, Google là công cụ không thể thiếu của mọi người khi tìm kiếm một thông tin nào đó. Bạn có thể sử dụng Google để chuyển đổi 1 m3 sang lít nước, dm3, cm3, mm3. Thông qua Google bạn nhanh chóng tìm được thông tin quy đổi mong muốn dễ dàng trong thời gian ngắn nhất.

    Bạn chỉ cần truy cập vào trang chúng tôi và nhập cú pháp sau đây để quy đổi 1 m3 khối sang lít nước, dm3, cm3, mm3.

    Ví dụ: bạn muốn quy đổi 1 m3 sang lít, bạn có thể nhập “chuyển đổi 1 m3 sang lít” hoặc “1 m3 to liter”.

    Tương tự, “1 m3 to dm3”, “1 m3 to mm3”, “1 m3 to cm3”.

    Chuyển đổi 1 m3 sang đơn vị khác bằng cách Sử

    Dụng Công Cụ Trực Tuyến

    Quy đổi đơn vị trở nên đơn giản hơn khi bạn sử dụng công cụ trực tuyến ConvertWorld để chuyển đổi 1 m3 sang lít nước, dm3, cm3, mm3. Đây là một công cụ trực tuyến khá hữu dụng bởi nó có khả năng chuyển đổi cùng lúc nhiều đơn vị một cách dễ dàng. Bạn chỉ cần làm theo những bước sau để chuyển đổi đơn vị.

    Bước 1: Truy cập trang https://www.convertworld.com/vi/

    Sau khi truy cập trang ConvertWorld, bạn lựa chọn mục để chuyển đổi đơn vị. Ở đây chúng ta có 6 lựa chọn để chuyển đổi đơn vị (tiền tệ, chiều dài, thể tích, khối lượng, diện tích, tốc độ), nhưng trong trường hợp chúng ta đa tìm hiểu thì ta chọn mục Thể tích.

    Bước 2: Tại mục Tôi muốn chuyển đổi, nhập số lượng cần chuyển đổi và đơn vị tính của chúng. Tại đây bạn có thể tra cứu 3 m3 bằng bao nhiêu lít nước, dm3, cm3 hoặc mm3 dễ dàng. Hoặc nếu muốn tra cứu con số lớn hơn, bạn chỉ cần nhập giá trị tương ứng tại ô Tôi muốn chuyển đổi .

    Chuyển đổi từ m3 sang tấn

    Ngoài chuyển đổi 1 m3 sang lít, cm3, dm3, mm3, chúng ta có thể chuyển đổi 1 m3 sang tấn để xác định sản lượng khoáng sản nguyên khai.

    Chúng ta có bảng quy đổi như sau:

    STT

    Loại khoáng sản

    Số lượng thành phẩm

    Số lượng nguyên khai

    Tỷ lệ quy đổi

    Đơn vị tính

    m3

    Tấn

    1

    Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường

     

     

     

     

    1.1

    Đá hộc

    1 m3

    1.58

    1.58

    (Tấn/m3)

    1.2

    Đá 4×6 cm

    1 m3

    1.54

    1.54

    (Tấn/m3)

    1.3

    Đá 2×4 cm

    1 m3

    1.48

    1.48

    (Tấn/m3)

    1.4

    Đá 2×3 cm

    1 m3

    1.49

    1.49

    (Tấn/m3)

    1.5

    Đá 1×2 cm

    1 m3

    1.46

    1.46

    (Tấn/m3)

    1.6

    Đá 0.5-1 cm

    1 m3

    1.60

    1.60

    (Tấn/m3)

    1.7

    Đá mạt <0.5 cm

    1 m3

    1.63

    1.63

    (Tấn/m3)

    1.8

    Đá cấp phối base

    1 m3

    1.74

    1.74

    (Tấn/m3)

    1.9

    Đá cấp phối subbase

    1 m3

    1.74

    1.74

    (Tấn/m3)

    2

    Đá vôi sản xuất xi măng

    1 m3

    1.6

    1.6

    (Tấn/m3)

    1 tấn

    1

    1

    (Tấn thành phẩm/tấn nguyên khai)

    3

    Đá silic làm phụ gia xi măng.

    1 tấn

    1

    1

    (Tấn thành phẩm/tấn nguyên khai)

    4

    Đất sét gạch ngói

    1 m3

    1

    1

    (Khối thành phẩm/khối nguyên khai)

    5

    Đất, đất lẫn đá để san lấp

    1 m3

    1

    1

    (Khối thành phẩm/khối nguyên khai)

    6

    Đất sét để sản xuất xi măng 

    1 tấn

    1

    1

    (Khối thành phẩm/khối nguyên khai)

    7

    Cát san lấp

    1 m3

    1

    1

    (Khối thành phẩm/khối nguyên khai)

    8

    Nước khoáng thiên nhiên (gồm cả nước khoáng nóng)

    1 m3

    1

    1

    (Khối thành phẩm/khối nguyên khai)

