50000 Won Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam, 1 Won Bằng Bao Nhiêu Đồng Việt Nam

--- Bài mới hơn ---

  • Đô La Mỹ Đồng Won Hàn Quốc
  • Độ Tuổi Để Thi Bằng Lái Xe Hạng E Theo Quy Định Của Pháp Luật
  • Độ Tuổi Sử Dụng Bằng Lái Xe Hạng E Theo Quy Định Hiện Hành
  • Bao Nhiêu Tuổi Được Thi Bằng Lái Xe Máy, Ô Tô
  • Không Có Sao Đâu Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Đang xem: 50000 won bằng bao nhiêu tiền việt

    1 won Hàn Quốc bằng bao nhiêu tiền Việt?

    Won là đơn vị tiền tệ của Đại Hàn Dân Quốc, được ban hành bởi Ngân hàng Trung ương Hàn Quốc. Ký hiệu: KRW và ₩. Đồng won hiện nay được rất nhiều người không chỉ là công dân Hàn Quốc mà còn cả công dân khắp mọi nơi trên thế giới sử dụng để giao dịch khi đến Hàn Quốc.

    Quy đổi 1 won Hàn Quốc bằng bao nhiêu tiền Việt?

    Tuy nhiên, tỷ giá đồng won cũng thay đổi theo từng thời điểm. Theo tỷ giá mới nhất: 1won=19,4VNĐ. Thực tế, giá trị của 1won rất nhỏ, chỉ bằng khoảng 20 VNĐ nên không tiêu được.

    Vậy 1000 won Hàn Quốc bằng bao nhiêu tiền Việt?

    1000 won = 19.396,82 vnd

    10.000 won = 193.968,24 vnd

    100.000 won = 1.939.682,38 vnd

    1.000.000 won = 19.396.823,75 vnd

    Các mệnh giá đồng won Hàn Quốc đang lưu thông

    Nếu bạn đi du học Hàn Quốc hoặc đang chuẩn bị du lịch đến với đất nước Hàn Quốc xinh đẹp, bên cạnh việc tìm hiểu tỷ giá quy đổi tiền won ra tiền Việt, bạn cũng nên tìm hiểu mệnh giá các đồng tiền won mà Hàn Quốc đang lưu thông để tiện cho việc đi lại cũng như ăn uống, mua sắm hay thuê phòng nghỉ…

    Hàn Quốc sử dụng phổ biến cả tiền giấy và tiền xu. Cụ thể:

    1 Won: là loại tiền xu bằng nhôm, màu trắng.

    5 Won: loại tiền xu bằng hợp kim đồng và kẽm, màu vàng.

    10 Won: loại tiền xu bằng hộp kim đồng và kẽm màu vàng hoặc hợp kim đồng và nhôm màu hồng.

    50 Won: loại tiền xu bằng hợp kim đồng, nhôm và niken, màu trắng.

    100 Won: loại tiền xu bằng hợp kim đồng và nickel, màu trắng.

    500 Won: loại tiền xu bằng hợp kim đồng và nickel, màu trắng.

    Mệnh giá các đồng tiền Won Hàn Quốc tiền tệ lưu thông dạng tiền giấy

    1000 Won: tiền giấy, màu xanh da trời.

    5000 Won: tiền giấy, màu đỏ và vàng.

    10000 Won: tiền giấy, màu xanh lá cây.

    50000 Won: tiền giấy, màu cam

    Lưu ý: Hiện nay, do những đơn vị sử dụng của đồng tiền ngày càng tăng nên những đồng xu 1 won, 5 won dần không còn được lưu thông rộng rãi và trở nên khan hiếm. Những mệnh giá lớn từ 100.000won thì người ta thường sử dụng séc.

    Bạn biết gì về đồng tiền won của Hàn Quốc?

    Đồng xu 10 won

    Hình ảnh trên đồng xu 10 won là hình tháp Dabo (Đa Bảo Tháp). Đây là tòa tháp tiêu biểu của ngôi chùa nổi tiếng Phật quốc tự ở thành phố Gyeongju.

    Ngôi chùa nằm trên đỉnh Gyeongsang được biết đến là một biểu tượng của tôn giáo và văn hóa Hàn Quốc, được UNESCO công nhận là Di sản văn hóa thế giới.

    Đồng xu 50 won

    Đồng 50 won Hàn Quốc được khắc hình ảnh bông lúa – biểu tượng của nền nông nghiệp lúa nước. Tuy là quốc gia phát triển nhưng người dân xứ kim chi chưa bao giờ quên truyền thống nông nghiệp lúa nước. Cây lúa vẫn đóng vai trò quan trọng trong đời sống của người dân nơi đây.

    Đồng xu 100 won

    Hình ảnh được in trên đồng xu 100 won là tướng quân Yi Sun Shin – Lý Thuấn Thần. Ông được biết đến là một viên tướng thủy quân nổi tiếng của triều đại Joseon, là người lập nhiều chiến công trong các trận chiến chống lực lượng hải quân Nhật Bản thời chiến tranh Nhật – Triều.

    Đồng xu 500 won

    Đây là đồng tiền xu có mệnh giá lớn nhất, được in hình con chim hạc. Hình ảnh này là một biểu tượng khá quen thuộc của văn hóa Á Đông. Đối với Hàn Quốc, đồng 500 won tượng trưng cho sự phát triển và trường tồn.

    Đồng 1000 won

    Đồng 1000 won có mặt trên in hình những bông hoa, ngôi nhà Hanbok là chân dung học giả Yi Hwang dưới triều Joseon. Ông là người có nhiều đóng góp quan trọng với Học viện Khổng Tử Dosanseowon.

    Đồng 5000 won

    Trên đồng tiền mệnh giá 5000 won của Hàn Quốc được khắc hình của một học giả Nho giáo nổi tiếng của thời Joseon là Yi I. Cuộc đời của học giả Yi I là cuộc đời của một nhà tri thức chân chính, có con mắt tinh tường và tình cảm nồng cháy luôn hướng về quốc gia, hướng về bá tính.

    Đồng 10,000 won

    Tờ 10.000 won của Hàn Quốc có màu xanh lá cây và khắc họa hình ảnh của vị vua thứ 4 triều Joseon, vua Sejong. Ông là một trong những vị vua nhân từ và thương dân nhất trong lịch sử Hàn Quốc.

    Đồng 50,000 won

    Có một điều rất thú vị là học giả Yi I được in hình lên đồng 5000 won thì mẹ của ông, bà Shin Saimdang được chọn in hình lên đồng tiền mệnh giá cao nhất 50,000 won. Bà nổi tiếng trong lịch sử với nhiều tư cách, vừa là một nghệ sĩ tiêu biểu của giai đoạn trung kỳ thời Joseon vừa là một người mẹ với nhân cách tuyệt vời đã tạo nên một học giả thiên tài.

    --- Bài cũ hơn ---

  • 1 Ha Bằng Bao Nhiêu M2? Bao Nhiêu Sào, Công Và Mẫu Đất?
  • 1Kg Bằng Bao Nhiêu G Bằng Bao Nhiêu G, Kg, Các Cách Đổi Đơn Vị Đo Khối Lượng
  • Bạn Đã Biết 1 Số Điện Bằng Bao Nhiêu W Chưa? Hãy Tìm Hiểu Ngay!
  • 1 Mpa = Pa = Kg/cm2 = Bar = Psi = Kn
  • Chuyển Đổi Đô La Mỹ Để Nhân Dân Tệ Trung Quốc (Usd → Cny)
  • 1, 1000, 5000, 1 Triệu, 2 Triệu Won Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam 2022?

    --- Bài mới hơn ---

  • Công Thức Mũ Và Lôgarit Cần Nhớ
  • 1 Yard Bằng Bao Nhiêu Mm, Cm, Mét, Feet, Inch, Đổi Thước Anh Yd Sang Kg
  • Thi Kì 1 Môn Hóa Lớp 10: Ở Phân Lớp 3D Số Electron Tối Đa Là Bao Nhiêu?
  • Ngủ Bao Nhiêu Tiếng Một Ngày Là Đủ?
  • Đã Có “canh” Sao Còn Bày Chi “khắc”?
  • Khi xem các bộ phim truyền hình, các chương trình thực tế của Hàn Quốc thì chắc chắn bạn đã từng nghe đến đơn vị Won. Bạn có từng thắc mắc Won là gì và nó được tính như thế nào khi đổi sang tiền Việt Nam không? Trong bài viết ngày hôm nay, sẽ đi đổi các đơn vị 1, 1000, 5000, 1 Triệu, 2 Triệu Won sang tiền Việt Nam cho mọi người cùng tìm hiểu.

    Won là một loại tiền tệ của Hàn Quốc, có kí hiệu là KRW và có thể được viết tắt là W, và ₩. Mệnh giá thấp nhất chính là 1 won và cao nhất là 50,000 won. Đây là mệnh giá đã không còn xa lạ gì đối với nhiều người nữa, tuy nhiên vẫn có nhiều người vẫn chưa định giá được loại tiền này.

