Tiền Campuchia 1 Riel, 100 Riel Campuchia Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam? ?

--- Bài mới hơn ---

  • Công Đất Là Gì? 1 Công Đất, 1 Sào Đất, 1 Mẫu Đất Bằng Bao Nhiêu M2
  • Băng Tâm: Câu Chuyện Của “Con Méng”
  • Đôi Nét Về Ca Sĩ Băng Châu
  • Tiểu Sử Ca Sĩ Thái Châu
  • Chuyển Đổi Đô La Úc (Aud) Và La Mỹ (Usd) Máy Tính Chuyển Đổi Tỉ Giá Ngoại Tệ
  • Vài nét về đất nước Campuchia

    Campuchia là một trong 3 nước thuộc bán đảo Đông Dương, là người láng giềng tốt của Việt Nam từ nhiều năm qua. Đất nước này cũng có khá nhiều nét tương đồng với Việt Nam. Tuy nhiên, ở đất nước này vẫn có nhiều điểm khác biệt, và nhiều điều khá thú vị.

    Đang xem: 1 riel, 100 riel campuchia bằng bao nhiêu tiền việt nam?

    Campuchia có 3 di sản vật thể đượcxếp vào di sản thế giới. Đó là quần thể Angkor (Siem Reap), đền Preah Vihear(Preah Vihear và quần thể Sambor Preikuk (Kampong Thom). Theo những người cầmquyền ở đất nước này, các di sản trên là do tổ tiên để lại cho con cháu ngườiKhmer nên người Khmer sẽ được miễn vé. Những người khác thì sẽ trả tiền vé nhưbình thường.

    Người dân đất nước Campuchia trừcác trung tâm phố thị ra thì hầu hết đều ở nhà sàn và họ không giành nhau nhà mặttiền như người Việt Nam. Ở các vùng quê, nhà vệ sinh vẫn còn tạm bợ kiểu đào lấptrong vườn. Một điều thú vị nữa là trụ sở cơ quan nhà nước rất ít, thay vào đólà nhà chùa thì lại tươm tất nhưng xem ra vẫn còn thua xa Việt Nam.

    Trang phục truyền thống của ngườinữ là xà rông, nam là xăm puot, váy rất rộng, quấn chính giữa thành ống quần.Khăn K’mar đa năng, có thể quấn cổ, đội đầu, làm quần ngắn cùa nam, buộc thứcăn, địu hoặc làm võng cho em bé và trói kẻ thù. Trang phục chuộng màu nóng, đậm.

    Nếu như ở Việt Nam, giao thôngnhư mắc cửi với các trạm thu phí dày đặc thì ở Campuchia không có trậm thu phínào, đường hẹp, xe ít bóp còi và rất khó để thấy anh cảnh sát giao thông. Rấtít taxi vì nhà nào cũng có xe hơi. Xe buýt chỉ có vài tuyến, còn lại chủ yếu làtuk tuk, moto remork (xe gắn máy kéo), xe ôm.

    Ở Campuchia chưa có lưới điện quốcgia mà phải mua từ Việt Nam, Lào, Thái Lan do đó thường gặp phải tình trạng điệnthiếu và yếu, thường xuyên bị cúp. Củi vẫn là chất đốt phổ biến ở các vùng quê.

    Người Campuchia đi khám bệnh vàchữa trị ở Việt Nam, đặc biệt là chúng tôi rất đông vì y tế ở đất nước này ít đượcchú trọng và chưa phát triển. Họ trả tiền khám và mua thuốc như người Việt. Ngườibệnh và chăm sóc bệnh được ưu tiên nhập cảnh vào Việt Nam.

    Phật giáo là quốc giáo củaCampuchia, theo hệ phái Tiểu Thừa (Nam Tông). Cả nước chỉ có xá lợi Phật duy nhấtở cố đô Oudong tỉnh Kampong Speu. Tăng ni có 5 điều cấm, đó là “Không sát sinh (được ăn thịt cá) – Không ănsau chính ngọ (12g trưa) – Không tụ tập chỗ đông người – Không dùng nước hoa mỹphẩm – Không chung đụng người khác phái”. Người đứng đầu là Vua Sãi. Thanhniên phải vào tu và được chùa cấp “ISO” trước khi vào đời.