    Từ những vấn đề mà chúng tôi vừa nêu trên đã hướng dẫn cụ thể cho bạn về cách chuyển đổi 1 m3 sang lít, cm3, dm3, mm3. Dĩ nhiên khi bạn đã biết cách đổi 1 m3 bằng bao nhiêu lít nước, bạn dễ dàng có thể đổi mét khối sang lít với các đại lượng lớn hơn một cách dễ dàng.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Một Số Cách Tính Tích Phân Suy Rộng
  • Cách Xử Lý Các Dạng Vô Định
  • Xác Định Kích Thước Của Thốn, Tìm Hiểu Mối Tương Quan Của Thốn Với Một Số Đoạn Chi Thể Ở Người Việt Nam Trưởng Thành
  • Bảng Công Thức Logarit Bản Đầy Đủ
  • Ý Nghĩa Của Từ Ln Là Gì? Cách Dùng Ln Như Thế Nào?
  • 1M3 Bằng Bao Nhiêu Lít Nước, Dm3, Cm3, Mm3, Đổi Mét Khối Nước

    --- Bài mới hơn ---

  • 1 Hào, 1 Đồng Trung Quốc Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam
  • Đổi 1 Tệ Trung Quốc Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam?
  • Kích Thước, Tỷ Lệ Màn Hình Iphone X Là Bao Nhiêu?
  • 1M3 Đất Bằng Bao Nhiêu Kg?
  • Zem Là Gì? 1 Zem Bằng Bao Nhiêu Mm
  • Chuyển đổi m3 bằng bao nhiêu lít thường được áp dụng khá khổ biến trong các bài toán tính thể tính nước hoặc dung dịch, mặc dù vậy không phải ai cũng nhớ công thức quy đổi m3 sang lít bằng bao nhiêu và khi áp dụng với các đơn vị lớn hơn sẽ như thế nào. chúng tôi sẽ giúp bạn giải quyết vấn đề này dễ dàng thông qua chỉ dẫn bài viết.

    Tính thể tích và chuyển đổi m3 sang lit cùng nhiều đơn vị khác như cm3, dm3 và mm3 là phương pháp quy đổi các đại lượng khá phổ biến trong toán học và thực tế hàng ngày, bên cạnh đó, các đại lượng này còn bao gồm cả việc đổi m sang cm trong đo đạc và xây dựng.

    Trong hướng dẫn của bài viết này, chúng tôi sẽ hướng dẫn cho bạn cách đổi m3 sang lít nước để thuận tiện cho việc xử lý các bài toán trong sách vở lẫn thực tế dễ dàng hơn.

    Trả lời: 1m3 = 1000 lít Quy đổi các đơn vị đo lường thể tích cơ bản

    – 1 lít = 0,001 mét khối (m3)

    – 1 lít = 1 đêximét khối (dm3)

    – 1 lít = 1.000 xentimét khối (cm3)

    Lít là đơn vị đo thể tích, tuy nhiên không thuộc đơn vị đo lường quốc tế SI, có ký hiệu là chữ L hoặc l. Còn m3 (mét khối) là cũng là đơn vị đo thể thích, thuộc vào hệ thống đo lường quốc tế SI. Tìm hiểu thêm về đơn vị đo lường thể tích lít TẠI ĐÂY

    Đổi 1m3 sang lít nước, dm3, cm3, mm3, đổi mét khối nước sang lít nước

    – 1m3 (mét khối) = 1.000 lít

    – 1m3 (mét khối) = 1.000 dm3

    – 1m3 (mét khối) = 1.000.000 cm3

    – 1m3 (mét khối) = 1.000.000.000 mm3

    Nhập số mét khối m3 cần chuyển đổi sang dm3, cm3, mm3

    Cách đổi mét khối nước sang lít nước, đổi 1m3 sang lít nước, dm3, cm3, mm bằng công cụ trực tuyến

    – Sử dụng Google để đổi mét khối sang lít nước

    Bằng việc sử dụng Google để đổi mét khối sang lít nước, dm3, cm3, mm3, bạn có thể nhanh chóng tìm được thông tin quy đổi mong muốn dễ dàng nhất.

    Bạn truy cập vào trang Google và nhập cú pháp sau đây để quy đổi mét khối sang lít nước, dm3, cm3, mm3. Quy đổi 1m3 sang lít nước.

    Quy đổi 1m3 sang cm3 nước. Quy đổi 1m3 sang mm3 nước.

    Sử dụng công cụ trực tuyến để đổi mét khối sang lít nước

    Bạn có thể sử dụng công cụ trực tuyến ConvertWorld để chuyển đổi mét khối sang lít nước, dm3, cm3, mm3. Đây là một công cụ trực tuyến khá hữu dụng bởi có khả năng chuyển đổi cùng lúc nhiều đơn vị một cách dễ dàng.

    Bước 1: Truy cập trang ConvertWorld Tại đây

    Bước 2: Chọn chỉ số m3 và nhập số muốn đổi m3 sang lít hoặc dm3, cm3, mm3. Tại đây bạn có thể tra cứu 1 m3 bằng bao nhiêu lít nước, dm3, cm3 hoặc mm3 dễ dàng. Hoặc nếu muốn tra cứu con số lớn hơn, bạn chỉ cần nhập giá trị tương ứng tại ô Tôi muốn chuyển đổi .

    Ngoài cách đổi m3 sang lit đã trở nên khá phổ biến khi đo thể tích, nếu bạn đang cần đo chiều dài và khoảng cách ở quy mô hẹp, ví dụ thiết kế xây dựng, nếu biết quy đổi m sang cm sẽ rất có lợi, bên cạnh đó, việc quy đổi m sang cm cũng được áp dụng khá nhiều trong các bài toán trong nhà trường hiện nay.