    Bạn chỉ cần nắm được cách đổi từ 1 Won sang tiền Việt Nam thì tương tự bạn có thể dễ dàng đổi được từ 1000, 5000, 1 Triệu, 2 Triệu Won sang tiền Việt Nam. Tỷ giá đồng Won Hàn Quốc sẽ có hai mức quy đổi từ Won sang VNĐ đó chính là giá mua vào Won Hàn Quốc so với tiền Việt Nam và tỷ giá bán ra Won Hàn Quốc so với tiền Việt Nam.

    Tỷ giá mua vào Won Hàn Quốc so với tiền VNĐ

    Tỷ giá mua vào Won Hàn Quốc so với tiền VNĐ: 1 Won Hàn Quốc KRW = 18.46 VNĐ

    Như vậy khi bạn tiến hàng quy đổi ra nhiều số lớn hơn ta có như sau:

      1 Won KRW = 1 X 18,46 – 18.46 VNĐ

    (tức là 1 Won Hàn bằng mười tám tiền Việt Nam, gần 20 đồng)

      1.000 Won KRW = 1.000 X 18.46 = 18.460 VNĐ

    (tức là 1.000 Won KRW bằng mười tám ngàn bốn trăm sáu mươi đồng tiền Việt Nam)

      5.000 Won KRW = 5.000 X 18.46 =92.300 VNĐ

    (tức là 5.000 Won Hàn Quốc bằng chín mươi hai ngàn ba trăm đồng tiền Việt Nam)

    DỊCH VỤ ĐẶT MUA HÀNG TRÊN EBAY SHIP VỀ VIỆT NAM GIÁ RẺ 2022

    DỊCH VỤ ĐẶT MUA HÀNG TRÊN AMAZON SHIP VỀ VIỆT NAM GIÁ RẺ 2022

    BẢNG GIÁ PHÍ DỊCH VỤ MUA HỘ HÀNG TỪ MỸ VỀ VIỆT NAM UY TÍN NHẤT 2022

      10.000 Won Hàn Quốc = 10.000 X 18.46 = 180.460 VNĐ

    (tức là 10.000 Won Hàn Quốc bằng một trăm tám mươi ngàn bốn trăm sáu mươi đồng tiền Việt Nam)

      100.000 Won KRW = 100.000 X 18.46 = 1.846.000 VNĐ

    (tức là 100 ngàn Won Hàn bằng một triệu tám trăm bốn mươi sáu ngàn tiền Việt Nam)

      1 Triệu Won Hàn = 1.000.000 X 18.46 = 18.460.000 VNĐ

    (tức là 1 triệu Won KRW bằng mười tám triệu bốn trăm sáu mươi ngàn đồng tiền Việt Nam)

      2 Triệu Won Hàn = 2.000.000 X 18.46 =36.920.000 VNĐ

    (tức là 1 triệu Won Hàn Quốc bằng ba mươi sáu triệu chín trăm hai mươi ngàn đồng tiền Việt Nam)

      1 Tỷ Won Hàn = 1.000.000.000 X 18.46 = 18.460.000.000 VNĐ

    (tức là 1 tỷ Won Hàn bằng mười tám tỷ bốn trăm sáu mươi triệu đồng tiền Việt Nam)

    Tỷ giá bán ra Won Hàn Quốc so với tiền VNĐ

    Tỷ giá bán ra Won Hàn Quốc so với tiền VNĐ: 1 Won Hàn Quốc KRW 20,65 VNĐ.

      1 Won KRW = 1 X 20.65 = 20,65 VNĐ

    (tức là 1 Won Hàn bằng xấp xỉ hai mươi mốt đồng tiền Việt Nam )

      1.000 Won KRW = 1.000 X 20.65 = 20.650 VNĐ

    (tức là 1.000 Won KRW bằng hai mươi ngàn sáu trăm năm mươi đồng tiền Việt Nam )

      5.000 Won KRW = 5.000 X 20.65 = 103.250 VNĐ

    (tức là 5.000 Won KRW bằng một trăm lẻ ba ngàn hai trăm năm mươi đồng tiền Việt Nam)

      10.000 Won KRW = 10.000 X 20.65 = 206.500 VNĐ

    (tức là 10.000 Won Hàn Quốc bằng hai trăm linh sáu ngàn năm trăm đồng tiền Việt Nam)

      100.000 Won KRW = 100.000 X 20.65 = 2.065.000 VNĐ

    (tức là 100 ngàn Won Hàn bằng hai triệu không trăm sáu mươi năm ngàn đồng tiền Việt Nam)

      1 Triệu Won Hàn = 1.000.000 X 20.65 = 20.650.00 VNĐ

    (tức là 1 triệu Won KRW bằng hai mươi triệu sáu trăm năm mươi ngàn đồng tiền Việt Nam)

      2 Triệu Won Hàn = 2.000.000 X 20.65 = 41.300.000 VNĐ

    (tức là 2 triệu Won Hàn bằng bốn mươi mốt triệu ba trăm ngàn đồng tiền Việt Nam)

      1 Tỷ Won Hàn = 1.000.000.000 X 20.65 = 20.650.000.000 VNĐ

    (tức là 1 tỷ Won Hàn bằng hai mươi tỷ sáu trăm năm mươi triệu đồng tiền Việt Nam)

    Những lưu ý khi đổi từ tiền Won Hàn Quốc sang tiền Việt Nam

    Tỷ giá đồng Won ở trên chính là tỷ giá mà các ngân hàng thương mại tham gia giao dịch ngoại tệ áp dụng, nó có thể được thay đổi tùy theo từng ngân hàng. Và nếu như muốn nắm được một cách chi tiết, cụ thể thì tốt nhất là bạn nên đến tận các chi nhánh ngân hàng để theo dõi và được giải đáp thắc mắc.

    --- Bài cũ hơn ---

  • 1 Triệu Won Hàn Quốc Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam (Vnd)? Tỷ Giá Won Hôm Nay.
  • Đổi Yên Sang Vnđ, 1 Yên Jpy, 1.000 Yen, 100.000 Yen, 1 Triệu Yên Nhật
  • Câu 1, 2, 3, 4 Trang 92 Vở Bài Tập Môn Toán Lớp 5 Tập 1 : Bài 76. Luyện Tập…
  • Ounce Vàng Là Gì? 1 Ounce Vàng, 1 Cây Vàng (Lượng Vàng) Bằng Bao Nhiêu Chỉ Vàng?
  • 1 Ounce Vàng Bằng Bao Nhiêu Chỉ, Bao Nhiêu Cây?
  • 1 Won Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam (Vnd)?

    --- Bài mới hơn ---

  • Quy Đổi Từ M² Sang Km² (Mét Vuông Sang Kilômét Vuông)
  • Quy Đổi Từ Nm Sang M (Nanômét Sang Mét)
  • 1Km Bằng Bao Nhiêu M ( 1 Kilomet Bằng Bao Nhiêu Mét )
  • 10 Nhân Dân Tệ Đổi Bao Nhiêu Tiền Việt Nam
  • Chuyển Đổi Trung Quốc Yuan Sang Đồng Việt Nam Cny
  • Đôi Nét Về Tiền Won Hàn Quốc

    Tiền Won Hàn Quốc ra đời vào năm 1962 lúc đó có tên gọi là Hwan sau chuyển sang Won. Ngân hàng Trung ương Hàn Quốc là đơn vị phát hành tiền Won.

    Về hình thức, tiền Won có 2 loại là giấy và kim loại. Tiền kim loại gồm: đồng 1 Won, đồng 5 Won, đồng 10 Won, đồng 50 Won, đồng 100 Won và đồng 500 Won. Tiền giấy gồm: tờ 1000 Won, tờ 5000 Won, tờ 10000 Won, tờ 50000 Won.

    Cụ thể như sau, Mệnh giá các đồng tiền Won Hàn Quốc lưu thông dạng đồng xu:

    • 1 Won: là loại tiền xu bằng nhôm, màu trằng.
    • 5 Won: loại tiền xu bằng hợp kim đồng và kẽm, màu vàng.
    • 10 Won: loại tiền xu bằng hộp kim đồng và kẽm màu vàng hoặc hợp kim đồng và nhôm màu hồng.
    • 50 Won: loại tiền xu bằng hợp kim đồng, nhôm và nickel, màu trằng.
    • 100 Won: loại tiền xu bằng hợp kim đồng và nickel, màu trắng.
    • 500 Won: loại tiền xu bằng hợp kim đồng và nickel, màu trắng.

    Mệnh giá các đồng tiền Won Hàn Quốc tiền tệ lưu thông dạng tiền giấy:

    • 1000 Won: tiền giấy, màu xanh da trời.
    • 5000 Won: tiền giấy, màu đỏ và vàng.
    • 10000 Won: tiền giấy, màu xanh lá cây.
    • 50000 Won: tiền giấy, màu cam

    1 Won Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam (VND)?

    Bạn nên tìm hiểu kĩ tỉ giá đồng Won bán và mua tại các ngân hàng để có con số chính xác.

    Tương tự như trên ta sẽ có:

    • 1000 Won = 21.184,38 đồng.
    • 5000 Won = 105.921,90 đồng.
    • 1 triệu Won = 21.184.379,82 đồng.

    1000 Won To VND? 10 000 Won To VND?

    Đổi Tiền Hàn Quốc Sang Tiền Việt Nam Ở Đâu?