    Tìm hiểu về đồng tiền của Campuchia

    Riel là đơn vị tiền tệ chính thức của đất nước Campuchia, viết tắt là KHR, cũng như VNĐ là đơn vị tiền của Việt Nam. Riel cùng với đồng đô la Mỹ là hai loại tiền được sử dụng chính ở đất nước này. Tuy nhiên, Riel chỉ dùng trong những giao dịch có giá trị nhỏ như chi phí cho các bữa ăn nhẹ, đi xe ôm, mua một vài món ăn vặt,… và giá trị của những lần giao dịch này xấp xỉ dưới 5 đô la. Ngược lại, đồng đô la Mỹ lại được sử dụng thông dụng, phổ biến hơn.

    Tiền Campuchia 100, 500, 900, 1000 riel bằng bao nhiêu tiền Việt (VNĐ)

    Riel khi phiên âm tiếng Việt là Riên, đọc như Ria. Cũng như một số nước châu Á như Thái Lan, Nhật Bản,… thì tại đất nước Campuchia, người dân vẫn sử dụng song song hai loại tiền là tiền giấy và tiền xu. Mệnh giá của tiền xu gồm có 10, 20, 50 centime, còn tiền giấy gồm có các mệnh giá 1, 5, 10, 20, 50, 100 và 500 riel.

    Cách đổi tiền Campuchia ra tiền Việt Nam

    Chắc chắn đồng tiền Campuchiakhông thể sử dụng ở Việt Nam cũng như tiền Việt Nam không thể mua bán trao đổitrên đất nước bạn. Do đó mới cần phải đổi tiền theo đúng loại tiền mà địaphương đó đang dùng thì mới được.

    Nếu bạn muốn du lịch sangCampuchia một chuyến thì bạn phải có tiền Riel để mua sắm hay trả bất cứ khoảnchi phí nào trên đất nước người ta. Trường hợp nếu bạn có trong tay đồng tiềnCampuchia mà muốn sử dụng thì cũng phải đổi nó ra tiền Việt Nam để dễ sử dụng.Nói chung thì bạn cần phải có chút kiến thức về loại tiền này, cũng như biết đượcchỗ đổi, tỷ giá tiền tệ như thế nào để dễ dàng đổi tiền và không bị hớ.

    Hiện nay, bạn có thể đổi tiền ngoại tệ bất kỳ, kể cả tiền Campuchia tại các quầy giao dịch của các ngân hàng trên toàn quốc. Tuy nhiên, trước khi đến các ngân hàng để đổi tiền thì bạn nên tham khảo trước tỷ giá tiền tệ qua các phương tiện truyền thông, internet. Bạn cũng có thể sử dụng Google để hỗ trợ quy đổi tiền mệnh giá giữa các nước bằng cách sau: bạn truy cập vào Google rồi nhập từ khóa Riel to VND để đổi tiền Campuchia sang tiền Việt. Cuối cùng bạn chỉ cần nhập con số tương ứng với số tiền cần đổi vào ô là kết quả quy đổi trả về ngay tức khắc.

    Tiền Campuchia các mệnh giá bằng bao nhiêu tiền Việt

    Theo thông tin về tỷ giá ngoại tệthì tỷ giá tiền Campuchia với VNĐ cập nhật ngày 19/10 cụ thể như sau:

    1 Riel Campuchia (KHR) = 5.63 VNĐ(1 Riel bằng Năm phẩy sáu ba đồng Việt Nam)

    100 Riel Campuchia (KHR) = 563.14VNĐ (Một trăm Riel bằng Năm trăm sáu ba đồng Việt Nam)

    500 Riel Campuchia (KHR) =2815.71 VNĐ (Năm trăm Riel bằng Hai nghìn tám trăm mười năm đồng Việt Nam)

    1000 Riel Campuchia (KHR) = 5631.41 VNĐ (Một nghìn Riel bằng Năm nghìn sáu trăm ba mươi mốt đồng Việt Nam)

    5000 Riel Campuchia (KHR) =28157.05 VNĐ (Năm nghìn Riel bằng Hai mươi tám nghìn một trăm năm bảy nghìn ViệtNam)

    10.000 Riel Campuchia (KHR) = 56.31 VNĐ (Mười nghìn Riel bằng Năm mươi sáu nghìn Việt Nam)

    Đổi tiền Ấn độ (Rupee) sang tiền Việt nam (vnđ) ở đâu, tỷ giá bao nhiêu ?

    Bị dính nợ xấu có mua xe trả góp được không ?