    --- Bài cũ hơn ---

  • 1 Hp (Mã Lực) Bằng Bao Nhiêu Kw, W?
  • 1W Bằng Bao Nhiêu Kw 1 Số Điện Bằng Bao Nhiêu W
  • Cách Đổi 1 Tệ Trung Quốc Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam, Chuyển Đổi Nhân
  • 1 Won, 1000 Won, 1 Triệu Won Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam Vnd, Usd, Đổ
  • Cách Tính Đúng Lượng Vitamin A, Vitamin D, Vitamin E Cho Bà Bầu
  • 1 Cc Bằng Bao Nhiêu Lít, Ml, Gam, Mg, Cm3, M3? Chính Xác 100%

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài 1 Biết Gia Tốc Rơi Tự Do G 981L…
  • 1Gb Bằng Bao Nhiêu Mb Vậy?
  • 1 Lít Bằng Bao Nhiêu Kg – Giải Đáp Nhanh Cách Quy Đổi Khối Lượng
  • Cách Quy Đổi 1 Lít Bằng Bao Nhiêu Ml, Cc, Gam, Kg
  • 1 Công Đất Bằng Bao Nhiêu M2, Mẫu, Hecta, Tiền?
  • Hiện nay, còn rất nhiều người không biết cách chuyển đổi 1 cc bằng bao nhiêu ml, lít, m3, g,mg như thế nào? Hoặc phải mất một khoảng thời gian khá lâu mới có thể quy đổi được.

    1 CC bằng bao nhiêu ml, lít?

    – Cc tiếng anh viết là cubic centimetre nghĩa là centimet khối hay viết tắt là cm³. Theo như quy định quy đổi thể tích thì:

    • 1 cc = 1 cm3
    • 1m3 = 1000dm3 = 1000000cm3
    • 1dm3 = 1 lít và 1 cm3 = 1 ml
    • Vậy: 1cc = 1ml ( cùng = cm3 ) hay 1 cc = 0.001 dm3 = 0.001 lít.

    –  Kết luận: 1CC = 1ml, 1CC = 0.001 lít

    1 CC bằng bao nhiêu Cm3, m3?

    – Theo quy đổi của các đơn vị thể tích ta sẽ có:

    • 1m3 = 1000 dm3 = 1000000 cm3.
    • Lại có : 1dm3 = 1 lít và 1cm3 = 1 ml

    – Vậy: 1CC = 1ml = 1cm3 hay 1CC = 0.0000001 m3

    1 CC bằng bao nhiêu gam, mg?

    – Thủ thuật quy đổi từ CC về đơn vị gam cũng như mg sẽ khó hơn từ đơn vị CC về CM3, M3, ml, Lít cụ thể theo các bước sau:

    1. Bước 1: Xác định khối lượng riêng của chất lỏng.

    • D = 1000 kg/M3

    2. Bước 2: Dựa vào những công thức phía trên 1 CC = 1 ml và 1 ml tương đương với 1g, ta sẽ có bảng cụ thể:

    • 1 CC = 1 ml = 1 g
    • 1 CC = 1 g = 1000 mg

    Kết luận

    – Từ các công thức phía trên chúng ta có các phép đổi nhanh như sau:

    CC

    ml

    Lít

    Cm3

    m3

    g

    mg

    1

    1

    0.001

    1

    0.0000001

    1

    1000

    10

    10

    0,01

    10

    0.0001

    10

    10000

    5

    /

    5

    (

    1

    bình chọn

    )

    Điều hướng bài viết

    --- Bài cũ hơn ---

  • 1M/s Bằng Bao Nhiêu Km/h? Cách Đổi Km/h Sang M/s
  • 1 Tấn – 1 Tạ
  • 1 Cân Trung Quốc Bằng Bao Nhiêu Kg Ở Việt Nam? Các Đơn Vị Đo Lường
  • Tìm Hiểu Thuốc Phiện Là Gì – 1 Chỉ Thuốc Phiện Bằng Bao Nhiêu Gam
  • Bảng Quy Đổi Hệ Đo Lường Trong Nấu Ăn Thường Gặp
  • 1M Bằng Bao Nhiêu Cm, Dm, Mm, Km

    --- Bài mới hơn ---

  • 1 Hải Lý Bằng Bao Nhiêu Km
  • Đề Kép Lệch Gan Nhất Bao Nhiêu Ngày Chưa Ra?
  • Các Đơn Vị Đo Áp Suất. Bảng Qui Đổi Các Đơn Vị Đo Áp Suất Chuẩn
  • Mpa Là Gì? 1Mpa Bằng Bao Nhiêu N/mm2?
  • 1 Sào Bằng Bao Nhiêu M2
  • Mét (được viết tắt là m) là đơn vị đo khoảng cách phổ biến hiện nay để con người có thể ứng dụng phổ biến khi đo lường. Bên cạnh đó chúng ta còn có rất nhiều đơn vị khác như cm, dm, mm, km. Vậy 1m bằng bao nhiêu cm, dm, mm, km???

    1m bằng bao nhiêu cm, dm, mm, km

    1 m tương đương với 1,0936 thước, hoặc 39,370 inch. Bên cạnh đó, giữa tỷ lệ m, dm, cm và mm cũng có mối quan hệ nhất định ví dụ như: 1/100 m = 1 centimet hoặc 1/1.000 m = 1 milimet.