    Sau khi chúng ta tìm hiểu xong về vấn đề tỉ giá khi đổi 1 Won bằng bao nhiêu tiền Việt Nam. Vấn đề tiếp theo đó là đổi tiền ở đâu? Bạn đang có tiền Hàn Quốc trong tay nhưng vẫn băn khoăn không biết nên đổi sang tiền Việt ở đâu. Ở Hàn, Việt Nam thì nên đổi ở đâu thì uy tín?

    Đổi tiền Hàn sang tiền Việt tại Việt Nam

    Tại Việt Nam, khách hàng có thể đổi tiền Hàn sang tiền Việt tại các địa điểm như sau:

    • Đổi tiền tại ngân hàng: Đây là hình thức đổi an toàn và bạn nên đổi theo hình thức này. Khách hàng có thể đổi tiền Won sang tiền Việt tại tất cả các ngân hàng trên cả nước.

      Nếu bạn đổi với số lượng lớn thì bạn cần phải có các giấy tờ chứng minh mình có nghề nghiệp, hoặc là lao động bên Hàn Quốc. Khi đổi tiền, mức tỉ giá chênh lệch không cao, được đảm bảo.

    • Đổi tại sân bay: Nếu bạn ngại ra ngân hàng thì tại các cảng hàng không quốc tế đều có sẵn các quầy đổi tiền. Đặc biệt, tỉ giá đổi ở đây cũng khá thấp.
    • Đổi tại các diễn đàn du lịch: Khách hàng có thể đổi cho những ai đang có nhu cầu muốn đổi.Đổi tại các tiệm vàng: Cách này lợi khá là nhiều khi khách hàng được hưởng mức chênh lệch khá là lớn. Tuy nhiên, hình thức trao đổi này không được khuyến khích. Bởi pháp luật nước ta không cho phép trao đổi tiền tự do tại các tiệm vàng.

    Đổi tiền Hàn sang tiền Việt tại Hàn Quốc

    Vậy ở Hàn thì đổi tiền ở đâu? Câu trả lời đó là bạn có thể đổi tiền Hàn sang tiền Việt tại các ngân hàng địa phương hay tại các quầy đổi ngoại tệ trong các cảng hàng không quốc tế. Các ngân hàng bạn có thể đổi đó là Shinhanbank và Wooribank. Đây 2 ngân hàng được mọi người đổi nhiều nhất.

    Thời gian làm việc của các ngân hàng tại Hàn Quốc hơi khác Việt Nam đó là bắt đầu từ 9h sáng đến 4h chiều và làm từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần. Bạn có thể mang theo nhiều loại thẻ nếu như bạn không có ý định đổi quá nhiều tiền mặt. Tại Hàn Quốc, mọi người chủ yếu thanh toán bằng thẻ.

    Những Lưu Ý Khi Đổi Tiền Won Sang VND

    Thứ nhất, Pháp luật Việt không cho người dân tự ý trao đổi tự do ngoại tệ. Chính vì vậy, bạn phải ra ngân hàng nếu có nhu cầu muốn đổi tiền Hàn sang tiền Việt. Tuy nhiên, bạn muốn đổi thành công bạn phải có giấy chứng minh ngành nghề, đã đi làm, hay chứng minh chuyến du lịch, chuyến du học,…của mình.

    Khi đổi tiền Won sang VNĐ tại Hàn Quốc, bạn nên mang theo các thẻ quốc tế như Visa, Mastercard,…để rút hay thanh toán khi đang ở nước ngoài để giảm thiểu lượng tiền mặt mang trong người và thuận tiện trong các giao dịch tại Hàn Quốc.

    Thứ hai, khi bạn đổi tiền Won sang tiền Việt tại Hàn Quốc, bạn nên chọn ngân hàng có liên kết với các ngân hàng khác trên thế giới để tránh được mức phí cao.

    Thứ ba, một lưu ý quan trọng đó là bạn tuyệt đối không đổi tiền tại chợ đêm. Nó có tỉ giá cao và tiềm ẩn các nguy hiểm như bị cướp giật, tiền giả,…

    Thông tin được biên tập bởi westernbank.vn

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tỷ Giá Đô La Hôm Nay? Tỷ Giá Usd/vnđ 1 Triệu Usd Bằng Bao Nhiêu Vnđ?
  • 1 Usd Bằng Bao Nhiêu Tiền Vnd
  • ©️ 1 Thập Kỷ, Thế Kỷ, Thiên Niên Kỷ Bằng Bao Nhiêu Năm? ™️thuatngu.net
  • Sau Một Thế Kỷ Rưỡi, Western Union Chấm Dứt Dịch Vụ Điện Tín
  • Một Thập Kỷ Rưỡi Xây Dựng Và Phát Triển
  • 1 Won Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Quy Đổi: 1 Won Hàn Quốc (Krw) Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam?
  • 【¥】 1 Tệ Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam 2022
  • 1, 5, 10 Triệu Nhân Dân Tệ Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam (Vnđ) 2022?
  • Tỷ Giá Đồng Won, 1 Won (Krw) Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam
  • 1 Btu Bằng Bao Nhiêu W (Watt)? 24000Btu Bằng Bao Nhiêu Kw
  • 1 Won to VND? 1 Won bằng bao nhiêu tiền Việt Nam? Đây là hai trong số nhiều câu hỏi được quan tâm nhiều nhất đối với khách du lịch Hàn Quốc khi đến Việt Nam nói chung và người Hàn sinh sống tại Việt Nam nói riêng.

    Cùng chúng tôi tìm hiểu về đồng Won Hàn Quốc và tỷ giá Won mới nhất qua nội dung bài viết này.

    1 Won to VND – 1000 Won to VND

    1 Won bằng bao nhiêu tiền Việt Nam

    Tại sao bạn cần phải biết 1 Won bằng bao nhiêu tiền Việt. Bởi tỷ giá Won quyết định rất nhiều đến giá và lợi ích của bạn khi quy đổi từ đơn vị tiền tệ Hàn Quốc sang VND.

    Từ đó bạn biết được đồ Hàn Quốc đắt hay rẻ so với đồ Việt và bạn có thể hoạch định được tài chính trước khi đến Hàn Quốc du lịch, du học hay mua đồ Hàn Quốc cũng như chiều ngược lại đối với người Hàn Quốc sinh sống, du lịch và làm việc tại Việt Nam.

    Cách quy đổi 1 Won, 1000 Won, 1 triệu Won sang Việt Nam Đồng như sau:

    • 1000 Won Hàn Quốc (KRB) = 21.227,91 VNĐ
    • 5000 Won Hàn Quốc (KRB) = 106.139,53 VNĐ
    • 1 Triệu Won Hàn Quốc (KRB) = 21.227.906,95 VNĐ

    Lưu ý: Tỷ giá này chỉ mang tính chất tham khảo tại thời điểm hiện tại.Nếu bạn có nhu cầu quy đổi tiền thì hãy ra ngân hàng gần nhất để có được thông tin chính xác nhất.

    Tuy nhiên 1 Won ở Hàn Quốc rất bé và không thể mua bất cứ thứ gì. Vì vậy thay vì hỏi 1 won Hàn Quốc bằng bao nhiêu tiền Việt Nam thì các bạn nên hỏi 1 triệu won bằng bao nhiêu tiền Việt hoặc 1000 won bằng bao nhiêu tiền việt nam.

    Tìm hiểu Won – Đơn vị tiền tệ Hàn Quốc

    Tiền Won(원) (Ký hiệu: ; code 4217: KRW) là đơn vị tiền tệ của Hàn Quốc và được phát hành bởi ngân hàng TW Hàn quốc…

    Trước kia thì 1 won là 100 joen. Đơn vị Joen giờ không còn được sử dụng nữa và chỉ xuất hiện trong tỷ giá hối đoái.

    Năm 1946 thì ngân hàng phát hành tiền giấy 10 và 100 won. Tiếp theo vào năm 1949 ngân hàng phát hành tiền giấy 5 và 1000 won.

    Năm 2022 thì ngân hàng Trung ương Hàn Quốc thông báo ngừng phát hành tiền giấy dưới 1000 won.

    Thông tin chung về đồng Won

    Như đã nói ở trên thì tiền Hàn Quốc được gọi là đồng Won và có ký hiệu trên thị trường quốc tế là KRW, đồng tiền này có hai dạng là tiền xu và tiền giấy.

    Về giá trị thì tiền Won có giá trị rất bé, vì thế mà ít ai chuyển đổi 1 won to VND mà thường chuyển đổi đến hàng nghìn, triệu Won.

    Tiền Won dưới dạng tiền Xu

    Dù có giá trị rất bé nhưng trên thị trường vẫn có đồng 1 won và đồng này làm bằng nhôm có màu trắng. Thông tin các loại tiền Xu Hàn Quốc như sau:

    • 1 Won: là loại tiền xu bằng nhôm, màu trằng.
    • 5 Won: loại tiền xu bằng hợp kim đồng và kẽm, màu vàng.
    • 10 Won: loại tiền xu bằng hộp kim đồng và kẽm màu vàng hoặc hợp kim đồng và nhôm màu hồng.
    • 50 Won: loại tiền xu bằng hợp kim đồng, nhôm và nickel, màu trằng.
    • 100 Won: loại tiền xu bằng hợp kim đồng và nickel, màu trắng.
    • 500 Won: loại tiền xu bằng hợp kim đồng và nickel, màu trắng.