    2019-nCoVBệnh dịch Virus CoronacoronaFe Creditkhẩu trang y tếNgân hàng ACBNgân Hàng AgribankNgân Hàng BIDVNgân hàng MBNgân hàng SacombankNgân hàng Shinhan BankNgân hàng TechcombankNgân hàng TpbankNgân hàng VIBNgân Hàng VietcombankNgân hàng vietinbankNgân hàng VpbankNgân hàng Woori BankNgân hàng Đông ÁNợ xấuphòng dịch Coronaphòng dịch viêm phổi Vũ HánThẻ ATMvirut coronaXe Máy

    --- Bài cũ hơn ---

  • Rmb Là Tiền Gì? Tỷ Giá Rmb Cập Nhật 2022
  • Cách Quy Đổi Tiền Trung Quốc (Rmb) Sang Tiền Việt (Vnđ)
  • Rmb Là Gì? Mệnh Giá Đồng Nhân Dân Tệ Trung Quốc
  • 1 Tấn Bằng Bao Nhiêu Kg, Gam (G), Mét Khối (M3), Newton (N)
  • Đồng Yên Nhật Đô La Mỹ (Jpy Usd) Bộ Quy Đổi
  • Tiền Campuchia Gọi Là Gì? 100 Campuchia Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam?

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiền Campuchia 100, 500 Đổi Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam (=Vnđ) 2022
  • 1 Reil Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam? Tỷ Giá Và Địa Chỉ Đổi Tiền Campuchia 2022
  • 1 Riel Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam? Cách Đổi Và Sử Dụng Tiền Riel Dễ Dàng Nhất
  • 1000 Usd Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam (1000Usd Bang Bao Nhieu Tien Vn)
  • 100 Tệ, 1000 Tệ, 1 Vạn Tệ, 1 Triệu Tệ Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam
  • Tiền Campuchia gọi là gì?

    Tiền Campuchia gọi là gì?

    Là một đất nước đang phát triển, hệ thống tiền tệ của Campuchia chưa thực sự rõ ràng. Tại đất nước này, bạn có thể tiêu nhiều loại tiền khác nhau để mua cùng một thứ. Cụ thể, tại Campuchia, bạn sẽ bắt gặp khoảng 3 đơn vị tiền tệ khác nhau như sau:

    • Tiền Campuchia có tên goị là Riel – រៀល (Ri a hay Riên). Tiền Campuchia chủ yếu là tiền giấy, làm từ chất liệu Cotton và có ký hiệu trên thị trường tiền tệ là KHR. Một số mệnh giá được làm dạng tiền xu nhưng không thông dụng và ít được lưu hành. Tiền Riel được phát hành bởi ngân hàng quốc gia Campuchia
    • Song song cạnh Riel thì tại Campuchia, Đô la Mỹ cũng là một đồng tiền được sử dụng nhiều, đồng đô la được sử dụng cho những dịch vụ có chi phí cao hơn 5$ và có thể sử dụng tại bất kỳ đâu trên đất nước này.
    • Ở khu vực phía Tây của đất nước, nơi tiếp giáp với Thái Lan, Bath là đồng tiền được sử dụng khá nhiều và rộng rãi.

    Tuy nhiên trong bài viết này, ta chỉ nói đến tiền Campuchia, có nghĩa là loại tiền được phát hành bởi ngân hàng quốc gia Campuchia – Riel.

    Các mệnh giá tiền Campuchia

    Tính đến nay, Campuchia đã phát hành và lưu thông khá nhiều mệnh giá tiền khác nhau nhưng chỉ khoảng 11 loại mệnh giá trong số đó được lưu hành đến hiện nay, lần lượt là 50,100, 200, 500, 1.000, 2.000, 5.000, 10.000, 20.000, 50.000 và 100.000 Riel.

    Hình ảnh các mệnh giá tiền Campuchia:

    Tỷ giá quy đổi tiền Campuchia

    Tỷ giá quy đổi tiền Campuchia sang VNĐ và Đô la Mỹ thay đổi theo từng thời điểm khác nhau nhưng nhìn chung sẽ dao động không quá lớn trong khoảng tỷ giá như sau:

    Tỷ giá quy đổi tiền Campuchia sang Đô La Mỹ

    Tỷ giá quy đổi tiền Campuchia sang tiền Việt

    100 Campuchia bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?

    Như thông tin phía trên, tỷ giá quy đổi của đồng Riel sang USD hiện nay rơi vào khoảng 1 USD = 4000 Riel và tỷ giá quy đổi của đồng Riel sang VNĐ rơi vào khoảng 1 Riel = 5.78 VNĐ. Có nghĩa là 100 campuchia hay 100 riel sẽ bằng 578 VNĐ. Giá trị của đồng Riel gấp khoảng 5.78 lần giá trị của VNĐ.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Quy Đổi: 100 Campuchia(Riel) Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam(Vnđ)?
  • 1 Đô La Canada Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam?
  • 1 Đô La Canada Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam Hôm Nay
  • Canada Dùng Tiền Gì ? 1 Đô La Canada Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam?
  • Giải Đáp: 1 Cent Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt?
  • 1000 2000 5000 Bank Indonesia Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam?