    Và các bạn có thể dễ dàng biết được 1m bằng bao nhiêu cm, dm, mm, km lần lượt như sau:

    – 1 mét (m) = 1000 Milimet (Mm)

    – 1 mét (m) = 100 Centimet (Cm)

    – 1 mét (m) = 10 Decamet (Dm)

    – 1 mét (m) = 0,1 Kilometre (Km).

    * Cách đổi 1m bằng bao nhiêu cm, dm, mm, km trực tuyến

    Bên cạnh việc nắm bắt công thức quy đổi đơn vị trực tuyến vô cùng tiện lợi và vô cùng chính xác để bạn nhanh chóng thực hiện quy đổi đơn vị đo lường phổ biến hiện nay như mm, cm, dm, và km.

    Bước 1: Các bạn thực hiện việc truy cập vào địa chỉ tìm kiếm Google bằng trình duyệt bất kỳ đã được cài đặt trên thiết bị.

    Bước 2: Lúc này tại giao diện tìm kiếm Google này, chúng ta sẽ nhập cú pháp “1m to cm” để quy đổi ra đơn vị đo lường mà bạn mong muốn như hình dưới.

    Trong đó.

    1m là số đơn vị mà bạn muốn đổi đơn vị mét.

    to cm: là đơn vị quy đổi mà bạn muốn.

    Như hình trên chúng tôi đã thực hiện đổi 1m sang cm là bao nhiêu với cú pháp 1m to cm.

    https://9mobi.vn/1m-bang-bao-nhieu-cm-dm-mm-km-24819n.aspx

    Bên cạnh đó, việc tìm hiểu 1USD bằng bao nhiêu tiền Việt Nam cũng đang rất được nhiều người quan tâm, vậy chúng ta có thể sử dụng bằng bao nhiêu tiền Việt Nam sẽ là bài viết tiếp theo mà chúng tôi và các bạn có thể tìm hiểu được thông tin này.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Quy Đổi Từ Kn Sang Dan (Kilônewtơn Sang Dêcanewtơn)
  • Quy Đổi Từ Μm Sang Nm (Micrômét Sang Nanômét)
  • Người Mệnh Kim Sinh Năm Bao Nhiêu?
  • Diễn Viên Sam Sinh Năm Bao Nhiêu?
  • Ông Cao Thắng Sinh Năm Bao Nhiêu?
  • 1 Ml Bằng Bao Nhiêu Cc, Cm3, Lít, Gam, Mg

    --- Bài mới hơn ---

  • 1 Lít Bằng Bao Nhiêu Ml? 1G Bằng Bao Nhiêu Ml? 1Ml Bằng Bao Nhiêu Cc?
  • Quy Đổi Từ G/cm³ Sang Kg/m³ (Gam Trên Xentimét Khối Sang Kilôgam Trên Mét Khối)
  • Hai Con Lắc Có Chu Kì Xấp Xỉ T=2,001S Và T’=2,002S Bắt Đầu Dao Động Từ Một Thời Điểm T=0. Hỏi Sau Một Khoảng Thời Gian Ngắn Nhất (Delta T) Bằng Bao Nhiêu Thì Con Lắc Có Chu Kì T Thực Hiện Đúng N+1 Dao Động Và Con Lắc Có Chu Kì T’ Thực Hiện Được Đúng N Dao Động ?
  • Muốn Đựng 100G Kem Phải Chọn Hũ Bao Nhiêu Ml?
  • 1 Độ C Bằng Bao Nhiêu Độ F
  • Tìm hiểu về đơn vị mililit (ml)

    Mililit (tiếng anh millilitre) ký hiệu ml là đơn vị thể tích xuất phát từ đơn vị đo thể tích chuẩn Lít. 1 ml được định nghĩa là thể tích 01 khối lập phương có kích thước cạnh bằng 1 cm.

    Cc (tiếng Anh cubic centimeter) cùng với centimet khối và mililit (milliliter mặc tên gọi khác nhau nhưng đều chỉ cùng một thể tích như nhau. Nói cách khác 1 ml = 1 cc = 1 cm3. (Nhiều người lầm tưởng ml là đơn vị thể tích của mm nhưng thực tế không phải vậy).

    Lít (tiếng Anh là Litre) ký hiệu là l, đôi khi là ltr là đơn vị đo thể tích thuộc Hệ đo lường Quốc tế SI. 1 lít được định nghĩa là thể tích của 01 khối lập phương có kích thước cạnh 1 dm.

    1 lít = 1 dm3 = 1000 cm3 = 1/1000 m3.

    1 ml bằng bao nhiêu cc, cm3, lít, m3 ?

    1 ml = 1 cc = 1 cm3

    1 ml = 1/1000 dm3 = 0.001l

    1 ml = 1/1000000 m3

    Vậy:

    1 ml = 1 cc = 1 cm3 = 0.001l = 1/1000000 m3

    100 ml = 100 cc = 100 cm3 = 0.1l

    500 ml = 500 cc = 500 cm3 = 0.5l

    1000 ml = 1000 cc = 1000 cm3 = 1l

    Bảng tra cứu chuyển đổi từ Ml sang Lít và Gam (nước tinh khiết)

    1 ml bằng bao nhiêu gam, bao nhiêu miligrams (mg)

    Ml là đơn vị đo thể tích trong khi đó gam và miligram là đơn vị đo khối lượng vì vậy không đễ để quy đổi. Tùy vào đặc tính của từng chất mà ta có cách quy đổi khác nhau.