    Tình trạng hoạt động:

    Tiền Won dưới dạng tiền giấy

    Người dân Hàn Quốc thường sử dụng tiền giấy hơn là tiền xu vì giá trị của tiền xu quá bé. Đồng tiền giấy có giá trị thấp nhất của Hàn Quốc đó là đồng 1000 won và có màu xanh da trời. Trên tờ tiền có in hình nhà triết học Nho giáo có tên là Yi Hwang.

    Các loại tiền Won giấy khác như sau:

    • 1000 Won: tiền giấy, màu xanh da trời.
    • 5000 Won: tiền giấy, màu đỏ và vàng. Tờ tiền này có màu đặc trưng là đỏ và vàng và in hình một nhà Nho giáo nổi tiếng có tên là Yi L.
    • 10000 Won: tiền giấy, màu xanh lá cây. Trên đồng tiền này có in hình vị vua nổi tiếng nhất lịch sử Hàn Quốc là Sejong.
    • 50000 Won: tiền giấy, màu cam. In trên tờ tiền này là một nữ nghệ sĩ tiêu biểu thời kỳ Joseon, mẹ của nhà Nho giáo Yi L.

    Tình trạng hoạt động:

    Thông tin được biên tập bởi: chúng tôi – website hỗ trợ vay trả góp lãi suất thấp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Quy Đổi Từ Kv Sang V (Kilôvôn Sang Vôn / Volt)
  • Tìm Hiểu Kw Kva Kv Ampe Là Gì? 1Kw Bằng Bao Nhiêu Ampe, W, Kva, Hp
  • Quy Đổi Từ Mv Sang V (Milivôn Sang Vôn / Volt)
  • Quy Đổi Từ Mg Sang Μg (Miligram Sang Micrôgam)
  • 1 Ml, 100Ml Bằng Bao Nhiêu Lít
  • 1000 2000 5000 Bank Indonesia Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam?

    --- Bài mới hơn ---

  • Câu So Sánh Trong Tiếng Trung: Cấu Trúc, Mẫu Câu Và Cách Dùng Chuẩn Nhất ⇒By Tiếng Trung Chinese
  • 1 Koruna Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam?
  • Cập Nhật Giá Kim Cương, Kim Cương Bao Nhiêu Tiền?
  • 1 Lít Nước Bằng Bao Nhiêu M3
  • 1 Kíp Lào Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam
  • Giới thiệu về tiền Indonesia

    Bạn đang tìm hiểu về văn hóa của đất nước Indonesia? Những thông tin về tờ tiền Indonesia khiến bạn cảm thấy hứng thú? Hoặc chỉ đơn giản là bạn đang có ý định đi du lịch ở Indonesia và muốn nắm được cách quy đổi của tờ tiền này?

    Đất nước Indonesia sử dụng loại tiền tệ đầy màu sắc đa dạng và được gọi là đồng Rupiah. Nó có cái tên viết tắt là Rp hay còn có cái tên khác ít được viết hơn đó chính là R. Và mã trong bộ ISO của tiền Indonesia được gọi là IDR.

    Khi được đặt sau mệnh giá, giá cả thì đơn vị này được viết đầy đủ, ví dụ như là 10.000 Rupiah, 20.000 Rupial,… Còn nếu như đặt trước mệnh giá thì đơn vị sẽ được viết bằng chữ viết tắt trước số tiền, ví dụ như Rp 10.000, Rp 20.000,…

    Vào những năm đầu tiên thì không chỉ có đồng Rupiah được sử dụng mà nó còn được dùng và kết hợp với các đồng tiền khác. Mà cụ thể đó chính là phiên bản Gulden của người Hà Lan giới thiệu.

    Các loại mệnh giá tiền Indonesia

    Tiền giấy Indonesia

    Vào năm 1783, tờ tiền giấy của Indonesia được chính thức ra đời. Ban đầu tờ tiền giấy được sử dụng nhiều nhất tại các quần đảo Indonesia. Đến năm 1946 – 1949, đất nước Indonesia giành được độc lập và tờ tiền giấy có đơn vị là Rupiah mới được bắt đầu công nhận và sử dụng chính thức.

    Tờ tiền giấy của Indonesia đã trải qua nhiều giai đoạn cải cách và thay đổi. Vào ngày 19/12/2016 thì đồng tiền của nước này mới chính thức được hoàn thiện và serial 2022 cũng là đồng tiền mới nhất của Indonesia.

    Tờ tiền giấy của Indonesia với các mệnh giá tiền giấy bao gồm 1.000, 2.000, 5.000, 10.000, 20.000, 50.000 và 100.000. Đơn vị của chúng là Rupiah và trên tất cả các tờ tiền đều có in hình anh hùng dân tộc nổi tiếng của đất nước Indonesia.

    Tiền xu Indonesia

    Tiền xu của Indonesia xuất hiện sớm hơn so với tờ tiền giấy. Hiện nay tờ tiền xu vẫn được sử dụng tại Indonesia tuy nhiên không còn sử dụng nhiều như trước đây nữa. Tiền xu của đất nước Indonesia cũng có đơn vị là Rupiah và nó có tỷ giá thấp hơn nhiều so với tờ tiền giấy.

    Tiền xu Indonesia được đúc bằng chất liệu hợp kim của nhôm, đồng và niken. Hiện nay thì tính phổ biến của tiền xu đã giảm dần, người ta chỉ sử dụng trao đổi khi có giao dịch nhỏ và cần được thối lại mà thôi. Tiền xu Indonesia ra đời vào năm 1952 và cho đến hiện nay vẫn được sử dụng với các mệnh giá như 100 Rp, 200 Rp, 500 Rp và 1000 Rp.

    Đặc điểm nổi bật của tờ tiền giấy Indonesia

    Các loại tiền giấy Indonesia có đặc điểm nổi bật nhất đó chính là có nhiều màu sắc phong phú. Mỗi tờ tiền sẽ có một màu sắc khác nhau và điều này giúp cho bạn có thể dễ dàng phân biệt được giá trị của tiền tệ. Cụ thể như:

    • Các tờ tiền Rp 1000, Rp 2000 thì có sự pha trộn màu sắc.
    • Tờ Rp 5000 tiền giấy có màu nâu để nhận diện.
    • Tờ Rp 10.000 tiền giấy có màu tím để nhận diện.
    • Tờ Rp 20.000 tiền giấy có màu xanh lá để nhận diện.
    • Tờ Rp 50.000 tiền giấy có màu xanh dương để nhận diện.
    • Tờ Rp 100.000 tiền giấy có màu hồng để nhận diện.

    Trong số đó thì tờ Rp 50.000 tiền giấy là loại mệnh giá tiền phổ biến nhất và tờ Rp 100.000 là tờ tiền giấy có mệnh giá lớn nhất.

    1000 2000 5000 bank Indonesia bằng bao nhiêu tiền Việt Nam

    Việc biết cách quy đổi mệnh giá tiền từ tiềnIndonesia sang Việt Nam hoặc ngược lại từ tiền Việt Nam sang Indonesia là điều vô cùng cần thiết. Đặc biệt đối với những ai đang có ý định sẽ sang Indonesia để du lịch, học tập, công tác và làm việc. Việc nắm được cách quy đổi sẽ giúp bạn tránh được tình trạng lúng túng hoặc thua lỗ khi đổi tiền.

    Tỷ giá tiền Indonesia so với tiền Việt Nam tuy có nhỉnh hơn một chút nhưng không hề đáng kể và gần như là ngang bằng nhau. Tính đến thời điểm hiện tại thì mệnh giá tiềnIndonesia sang tiền Việt Nam là 1 IDR = 1.54 VNĐ. Từ tỷ giá quy đổi này thì bạn có thể nắm được cách đổi tiền Indonesia sang tiền Việt Nam nhanh chóng và chính xác nhất.

    • 1.000 Rp = 1.540 VNĐ.
    • 2.000 Rp = 3.080 VNĐ.
    • 5.000 Rp = 7.700 VNĐ.
    • 10.000 Rp = 15.400 VNĐ.
    • 20.000 Rp = 30.800 VNĐ.
    • 50.000 rp = 77.000 VNĐ.
    • 100.000 rp = 154.000 VNĐ.
    • 50Rp = 77 VNĐ.
    • 100 Rp = 154 VNĐ.
    • 200 Rp = 308 VNĐ.
    • 500 Rp = 770 VNĐ.

    Nên đổi tiền Indonesia sang tiền Việt Nam ở đâu là tốt nhất?

    Nếu như bạn muốn đổi tiền Indonesia sang tiền Việt Nam hoặc từ tiền Việt Nam sang tiền Indonesia thì bạn nên đổi tiền ở đâu? Tốt nhất là bạn nên đến sân bay hoặc các ngân hàng trên toàn quốc để đổi tiền.

    Nhiều người không thể đến giao dịch tại các ngân hàng vào giờ hành chính cho nên đã chọn phương thức chuyển đổi tiền qua các cửa hàng, các đơn vị du lịch,… Tuy nhiên để tránh bị tính phí quá cao thì bạn nên kiểm tra tỷ giá hối đoái trước khi đổi tiền.