    1 ml nước bằng bao nhiêu gam?

    Nước là chất lỏng thường và hữu dụng, ở nhiệt độ 3.98 o C 1 ml nước cũng tương đương 1 gam nước. 1 mll nước = 1 gam = 1000 mg

    1 ml sữa bằng bao nhiêu gam?

    Với sữa hoàn nguyên: 1 ml sữa = 1.03 gam = 1030 mg

    Với sữa tách béo: 1 ml sữa = 1.035 gam = 1035 mg

    1 ml bơ bằng bao nhiêu gam?

    Trong trường hợp với bơ, hệ số ở đây là 0.911. Khi đó 1 ml bơ = 0.911 gam = 911 mg

    Với bột mỳ hệ số là 0.57

    1 ml bột mỳ = 0.57 g = 570 mg

    Hy vọng chúng tôi vừa giúp các bạn nắm rũ về các đơn vị đo thể tích thông dụng ml, cc, cm3, l, m3 và cách quy đổi 1 ml ra đơn vị thể tích khác, quy đổi một cách tương đối 1 ml ra đơn vị khối lượng gam và miligrams.

    --- Bài cũ hơn ---

  • 1 Lượng Vàng Bằng Bao Nhiêu Chỉ Vàng
  • Ngày Hôm Nay Giá Vàng 1 Chỉ Bao Nhiêu Tiền?
  • 1Gb Bằng Bao Nhiêu Mb Trong Hosting Và Sử Dụng Bao Lâu?
  • 1 Gb Bằng Bao Nhiêu Mb Chúng Tôi Sẽ Giải Đáp Thắc Mắc Cho Bạn
  • 1 Gb Bằng Bao Nhiêu Mb? Quy Đổi Như Thế Nào Là Đúng Nhất?
  • 1 Dm Bằng Bao Nhiêu Cm, Bằng Bao Nhiêu M Và Bằng Bao Nhiêu Mm

    --- Bài mới hơn ---

  • Hoán Đổi Các Đơn Vị: Mg, Mol, Meq
  • Hướng Dẫn Đọc Tài Liệu Tham Khảo
  • Các Công Thức Hóa Học Lớp 10 Đầy Đủ Nhất
  • Tìm Hiểu Thuốc Phiện Là Gì
  • Vận Chuyển Trái Phép Chất Ma Túy 54000 Viên Ma Túy Tổng Hợp Thì Bị Phạm Vào Điều Nào Và Khoản Nào Bộ Luật Hình Sự?
  • 1 dm bằng bao nhiêu cm, bằng bao nhiêu m và bằng bao nhiêu mm là những câu hỏi mà bố mẹ cũng như các anh chị em nên hỏi con cái mình để rèn luyện tư duy phản xạ, trí nhớ của trẻ nhỏ, nó sẽ giúp ích rất nhiều trong quá trình học tập và thích nghi về cuộc sống tốt hơn.

    1 dm bằng bao nhiêu cm

    Có rất nhiều câu hỏi mà bậc phụ huynh nên đặt câu hỏi 1dm bằng bao nhiêu cm, bằng bao nhiêu m và bằng bao nhiêu mm, mục đích là để cho các con bạn có sự tò mò hơn trong toán học, trong tư duy logic mà một đưa trẻ nên biết để kích thích tư duy.

    Cách đặt câu hỏi tư duy sẽ giúp rất nhiều cho trẻ phát triển tốt về độ thông minh, sẽ giúp ích cho trẻ không những trong toán học mà còn giúp các em tư duy nhạy bén hơn trong cuộc sống.

    1 cm bằng bao nhiêu cm, bằng bao nhiêu m và bằng bao nhiêu mm

    cách tính và quy đổi 1 dm bằng bao nhiêu cm, m, mm như sau:

    Việc quy đổi 1cm bằng bao nhiêu cm, bằng bao nhiêu m và bằng bao nhiêu mm thật ra nó rất đơn giản chỉ cần bạn tuân theo từng bước của công thức và những nguyên tắc cơ bản bản thì bạn hoàn hoàn toàn có thể quy đổi tất cả những đơn vị từ đơn giản đến phức tạp, thậm chí rất phức tạp.

    Trước tiênn việc bạn cần làm để chuyển đổi thật tốt các đơn vị là bạn phải học thuộc các giá trị tương đương giữa các đơn vị với nhau và nhớ thật lâu chúng. điều này chúng tôi sẽ cung cấp cho các bạn ngay sau đây:

    Khi bạn đã biết các mối quan hệ giữa các đơn vị chúng ta cần nhớ thứ tự sắp xếp lớn nhỏ của chúng trong thang đo đơn vị chiều dài được tính như sau:

    Mỗi đơn vị đứng trước được tính là sẽ lớn hơn 10 lần đối với đơn vị liền kề sau đó. Như vậy, các bạn chỉ cần áp dụng quy tắc trên khi đổi xuôi chúng ta sẽ nhân 10, và khi đổi ngược lại đơn vị trước đó chúng ta sẽ chia 10 sẽ có ngay đáp án.

    còn về việc quy đổi các đơn vị chiều dài khá đơn giản và là dễ nhất, cơ bản nhất trong các kỹ năng chuyển đổi đơn vị. Nếu chúng ta xem hết bài viết và làm theo từng bước hướng dẫn, cũng như tra cứu thật nhiều sự chuyển đổi giữa các đơn vị.Những phản xạ nhanh nhạy sẽ dần hình thành theo, sẽ giúp ích và khiến bạn không còn ngại và trở nên thích thú khi chuyển đổi những đơn vị dm,cm,m,mm…

    Đó là những ví dụ cũng như những minh hoạ thể hiện 1 cm bằng bao nhiêu cm, bằng bao nhiêu m và bằng bao nhiêu mm. Chúc các mẹ và bé sớm đạt được những mong muỗn của mình trong học tập và trong cuộc sống.

    Bảng đơn đo vị độ dài toán học đầy đủ chính xác nhất

    --- Bài cũ hơn ---

  • 1 Dm Bằng Bao Nhiêu Cm, M, Mm Chính Xác Nhất
  • Carat Là Gì? 1 Carat Kim Cương Bằng Bao Nhiêu Gam, Ly, Mm
  • 1 Carat Bằng Bao Nhiêu Ly, Gam, Giá 1 Carat Kim Cương Diamond Bao Nhiêu Tiền
  • Cập Nhật: Giá Bạc Hôm Nay Bao Nhiêu Tiền 1 Chỉ?
  • 1 Cây Bạc Giá Bao Nhiêu 2022?
  • 1M Bằng Bao Nhiêu Cm, Dm, Mm

    --- Bài mới hơn ---

  • 1 Tấn Đá Bằng Bao Nhiêu M3 ? 1 Khối Đá Bằng Bao Nhiêu Kg ?
  • Đi Du Lịch Thái Lan Cần Bao Nhiêu Tiền? Chỉ Cần Dưới 8 Triệu Là Đủ!
  • 1 Triệu Đô La Mỹ (Usd) Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam (Vnđ) ? Tỷ Giá Usd Hôm Nay
  • Đơn Vị Đo Lường Vàng, Cách Quy Đổi Vàng Thế Giới Và Vàng Trong Nước
  • 1 Cây Vàng Bằng Bao Nhiêu Chỉ? Bao Nhiêu Tiền?
  • Mét (m) là đơn vị đo khoảng cách, một trong 7 đơn vị cơ bản trong hệ đo lường quốc tế (SI), viết tắt là m. Trong 7 đơn vị này thì m, cm, dm và cm thường được sử dụng trong khoản cách trung bình và ngắn. còn Km, hm thì được sử dụng trong khoảng cách xa.

    Như chúng ta đã biết đơn vị đo lường bao gồm rất nhiều loại. Bởi vì khi chúng ta cần cân, đo, đong, đếm vật gì thì đều có những đại lượng đo lường phù hợp.

    Ví dụ bạn muốn cân xem con vịt này nặng bao nhiêu kg thì chúng ta có đơn vị đo khối lượng. Còn nếu bạn muốn biết miếng đất rộng bao nhiêu hét-ta thì chúng ta có đơn vị đo diện tích.

    M: đo độ dài Kg: đo cân nặng

    Hz: đo tần số V: đo hiệu điện thế

    N: đo lực Ôm: đo điện trở

    J: đo công T: đo cường độ cảm ứng từ

    W: đo công suất H: đo cường độ tự cảm

    1m bằng bao nhiêu cm, dm, mm

    1m = 10 dm.

    1m = 100 cm.

    1m = 1000 mm.

    Từ đơn vị m khi đổi sang đơn vị thấp hơn sẽ bằng 10 lần đơn vị sau. Bạn có thể áp dụng với bất kỳ con số nào như 5m = 50dm …..

    1mm = 0,1 cm.

    1mm = 0,01 dm.

    1mm = 0,001 m.

    Khi đo lường người ta thường dùng từ m, dm, cm, mm để đo những vật có chiều dài, chiều ngang không quá lớn. Còn nếu độ dài quá lớn thì người ta dùng km, hm, dam đo để có những kết quả đo chính xác hơn. Cách đổi đơn vị đo của km, hm , dam đều giống cách đổi của dm, cm, mm. Nếu để ý chúng ta sẽ thấy nó có sự tương đồng nhất định.

    Ví dụ: 1km = 10 hm.

    1hm = 10 dam.

    1km = 1000m.

    1m = 0,001 km.

    Đổi M (meters) sang cm, dm, mm trên web.

    Bước 2: Để chuyển đổi từ đơn vị này sang đơn vị khác. Nhập vào số bạn muốn chuyển đổi và nhấn nút chuyển đổi.

    Bước 3: Kết quả sẽ trả về là 800 cm. Tương tự như vậy bạn có thể đổi bất kỳ đơn vị đo lường nào mà trang web hỗ trợ.