    Hiện nay, vấn đề giao thương cũng như đi lại giữa hai nước Indonesia và Việt Nam đã trở nên dễ dàng hơn. Bài viết đã giải đáp thắc mắc về vấn đề 1000 2000 5000 bank Indonesia bằng bao nhiêu tiền Việt Nam? Cách chuyển đổi tiền nhanh chóng và gợi ý đơn vị đổi tiền uy tín. Hi vọng đây sẽ là những thông tin tham khảo hữu ích dành cho tất cả mọi người.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tỷ Giá Đô Úc Hôm Nay: 1 Đô Úc Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt?
  • 1 Won Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt? Tỷ Giá Tiền Hàn Quốc Hiện Nay Là Bao Nhiêu?
  • 1 Triệu Bảng Anh Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam Vnd, Usd
  • 1 Bảng Anh Gbp Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam Vnd, Usd
  • 1 Euro Là Bao Nhiêu Tiền Việt, Bằng Bao Nhiêu Usd Và Quốc Gia Nào Dùng?
  • 1 Won Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam Và Bằng Bao Nhiêu Usd?

    --- Bài mới hơn ---

  • 1Mm Bằng Bao Nhiêu Cm
  • Kích Thước Ảnh 2×3, 3×4 ,4×6, 6×9, 9×12 Là Bao Nhiêu Pixel, Inch ?
  • 1 Triệu Euro Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam (Vnđ) ? Tỷ Giá Euro Hôm Nay
  • 1 Đơn Vị Iu Bằng Bao Nhiêu Mg
  • Thuốc Penicillin V Trị Viêm Họng Do Nhiễm Trùng Giá Bao Nhiêu? Có Tốt Không?
  • Đồng Won là đơn vị tiền tệ chính thức của Xứ sở Kim Chi – Đất nước Hàn Quốc. Với chữ cái viết tắt là KRW. Đồng Won được phát hành chính thức với 2 loại là tiền xu và tiền giấy.

    • Tiền xu với mệnh giá từ 1 Won, 5 Won, 10 Won, 50 Won, 100 Won và 500 Won.
    • Tiền giấy với các mệnh giá từ 1000 won, 5000 won, 10.000 won và 50.000 won.

    Để có những kế hoạch kinh doanh hoặc chi tiêu tại đất nước Hàn Quốc đối với những người Việt Nam đang học tập và làm việc thì việc đầu tiên bạn cần phải làm đó chính là học cách quy đổi giữa 2 đơn vị tiền tệ. Để bạn có thể đưa ra các mốc so sánh để có thể biết được giá của những sản phẩm đắt hay rẻ hơn so với ở Việt Nam.

    Ngay cả khi bạn đi làm thêm cũng cần phải biết cách quy đổi vì số lương bạn nhận được mấy nghìn Won sẽ tương đương với bao nhiêu tiền Việt. Bạn cần phải chuyển đổi thành thạo giữa 2 đơn vị tiền tệ này thì cuộc sống bên Hàn Quốc của bạn mới được thuận tiện.

    Vậy 1 Won bằng bao nhiêu tiền Việt? Theo tỷ giá tại thời điểm hiện tại thì 1 Won = 19,53 VND. Bởi vậy tương ương với các mệnh giá khác sẽ là:

    Hiện nay do việc sử dụng tiền tệ ngày càng tăng nên đồng 1 Won và 5 Won đã dần không còn được sử dụng rộng rãi.

    1 Won bằng bao nhiêu USD?

    Won là đơn vị tiền tệ chính thức của Hàn Quốc (KRW), đô la Mỹ là đơn vị tiền tệ chính thức của Hoa Kỳ. Đô la Mỹ được coi là một trong những đồng tiền có giá trị nhất trong các loại tiền.

    Cũng giống như đơn vị tiền tệ của các nước khác thì tỷ giá của đồng Won sẽ thay đổi theo từng ngày thế nên để có thể chuyển đổi sang USD thì cần phải phụ thuộc theo tỷ giá của đồng KRW và USD tại thời điểm hiện tại.

    Vậy 1 Won bằng bao nhiêu USD? Đây là một mệnh giá tiền rất nhỏ theo như tỷ giá tại thời điểm hiện tại thì 1 Won = 0,0008428 USD.

    Như vậy với các mệnh giá khác nhau của đồng Won thì tỷ giá giữa Won /USD như sau:

    Bạn cần phải chú ý là tỷ giá tiền tệ sẽ được thay đổi theo từng ngày nên trước khi bạn có ý định đổi tiền thì bạn cần nên tham khảo tỷ giá ngoại tệ của ngày hôm đó để có thể trao đổi tiền một cách tốt nhất.

    1 Won mua được những gì?

    Với đồng 1 Won, đây là đồng tiền có mệnh giá thấp nhất của Hàn Quốc và hiện tại không còn được sử dụng vì bạn sẽ không thể mua được gì với 1 Won cả.

    Còn với 1000 Won = 19,5336 VND bạn có thể mua được gì ở Hàn Quốc, bạn có thể mua được Gimbab cuốn sẵn ở trong những cửa hàng tiện lợi.

    Ngoài ra, bạn có thể mua được Buchimgae và Jeon một trong những loại bánh hình đĩa với nhân là các loại thịt, hải sản, rau và trứng.

    Với 1000 Won, bạn có thể thưởng thức ẩm thực của Xứ sở Kim Chi với món bánh Hotok đây là một loại bánh dẹp được làm từ bột cũng có nhân bên trong. Với loại 1000 Won bạn có thể được thưởng thức bánh với nhân mật ong, đậu đỏ,… Đây được coi là một trong những món ăn vặt truyền thống của đất nước Hàn Quốc.

    Với giá 1000 Won bạn có thể thưởng thức 1 cốc gà viên chiên với khoảng 5 – 6 miếng. Món này thường được bán tại các quầy bán lưu động tại vỉa hè ở một số công viên.

    Ngoài ra còn rất nhiều món ăn khác mà bạn có thể thưởng thức với giá 1000 Won như: Bánh cá Odeng, bánh quế Waffle, Twigim,…

    1 won mua được những gì? Với 1 Won bạn không thể mua được gì tại Hàn Quốc vì giá trị của mệnh giá tiền này quá nhỏ và đã không còn được sử dụng rộng rãi ở Hàn Quốc tại thời điểm hiện tại.

    --- Bài cũ hơn ---

  • 1 Quả Trứng Vịt Lộn Bao Nhiêu Calo ? Ăn Trứng Vịt Lộn Có Tăng Cân Không ?
  • 1 Ngày Cần Bao Nhiêu Calo Để Tăng Cân? Các Thực Phẩm Giúp Tăng Cân
  • Tổng Hợp Những Bài Tập Đốt Cháy Nhiều Calo Nhất Hiện Nay
  • 10 Bài Tập Đốt Cháy 200 Calo Trong Chưa Đầy 3 Phút
  • Jumping Jacks Là Gì? Muốn Cơ Bụng Số 11 Đẹp Không Thể Không Tập!
  • 1 Won Hàn Quốc Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam

    --- Bài mới hơn ---

  • 1 Euro Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam Vnd, Usd, 1 Nghìn, 1 Triệu Euro, Đ
  • Các Dạng Toán Về Căn Bậc 2, Căn Bậc 3 Và Cách Giải
  • Cách Tính Phần Trăm (%) Dễ, Chính Xác Nhất
  • Cách Tính Phần Trăm Nhanh Chính Xác Nhất
  • 1M Bằng Bao Nhiêu Dm, Cm, Mm, Cách Đổi M Sang Dm, Cm, Mm, Chuyển Đổi Đ
  • Theo tỉ giá mới nhất ngày 14.03.2017 thì:  1 Won = 1 KRW = 19,62 VND

    Tùy vào chiều giao dịch bán ra mà giá ở các ngân hàng có thể khác nhau cụ thể tỉ giá Vietcomban mua chuyển khoản 1 won = 19,89 VND.

    Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Ký hiệu KRW có thể được viết W, và . Ký hiệu Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon.

    Lưu ý: Không mang theo tiền Việt khi đi du lịch hay du học Hàn Quốc vì VNĐ không sử dụng được ở đất nước xứ sở kim chi. Qúy khách nên chuẩn bị tiền USD hoặc Won Hàn Quốc – KRW trước chuyến đi du lịch.

    • 1 Won: tiền kim loại bằng nhôm, màu trằng
    • 5 Won: tiền kim loại bằng hợp kim đồng và kẽm, màu vàng
    • 10 Won: tiền kim loại bằng hộp kim đồng và kẽm màu vàng hoặc hợp kim đồng và nhôm màu hồng
    • 50 Won: tiền kim loại bằng hợp kim đồng, nhôm và nickel, màu trằng
    • 100 Won: tiền kim loại bằng hợp kim đồng và nickel, màu trắng
    • 500 Won: tiền kim loại bằng hợp kim đồng và nickel, màu trắng
    • 1000 Won: tiền giấy, màu xanh da trời
    • 5000 Won: tiền giấy, màu đỏ và vàng
    • 10000 Won: tiền giấy, màu xanh lá cây

    IV. Đổi tiền Hàn Quốc sang Việt Nam ở đâu

    1. Nếu ở Hàn Quốc

    Bạn có thế đổi tiền Hàn Quốc ởcác sân bay, hoặc đổi tại các Ngân Hàng của Hàn Quốc nhưng nhớ mang theo Hộ Chiếu.