    Nguồn: Tổng hợp – Trích hoidaptructuyen.vn

    --- Bài cũ hơn ---

  • 1M3 Bằng Bao Nhiêu Lít
  • Chi Phí Xklđ Nhật Bản Thực Tế Là Bao Nhiêu,gồm Khoản Gì?
  • Kèo 1 3/4 (1 Trái Rưỡi 2 Trái) Là Sao ?
  • Giải Thích Kèo Chấp, Kèo Tài Xỉu Trong Cá Độ Bóng Đá, Chấp 1/4, Chấp 3/4,…
  • Giải Đáp Thắc Mắc Trọng Lượng 1 Tổ Yến Bao Nhiêu Gam?
  • 1Cc Bằng Bao Nhiêu Ml, Lít, M3, Gam,mg, Cm3 ? Cách Chuyển Đổi Nhanh

    --- Bài mới hơn ---

  • Tìm Hiểu Về Vật Hấp Dẫn Và Định Luật Vạn Vật Hấp Dẫn
  • Hằng Số Hấp Dẫn Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Flintkote No3 Là Gì? Định Mức Và Ứng Dụng Thực Tế Của Flinkote
  • Định Mức Chống Thấm Flinkote Trong Thi Công Thực Tế
  • Flinkote Là Gì? Kỹ Thuật Thi Công Chống Thấm Flintoke Hiệu Quả
  • In this article

    Bạn gặp khó khăn khi chuyển đổi đơn vị từ CC sang các đơn vị khác? Bạn thắc mắc không biết 1 CC bằng bao nhiêu ml hoặc các đơn vị khác như gam, mg, CM3 và M3, mã lực, lít? chúng tôi sẽ giúp bạn giải thích chi tiết mọi thắc mắc.

    Định nghĩa về CC là gì?

    Trên góc độ nghiên cứu vật lý, CC là viết tắt của một đơn vị đo thể tích trong thí nghiệm là centimet khối. Nó được sáng tạo dựa trên việc tính toán khối lượng giữa các đơn vị của hệ CGS.

    Quy đổi 1 CC về các hệ đơn vị đo lường khác 

    Quy đổi từ CC về lít và mililit.

    • 1 CC= 1 CM

      3

    • 1 CM

      3

      = 0,001 DM

      3

      = 0,000001 M

      3

    Trong khi đó

    • 1 CM

      3

      = 1 ml

    • 1 DM

      3

      = 1 l

    Như vậy có thể suy ra:

    • 1 CC = 1 ml

    • 1 CC = 0,001 Lít

    Ví dụ : Quy đổi 5000 CC về đơn vị l

    Ta có 1 CC = 0,001 lít suy ra 5000 CC = 0,001 × 5000 = 5 (lít)

    Quy đổi CC về cm khối, m khối,gam và mg

    Không giống như chuyển đổi từ đơn vị CC về CM3, M3, ml, Lít. Quy đổi từ CC về đơn vị gam cũng như mg sẽ khó hơn.

    Vì CC thường dùng để đo thể tích chất lỏng nên chúng tôi sẽ chỉ bạn cách xác định CC lượng chất lỏng bằng gam, mg:

    Bước 1 : Xác định khối lượng riêng của chất lỏng.

    Ví dụ với nước khoáng khối lượng riêng sẽ là:

    D = 1000 kg/M3

    Bước 2: Dựa vào những công thức phía trên 1 CC = 1 ml và 1 ml tương đương với 1g, ta sẽ có bảng cụ thể:

    • 1 CC = 1 ml = 1 g

    • 1 CC = 1 g = 1000 mg

    Ví dụ : Xác định khối lượng thể tích của 30 CC nước khoáng

    Đáp án: Vì khối lượng riêng của nước khoảng D = 1000 kg/ M3 nên ta dựa vào công thức quy đổi 1 CC = 1 g khối lượng nước. Do đó 30 CC nước sẽ tương đương với 30 g nước.

    Chuyển đổi giữa CC và Mã lực

    Trước hết mã lực là cụm từ xuất phát từ gốc từ tiếng anh “horsepower” của nhà khoa học James Watt. Chọn ông là người đưa ra nghiên cứu về sức kéo ngựa và hệ thống các nghiên cứu khác về lượng cơ năng sinh ra trong một khoảng thời gian.

    Ngày nay người ta thường dùng đơn vị mã lực để đo lường công suất động cơ của xe ô tô. Vì chuyển đổi phức tạp nên thường người ta sẽ để đơn vị là 1 hp = 1 CC.

    Ví dụ :Tính công năng theo CC của một xe ô tô biết hãng xe báo rằng đó là siêu xe 5000 mã lực.

    Đáp án: Do 1 mã lực ( hp) bằng 1 CC nên xe đó sẽ có công năng của động cơ vào khoảng 5000 CC

    --- Bài cũ hơn ---

  • 1 Byte Bằng Bit, Kb, Mb, Gb, Tb Có Bao Nhiêu Ký Tự Chính Xác Nhất
  • Tại Sao 1 Ngày Có 24 Giờ, 1 Giờ Có 60 Phút, 1 Phút Có 60 Giây?
  • 1 Chỉ Vàng Tây Giá Bao Nhiêu Tiền Mua Vào Và Bán Ra Hôm Nay?
  • Giá Vàng 9999 Hôm Nay Bao Nhiêu 1 Chỉ Tăng Hay Giảm ?
  • 1 Lượng Vàng, 1 Cây Vàng, 1 Chỉ Vàng Bằng Bao Nhiêu Gam ? Bao Tiền ?
  • 1M Bằng Bao Nhiêu Dm, Cm, Mm, Cách Đổi M Sang Dm, Cm, Mm, Chuyển Đổi Đ

    --- Bài mới hơn ---

  • Hỏi 1Ha Bằng Bao Nhiêu M2 ? Giải Đáp 1 Ha = M2, Km2 Nhanh
  • 1 Mét Khối Bằng Bao Nhiêu Mét Vuông, Lít, Bao Nhiêu Cm, Dm Khối, Bao Tấn?
  • Vitamin E: Nên Dùng Với Liều Lượng Thế Nào?
  • Vitamin E 400 Iu Giá Bao Nhiêu ? Mua Ở Đâu Chính Hãng?
  • 1 Ounce Vàng Bằng Bao Nhiêu Chỉ, Bao Nhiêu Cây?
  • Quy đổi các đơn vị trong hệ đo lường bao gồm việc đổi mét sang dm, cm, mm là một trong những phép tính rất quan trọng trước khi thực hiện việc giải các bài toán hay công việc ngoài thực tế, đó là chưa kể, đây đều là những đơn vị khá phổ biến trong đo đạc.