    2. Nếu bạn ở Hà Nội

    • Bạn có thể đổi tiền Hàn Quốc ở ngân hàng nếu chứng minh được mục đích của chuyến đi, hoặc đổi tại Phố Hà Trung, Hà Nội. Ngoài ra nếu Qúy khách mang theo USD thì có thể đổi tiền Won Hàn Quốc tại sân bay, khách sạn, siêu thị ở Hàn Quốc hoặc nhờ Hướng dẫn viên đổi giúp.
    • Các tiệm vàng

    3. Nếu ở Thành phố Hồ Chí Minh

    Bạn có thể đổi tiền Hàn Quốc ở các tiệm vàng ở Lê Thánh Tôn (quận 1), Lê Văn Sĩ (quận 3), các ngân hàng.

    Lưu ý:  Khi đi du lịch, công tác, chữa, bệnh, hay bất cứ lý do nào bạn cũng không được mang quá 7000 USD quy đổi ra các ngoại tệ khác. Nếu nhiều hơn phải khai báo Hải Quan hoặc phải có quyết định chuyển tiền ra nước ngoài của cơ quan hoặc cấp có thẩm quyền phê chuẩn và nêu rõ mục đích.

    Nếu trong trường hợp cần chuyển tiền sang thanh toán thì người thân có thể đến các ngân hàng như: Western Union, Vietcombank, VIBank… với đầy đủ hóa đơn cần thanh toán.

    Điều kiện du học Hàn QuốcChi phí du học Hàn QuốcDu học Hàn Quốc vừa học vừa làm

    Bạn đang theo dõi bài viết:

    Tìm kiếm bài viết này với từ khóa:

    • 1 won hàn quốc bằng bao nhiêu tiền việt nam
    • 1 won hàn quốc bằng bao nhiêu vnd
    • 1 uon han quoc bang bao nhieu tien viet nam
    • 1 won hàn quốc bằng bao nhiêu tiền việt
    • 1 dong han quoc bang bao nhieu dong viet nam
    • 1 won han quoc bang bao nhieu tien viet nam
    • 1 un han quoc bang bao nhieu tien viet nam

    --- Bài cũ hơn ---

  • #1 Zem Là Gì? 1 Zem = Mm? Tất Tần Tật A
  • Zem Là Gì? 1 Zem Bằng Bao Nhiêu Mm
  • 1M3 Đất Bằng Bao Nhiêu Kg?
  • Kích Thước, Tỷ Lệ Màn Hình Iphone X Là Bao Nhiêu?
  • Đổi 1 Tệ Trung Quốc Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam?
  • 1 Won Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam? Tỷ Giá Won Hàn Quốc

    --- Bài mới hơn ---

  • Tỉ Giá Đô La Canada (Cad) Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Hôm Nay
  • Cập Nhật Tỷ Giá 1 Cent Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam
  • Bạn Có Biết 1 Đô La Canada Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam?
  • Đổi Tiền Campuchia Ở Đâu? Tỷ Giá Đổi Tiền Campuchia Bao Nhiêu?
  • 100 Euro Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam
  • 1 Won bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?

    Tỷ giá đồng Won Hàn Quốc

    • 1 won = 19,4 vnd ( 1 won là nhỏ nhất chỉ có dạng tiền xu ( xem phần sau), mà 20 đồng thì Việt Nam còn không tiêu được nữa là Hàn Quốc )
    • 1000 won = 19.396,82 vnd ( 20 ngàn đồng bắt đầu tiêu được rồi )
    • 10.000 won = 193.968,24 vnd ( Bạn có thể đi siêu thị mua đồ ăn uống được rồi )
    • 100.000 won = 1.939.682,38 vnd ( Bạn chi tiêu mua sắm lặt vặt được rồi )
    • 1.000.000 won = 19.396.823,75 vnd ( Nếu làm ra được số tiền này bạn nên tiết kiệm để đóng tiền học phí du học Hàn Quốc)

    Nếu trong tay bạn đang có một sấp tiền Hàn Quốc thì qua bảng quy đổi trên các bạn có thể biết mình đang có bao nhiêu tiền Việt phải không? Tuy nhiên đây chỉ là giá tham khảo mang tính chất tương đối vì khi ra ngân hàng hoặc quy đổi tiền tệ thì giá sẽ khác nhau vì tỷ giá này thay đổi theo từng giờ, từng phút nên bạn hãy tham khảo trước khi đổi để được kết quả chính xác.

    Ngày tốt nhất để đổi từ Won Hàn Quốc sang tiền Việt Nam là Thứ ba, 5/11/2019. Tại thời điểm đó, tiền tệ đã đạt giá trị cao nhất:

    100.00 Won Hàn Quốc = 2013.99 Đồng Việt Nam

    Won Hàn Quốc (KRW)/Đồng Việt Nam (VND)

    1 Won Hàn Quốc = 20.37 Đồng Việt Nam

    2 Won Hàn Quốc = 38,79 Đồng Việt Nam

    3 Won Hàn Quốc = 58,18 Đồng Việt Nam

    4 Won Hàn Quốc = 77,57 Đồng Việt Nam

    5 Won Hàn Quốc = 96,97 Đồng Việt Nam

    6 Won Hàn Quốc = 116,36 Đồng Việt Nam

    7 Won Hàn Quốc = 135,75 Đồng Việt Nam

    8 Won Hàn Quốc = 155,14 Đồng Việt Nam

    9 Won Hàn Quốc = 174,54 Đồng Việt Nam

    10 Won Hàn Quốc = 193,93 Đồng Việt Nam

    15 Won Hàn Quốc = 290,9 Đồng Việt Nam

    20 Won Hàn Quốc = 387,86 Đồng Việt Nam

    25 Won Hàn Quốc = 484,83 Đồng Việt Nam

    30 Won Hàn Quốc = 581,79 Đồng Việt Nam

    40 Won Hàn Quốc = 775,72 Đồng Việt Nam

    50 Won Hàn Quốc = 969,65 Đồng Việt Nam

    60 Won Hàn Quốc = 1163,59 Đồng Việt Nam

    70 Won Hàn Quốc = 1357,52 Đồng Việt Nam

    80 Won Hàn Quốc = 1551,45 Đồng Việt Nam

    90 Won Hàn Quốc = 1.745,38 Đồng Việt Nam

    100 Won Hàn Quốc = 1.939,31 Đồng Việt Nam

    150 Won Hàn Quốc = 2.908,96 Đồng Việt Nam

    200 Won Hàn Quốc = 3.878,62 Đồng Việt Nam

    500 Won Hàn Quốc = 9.696,55 Đồng Việt Nam

    1 000 Won Hàn Quốc = 19.393,09 Đồng Việt Nam

    Đơn vị tiền tệ Hàn Quốc

    Đồng Won (KRW, kí hiệu: ₩) là đơn vị tiền tệ chính thức của Hàn Quốc. Đồng Won gồm cả hình thức tiền kim loại (6 loại) lẫn tiền giấy (4 loại). Các loại tiền kim loại gồm đồng 1 won, đồng 5 won, đồng 10 won, đồng 50 won, đồng 100 won và đồng 500 won. Các loại tiền giấy gồm tờ 1000 won, tờ 5000 won, tờ 10.000 won và tờ 50.000 won.

    Mệnh giá các đồng tiền Won Hàn Quốc đang lưu thông

    • 1 Won: là loại tiền xu bằng nhôm, màu trằng.
    • 5 Won: loại tiền xu bằng hợp kim đồng và kẽm, màu vàng.
    • 10 Won: loại tiền xu bằng hộp kim đồng và kẽm màu vàng hoặc hợp kim đồng và nhôm màu hồng.
    • 50 Won: loại tiền xu bằng hợp kim đồng, nhôm và nickel, màu trằng.
    • 100 Won: loại tiền xu bằng hợp kim đồng và nickel, màu trắng.
    • 500 Won: loại tiền xu bằng hợp kim đồng và nickel, màu trắng.
      Mệnh giá các đồng tiền Won Hàn Quốc tiền tệ lưu thông dạng tiền giấy
    • 1000 Won: tiền giấy, màu xanh da trời.
    • 5000 Won: tiền giấy, màu đỏ và vàng.
    • 10000 Won: tiền giấy, màu xanh lá cây.
    • 50000 Won: tiền giấy, màu cam

    Lưu ý: Hiện nay, do những đơn vị sử dụng của đồng tiền ngày càng tăng nên những đồng xu 1 won, 5 won dần dần không còn được lưu thông rộng rãi nữa và trở nên khá hiếm, bạn sẽ khó tìm thấy chúng. Những mệnh giá lớn từ 100.000 won thì người ta sử dụng séc. Tuy nhiên, chính phủ Hàn Quốc cũng đang có dự định sẽ phát hành tờ tiền có mệnh giá 100.000 won.

    Những tờ tiền có mệnh giá khác nhau sẽ có hình vẽ khác nhau. Nhưng những hình vẽ đấy đề thể hiện ý nghĩa hoặc nét văn hóa Hàn Quốc đặc trưng nào đó thông qua các hình ảnh nhân vật hay đồ vật tượng trưng.

    Hi vọng sau khi đọc bài viết này, các bạn sẽ hiểu thêm về tỷ giá đồng Won Hàn Quốc cũng như tỷ lệ quy đổi đơn vị tiền tệ từ đồng Won Hàn Quốc sang Việt Nam đồng. Thực chất, bạn chỉ cần nhớ 1000 won bằng bao nhiêu tiền Việt là bạn có thể tự quy đổi các mệnh giá còn lại rồi. Nếu các bạn có ý định đi du lịch, học tập hay làm việc ở đất nước này thì đây là một thông tin hữu ích dành cho bạn đó.

    --- Bài cũ hơn ---

  • 1, 3, 5, 6, 8, 10 Man Nhật Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam Đồng 2022
  • 【¥】 1 Tệ Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam
  • 1 Nhân Dân Tệ Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam?
  • Yuan Là Gì? Là Tiền Của Nước Nào? 5 Yuan Là Bao Nhiêu Tiền Việt Nam 2022
  • 1 Vạn Là Bao Nhiêu? 1 Vạn Bằng Bao Nhiêu? 1 Vạn Gạch Bao Nhiêu Viên?
  • 1 Won, 1000 Won, 1 Triệu Won Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam Vnd, Usd, Đổ

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Đổi 1 Tệ Trung Quốc Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam, Chuyển Đổi Nhân
  • 1W Bằng Bao Nhiêu Kw 1 Số Điện Bằng Bao Nhiêu W
  • 1 Hp (Mã Lực) Bằng Bao Nhiêu Kw, W?
  • 1M3 Bằng Bao Nhiêu Lít Nước, Dm3, Cm3, Mm3, Đổi Mét Khối Nước
  • 1 Hào, 1 Đồng Trung Quốc Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam
  • Để nắm rõ được thị trường ngoại hối biến động ra sao cũng như biết được 1 Won Hàn KRW bằng bao nhiêu tiền Việt VNĐ, bất cứ nhà kinh doanh nào cũng cần tìm hiểu thật kỹ tỷ giá đồng Won theo từng ngày và cập nhật liên tục.

    Theo dõi tỷ giá đồng Won hôm nay bao gồm tỷ giá đồng Won Hàn Quốc cập nhật khi bán ra và mua vào.

    Đặc biệt với các nhà đầu tư, nếu nắm được biến động tỷ giá Won Hàn Quốc và biết cách chuyển đổi ngoại tê, đổi 1 Won Hàn Quốc bằng bao nhiêu tiền Việt theo từng ngày sẽ dễ dàng có được các quyết định đầu tư đúng đắn trên thị trường ngoại hối.

    1 Won bằng bao nhiêu tiền Việt Nam VNĐ

    Tỷ giá đồng Won Hàn Quốc hôm nay, cập nhật tỷ giá đồng Won Hàn Quốc mới nhất

    1 Won Hàn Quốc bằng 19,08 VNĐ

    1.000 Won = 19.080 VNĐ

    1 triệu Won = 19.080.000 VNĐ

    Won là đơn vị tiền tệ chính thức của Đại hàn Dân Quốc, có ký hiệu là ₩, code: KRW. 1 won bằng 100 Joen. Tuy nhiên, Joen không được sử dụng mà chỉ được xuất hiện trong tỷ giá hối đoái. Các mệnh giá đang được lưu thông trên thị trường hiện nay như 1 won, 5 won, 10 won, 50 won, 100 won, 500 won, 1000 won, 5000 won, 10000 won, 50000 won.

    Quy đổi Won sang VNĐ:

    – 1 won = 19,08 VNĐ

    – 10 won = 190,80 VNĐ

    – 100 won = 1908,00 VNĐ

    Tỷ giá đồng Won Hàn Quốc ở các ngân hàng và các cửa hàng đổi tiền tệ và mỗi ngày là khác nhau. Các bạn nên cập nhật thường xuyên theo ngày và cập nhật theo các từng địa chỉ đổi tiền tệ để so sánh, biết được nơi đổi uy tín, giá tốt nhất để đổi tiền Hàn Quốc sang tiền Việt hay ngược lại có lợi ích về mặt giá trị nhất.

    – Tỷ giá mua vào Won Hàn Quốc so với tiền VNĐ: 1 Won Hàn Quốc KRW = 19,08 VNĐ

    Nhập số Won Hàn Quốc (KRW) mua vào cần chuyển đổi sang Việt Nam Đồng (VNĐ)

    + 1 Won KRW = 1 x 19,08 = 19,08 VNĐ

    Như vậy khi quy đổi ra nhiều số lớn hơn ta có như sau:

    + 1.000 Won KRW = 1.000 x 19,08 = 19.080 VNĐ

    (1 Won Hàn bằng mười chín tiền Việt Nam, gần 20 đồng)

    + 10.000 Won Hàn Quốc = 10.000 x 19,08 = 190.800 VNĐ

    (1.000 Won KRW bằng mười chín nghìn không trăm tám mươi đồng tiền Việt Nam)

    + 100.000 Won KRW = 100.000 x 19,08 = 1.908.000 VNĐ

    (10.000 Won Hàn Quốc bằng một trăm chín mươi nghìn tám trăm đồng tiền Việt Nam)

    + 1 triệu Won Hàn = 1.000.000 x 19,08= 19.080.000 VNĐ

    (100 ngàn Won Hàn bằng một triệu chín trăm linh tám nghìn tiền Việt Nam)

    + 1 tỷ Won Hàn = 1.000.000.000 x 19,08 = 19.080.000.000 VNĐ

    (1 triệu Won KRW bằng mười chín triệu không trăm tám mươi nghìn tiền Việt Nam)

    (1 tỷ Won Hàn bằng mười chín tỷ không trăm tám mươi triệu đồngtiền Việt Nam)

    – Tỷ giá mua vào là số tiền bỏ ra để mua 1 Won Hàn KRW. Để quy đổi 1 Won Hàn KRW bằng bao nhiêu tiền Việt, bạn chỉ cần nhân 1 Won Hàn cho tỷ giá mua vào giữa KRW và VNĐ.

    – Tỷ giá bán ra là số tiền bạn thu được khi bán 1 Won Hàn. Tương tự như với cách tính 1 Won Hàn KRW bằng bao nhiều tiền VNĐ áp dụng cho tỷ giá mua vào, bạn có thể sử dụng tỷ giá bán ra giữa Won Hàn và tiền Việt để tính số tiền mong muốn quy đổi.

    Ngoài ra, chúng tôi cũng đã có bài hướng dẫn bạn cách chuyển đổi ngoại tệ đơn giản, có thể áp dụng được cho nhiều đồng tiền trên thế giới trong đó, việc chuyển đổi Won Hàn Quốc sang VNĐ cũng có thể thực hiện tương tự bằng cách sử dụng Google hoặc trang Metaf.net.

    Tương tự như Won Hàn Quốc, đồng Yên Nhật Bản hiện cũng đang là một đồng tiền khá mạnh và được nhiều người quy đổi, hiện tại để đổi 1 yên Nhật bằng bao nhiêu tiền Việt có thể thực hiện dễ dàng thông qua việc nắm được biến động tỷ giá, nếu bạn đang kinh doanh ngoại hối, việc đổi 1 yên Nhật bằng bao nhiêu tiền Việt VNĐ sẽ quyết định rất nhiều tới lỗ lãi.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Tính Đúng Lượng Vitamin A, Vitamin D, Vitamin E Cho Bà Bầu
  • Thuốc Gensonmax 10G Là Thuốc Gì? Có Tác Dụng Gì? Giá Bao Nhiêu Tiền?
  • 1Kw Bằng Bao Nhiêu W Số Điện, Bao Nhiêu Tiền ?
  • 1 Usd Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt? Tỷ Giá Usd Hôm Nay, Đổi Usd Sang Vnd,
  • 1 Usd Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam?
  • Đổi Tiền Hàn Quốc Sang Việt Nam Đồng, 1 Won, 1000 Won, 1 Triệu Won Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam Đồng ?

    --- Bài mới hơn ---

  • 1, 10, 1000 Triệu Yên Nhật Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam (Vnđ) 2022
  • 1 Sen Nhật Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam, Đổi Sen Ra Việt Nam Đồng
  • 1 Man Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam? Tỷ Giá Yên Nhật Hôm Nay
  • Tiền Campuchia 100, 500, 900, 1000 Riel Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt (Vnđ)
  • 1 Man Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt? Tìm Hiểu Đồng Tiền Nhật Bản
  • Tiền Hàn Quốc có tên gọi là gì ? Won là gì

    Tiền Hàn Quốc có tên gọi là Won (tiếng Hàn: 원, tiếng Việt: uôn, kí hiệu: KRW và ₩). Mã ISO 4217 của đồng tiền Won Hàn Quốc là KRW, ký hiệu quốc tế là ₩.

    Đồng Won của Hàn Quốc ra đời ngày 09/6/1962. Tiền Won của Hàn Quốc do ngân hàng trung ương Hàn Quốc (Bank of Korea, KOB) phát hành và được in/đúc bởi công ty KOMSCO (Korea Minting and Security Printing Corporation). Trước đó, Hàn Quốc sử dụng loại tiền cũ có tên gọi là Hoàn (환/Hwan).