    Đổi 1m bằng bao nhiêu dm, cm, mm

    1. Quy đổi đơn vị đo lường khoảng cách cơ bản:

    – 1 m = 10 dm

    – 1 dm = 10 cm

    – 1 cm = 10 mm

    – 1m = 1000 mm

    Mét có phải là đơn vị đo lường quốc tế SI không. Vậy 1 mét bằng bao nhiêu dm, cm, mm? Mét (được viết tắt là m) là đơn vị đo khoảng cách, một trong 7 đơn vị cơ bản trong hệ đo lường quốc tế (SI). Mét cũng được sử dụng để suy ra và quy đổi các đơn vị đo lường khác như newton, lực. Tìm hiểu kỹ hơn về đơn vị mét

    Các bạn dễ dàng thấy được từ đơn vị m, dm, cm, mm theo thứ tự này, đơn vị trước sẽ lớn hơn đơn vị phía sau là 10 lần. Các bạn có thể áp dụng cách tính này cho số lượng khác nhau, chẳng hạn như 11m = 110dm, 11m = 1100cm. Theo quy luật này, các bạn cũng có thể quy đổi đơn vị ngược lại từ mm sang cm sang dm sang m:

    – 1mm = 0,1cm = 0,01dm = 0,001m

    – 1cm = 0,1dm = 0,01m

    – 1dm = 0,1m

    2. Đổi 1m bằng bao nhiêu dm, cm, mm

    1 m tương đương với 1,0936 thước, hoặc 39,370 inch. Bên cạnh đó, giữa tỷ lệ m, dm, cm và mm cũng có mối quan hệ nhất định ví dụ như: 1/100 m = 1 centimet hoặc 1/1.000 m = 1 milimet.

    Theo đó, khi quy đổi mét sang dm, cm hay mm, chúng ta sẽ có đơn vị như sau:

    Trong đó bội số được sử dụng nhiều nhất là 1 mét bằng 100 cm và 1 km bằng 1.000 mét. Ngoài ra còn có nhiều bội số khác của mét như hectomet (100m), megamet (1 triệu mét).

    3. Nhập số Mét cần chuyển đổi sang Dm, Cm, Mm

    4. Cách đổi m(mét) sang cm, mm bằng công cụ trực tuyến nhanh nhất

    Hai công cụ được giới thiệu trong bài viết này cũng được áp dụng để đổi feet sang mét hoặc đổi inch sang cm, đổi inch sang mét,…

    4.1. Sử dụng Google để đổi mét sang dm, cm, mm

    Truy cập Google và nhập theo cú pháp sau để đổi mét sang dm, cm, mm nhanh nhất.

    Cú pháp: 1m to cm; 1 m to dm, 1 m to mm

    Đổi 1 mét sang cm Đổi 1 mét sang dm Đổi 1 mét sang mm

    4.2. Sử dụng công cụ để đổi mét sang dm, cm, mm bằng ConvertWorld

    Bước 1 : Truy cập trang ConvertWorld Tại đây

    Bước 2: Tiếp đó bạn chọn tùy chọn Mét (m) trong phần chuyển đổi và nhập đơn vị muốn chuyển đổi 1m bằng bao nhiêu dm, cm, mm.

    Ngay lập tức bạn có thể thấy đơn vị mét đã được chuyển sang các đơn vị khác để bạn dễ tiếp cận.

    Đổi 1 mét bằng bao nhiêu dm, cm, mm khá dễ dàng đối với những ai quen việc phải tính toán, chuyển đổi, tuy nhiên ngay cả khi chưa biết cách đổi mét sang dm, cm, mm có thể tham khảo và áp dụng theo cách trên của chúng tôi Đối với các đơn vị khác hệ đo lường, ví dụ như feet, dặm, bạn vẫn có thể đổi feet sang mét dễ dàng bằng các công cụ chuyển đổi trực tuyến như Google hoặc ConvertWorld.

    Hướng dẫn đổi 1m bằng bao nhiêu dm, cm, mm, m, đều đơn vị đo chiều dài nên việc chuyển đổi m sang dm, cm, mm rất dễ dàng nếu như bạn nhớ được quy tắc chuyển đổi mà chúng tôi chia sẻ ở trên.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Tính Phần Trăm Nhanh Chính Xác Nhất
  • Cách Tính Phần Trăm (%) Dễ, Chính Xác Nhất
  • Các Dạng Toán Về Căn Bậc 2, Căn Bậc 3 Và Cách Giải
  • 1 Euro Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam Vnd, Usd, 1 Nghìn, 1 Triệu Euro, Đ
  • 1 Won Hàn Quốc Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100