    Tiền Won đang sử dụng là thế hệ tiền won thứ 2. Trước đó, từ tháng 10/1945 ~ tháng 4/1951, Hàn Quốc và Bắc Triều Tiên sử dụng chung loại tiền Won thế hệ đầu tiên. Trong giai đoạn này, tên gọi tiền Won xuất phát từ chữ Viên trong tiếng Hán (원/圓), có nghĩa là hình tròn, chỉ hình dáng của đồng tiền. Đây cũng là cách gọi đơn vị tiền tệ của Trung Quốc (yuan) và Nhật Bản (yen).

    TỈ GIÁ TIỀN HÀN HÔM NAY

    1 Won (KRW) bằng bao nhiêu tiền Việt Nam? Tỷ giá đồng Won Hàn Quốc. 1000 won bằng bao nhiêu tiền Việt, 1000 won = vnd, 10000 won = vnd

    1. 1 Won (KRW) bằng bao nhiêu Việt Nam đồng? Tỷ giá đồng Won hôm nay (tỉ giá ngân hàng VietcomBank 2022)

    Tỷ giá tiền Won (KRW) Hàn Quốc ngày hôm nayđược quy đổi 1 Won Hàn Quốc (KRW) ra tiền đồng Việt Nam.

    Tỷ giá đồng Won Hàn Quốc (ngân hàng bán ra)

    + 1 won = 20.53vnd ( 1 won là nhỏ nhất chỉ có dạng tiền xu ( xem phần sau), mà 20 đồng thì Việt Nam còn không tiêu được nữa là Hàn Quốc )

    + 1000 won = 20,530 vnd ( 20 ngàn đồng bắt đầu tiêu được rồi

    + 100.000 won = 2,053,.000 vnd ( Bạn chi tiêu mua sắm quần áo, tiêu lặt vặt được rồi )

    + 1.000.000 won = 20,530,000 vnd ( Nếu làm ra được số tiền này/tháng bạn nên tiết kiệm để đóng tiền học

    + 100.000 won = 2,053,.000 vnd ( Bạn chi tiêu mua sắm quần áo, tiêu lặt vặt được rồi )

    Ngân hàng mua chuyển khoản:

    + 1 Won = 18.93 Vnd (Mua chuyển khoản).

    + 1000 Won = 18,930 Vnd (Mua chuyển khoản).

    + 10.000 Won = 189,300 Vnd (Mua chuyển khoản).

    + 100.000 Won = 1,893,000 Vnd (Mua chuyển khoản).

    + 1.000.000 Won – 18,930,000 Vnd (Mua chuyển khoản).

    Won là đơn vị tiền tệ của Hàn Quốc

    3. Lịch sử đơn vị tiền tệ Hàn Quốc

    Đồng Won (KRW, kí hiệu: ₩) là đơn vị tiền tệ chính thức của Hàn Quốc. Đồng Won gồm cả hình thức tiền kim loại (6 loại) lẫn tiền giấy (4 loại). Các loại tiền kim loại gồm đồng 1 won, đồng 5 won, đồng 10 won, đồng 50 won, đồng 100 won và đồng 500 won. Các loại tiền giấy gồm tờ 1000 won, tờ 5000 won, tờ 10.000 won và tờ 50.000 won.

    Mặt trước và mặt sau của 6 đồng tiền xu Hàn Quốc

    + Mệnh giá các đồng tiền Won Hàn Quốc lưu thông dạng đồng xu

    • 1 Won: là loại tiền xu bằng nhôm, màu trằng.
    • 5 Won: loại tiền xu bằng hợp kim đồng và kẽm, màu vàng.
    • 10 Won: loại tiền xu bằng hộp kim đồng và kẽm màu vàng hoặc hợp kim đồng và nhôm màu hồng.
    • 50 Won: loại tiền xu bằng hợp kim đồng, nhôm và nickel, màu trằng.
    • 100 Won: loại tiền xu bằng hợp kim đồng và nickel, màu trắng.
    • 500 Won: loại tiền xu bằng hợp kim đồng và nickel, màu trắng.

    + Mệnh giá các đồng tiền Won Hàn Quốc tiền tệ lưu thông dạng tiền giấy

    • 1000 Won: tiền giấy, màu xanh da trời.
    • 5000 Won: tiền giấy, màu đỏ và vàng.
    • 10000 Won: tiền giấy, màu xanh lá cây.
    • 50000 Won: tiền giấy, màu cam

    Chú ý: Hiện nay, do những đơn vị sử dụng của đồng tiền ngày càng tăng . Nên những đồng xu 1 won, 5 won dần dần không còn được lưu thông rộng rãi nữa. Chúng trở nên khá hiếm, bạn sẽ khó tìm thấy chúng. Những mệnh giá lớn từ 100.000 won thì người ta sử dụng séc. Tuy nhiên, chính phủ Hàn Quốc cũng đang có dự định sẽ phát hành tờ tiền có mệnh giá 100.000 won.

    Những hình vẽ trên các tờ tiền có mệnh giá sẽ khác nhau, nhưng chúng đều thể hiện 1 phần nào đó văn hóa Hàn Quốc. Thông qua các hình ảnh nhân vật hay đồ vật tượng trưng của Hàn Quốc xuất hiện trên các tờ tiền.

    Tìm Hiểu Thêm Sơ lược về đồng tiền Hàn Quốc

    Won là đơn vị tiền tệ của Hàn Quốc được sử dụng chính thức từ ngày 9/6/1962. Tên đầy đủ là Won Đại Hàn Dân Quốc. Mã ISO 4217 của đồng tiền Won Hàn Quốc là KRW, ký hiệu quốc tế là ₩.

    Tiền Won đang sử dụng là thế hệ tiền won thứ 2. Trước đó, từ tháng 10/1945 ~ tháng 4/1951, Hàn Quốc và Bắc Triều Tiên sử dụng chung loại tiền Won thế hệ đầu tiên. Trong giai đoạn này, tên gọi tiền Won xuất phát từ chữ Viên trong tiếng Hán (원/圓), có nghĩa là hình tròn, chỉ hình dáng của đồng tiền. Đây cũng là cách gọi đơn vị tiền tệ của Trung Quốc (yuan) và Nhật Bản (yen).

    Nhưng từ thế hệ tiền Won thứ hai phát hành ngày 9/6/1962 Ngân hàng Hàn Quốc tuyên bố không còn dùng Won theo chữ Hán cho chữ này nữa.

    Trong giai đoạn từ tháng 4/1951 ~ tháng 6/1962, Hàn Quốc sử dụng đơn vị tiền tệ thay thế cho đồng Won gọi là Hwan (환, Hoàn).

    Hàn Quốc sử dụng phổ biến cả tiền giấy và tiền xu. Tiền xu có 6 loại mệnh giá lần lượt là đồng 1 Won, 5 Won, 10 Won, 50 Won, 100 Won và 500 Won. Tiền giấy có 4 loại mệnh giá, lần lượt là 1.000 Won, 5.000 Won, 10.000 Won và 50.000 Won. 1 Won có giá trị bằng 100 thiên (Jeon/전/錢).

    Các mệnh giá đồng tiền Hàn Quốc đang áp dụng trong lưu thông:

    • 10 Won: tiền xu kim loại, hợp kim đồng & kẽm, màu vàng/hồng
    • 50 Won: tiền xu kim loại, hợp kim đồng & nhôm & nickel, màu trắng
    • 100 Won: tiền xu kim loại, hợp kim đồng & nickel, màu trắng
    • 500 Won: tiền xu kim loại, hợp kim đồng & nickel, màu trắng
    • 1.000 Won: tiền giấy, màu xanh da trời
    • 5.000 Won: tiền giấy, màu đỏ và vàng
    • 10.000 Won: tiền giấy, màu xanh lá cây
    • 50.000 Won: tiền giấy, màu vàng

    10 Won là đồng tiền có mệnh giá nhỏ nhất ở Hàn Quốc và không được sử dụng nhiều. Thậm chí không được sử dụng để nạp thẻ xe bus hay mua hàng trên máy bán hàng tự động. Tuy nhiên, đồng tiền này vẫn rất có ích trong một số trường hợp nhất định. Như khi bạn mua những mặt hàng mà giá thành hơi lẻ một chút.

    Đồng tiền giấy 50.000 Won là đồng tiền mệnh giá cao nhất và bắt đầu được đưa vào lưu thông trên thị trường từ năm 2009, tuy nhiên do trị giá cao nên nó cũng không được sử dụng phổ biến trong mua bán hàng ngày.

    Nguồn http://korea.net.vn / Sưu tầm

    --- Bài cũ hơn ---

  • 1, 10, 1000 Vạn Tệ Trung Quốc Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam Vnđ 2022
  • Những Người Đẹp Vẫn Mặc Vừa “chiếc Váy Thanh Xuân” Sau Vài Thập Kỷ
  • Âm Lịch Ngày 18 Tháng 03 Năm 1998 Là Ngày Bao Nhiêu?
  • 1 Năm Ánh Sáng Bằng Bao Nhiêu Km ?
  • Shell Flinkote No3, Một Số Về Sản Phẩm Shell Flinkote 3
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100