    --- Bài mới hơn ---

  • Câu So Sánh Trong Tiếng Trung: Cấu Trúc, Mẫu Câu Và Cách Dùng Chuẩn Nhất ⇒By Tiếng Trung Chinese
  • 1 Koruna Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam?
  • Cập Nhật Giá Kim Cương, Kim Cương Bao Nhiêu Tiền?
  • 1 Lít Nước Bằng Bao Nhiêu M3
  • 1 Kíp Lào Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam
  • Giới thiệu về tiền Indonesia

    Bạn đang tìm hiểu về văn hóa của đất nước Indonesia? Những thông tin về tờ tiền Indonesia khiến bạn cảm thấy hứng thú? Hoặc chỉ đơn giản là bạn đang có ý định đi du lịch ở Indonesia và muốn nắm được cách quy đổi của tờ tiền này?

    Đất nước Indonesia sử dụng loại tiền tệ đầy màu sắc đa dạng và được gọi là đồng Rupiah. Nó có cái tên viết tắt là Rp hay còn có cái tên khác ít được viết hơn đó chính là R. Và mã trong bộ ISO của tiền Indonesia được gọi là IDR.

    Khi được đặt sau mệnh giá, giá cả thì đơn vị này được viết đầy đủ, ví dụ như là 10.000 Rupiah, 20.000 Rupial,… Còn nếu như đặt trước mệnh giá thì đơn vị sẽ được viết bằng chữ viết tắt trước số tiền, ví dụ như Rp 10.000, Rp 20.000,…

    Vào những năm đầu tiên thì không chỉ có đồng Rupiah được sử dụng mà nó còn được dùng và kết hợp với các đồng tiền khác. Mà cụ thể đó chính là phiên bản Gulden của người Hà Lan giới thiệu.

    Các loại mệnh giá tiền Indonesia

    Tiền giấy Indonesia

    Vào năm 1783, tờ tiền giấy của Indonesia được chính thức ra đời. Ban đầu tờ tiền giấy được sử dụng nhiều nhất tại các quần đảo Indonesia. Đến năm 1946 – 1949, đất nước Indonesia giành được độc lập và tờ tiền giấy có đơn vị là Rupiah mới được bắt đầu công nhận và sử dụng chính thức.

    Tờ tiền giấy của Indonesia đã trải qua nhiều giai đoạn cải cách và thay đổi. Vào ngày 19/12/2016 thì đồng tiền của nước này mới chính thức được hoàn thiện và serial 2022 cũng là đồng tiền mới nhất của Indonesia.

    Tờ tiền giấy của Indonesia với các mệnh giá tiền giấy bao gồm 1.000, 2.000, 5.000, 10.000, 20.000, 50.000 và 100.000. Đơn vị của chúng là Rupiah và trên tất cả các tờ tiền đều có in hình anh hùng dân tộc nổi tiếng của đất nước Indonesia.

    Tiền xu Indonesia

    Tiền xu của Indonesia xuất hiện sớm hơn so với tờ tiền giấy. Hiện nay tờ tiền xu vẫn được sử dụng tại Indonesia tuy nhiên không còn sử dụng nhiều như trước đây nữa. Tiền xu của đất nước Indonesia cũng có đơn vị là Rupiah và nó có tỷ giá thấp hơn nhiều so với tờ tiền giấy.

    Tiền xu Indonesia được đúc bằng chất liệu hợp kim của nhôm, đồng và niken. Hiện nay thì tính phổ biến của tiền xu đã giảm dần, người ta chỉ sử dụng trao đổi khi có giao dịch nhỏ và cần được thối lại mà thôi. Tiền xu Indonesia ra đời vào năm 1952 và cho đến hiện nay vẫn được sử dụng với các mệnh giá như 100 Rp, 200 Rp, 500 Rp và 1000 Rp.

    Đặc điểm nổi bật của tờ tiền giấy Indonesia

    Các loại tiền giấy Indonesia có đặc điểm nổi bật nhất đó chính là có nhiều màu sắc phong phú. Mỗi tờ tiền sẽ có một màu sắc khác nhau và điều này giúp cho bạn có thể dễ dàng phân biệt được giá trị của tiền tệ. Cụ thể như:

    • Các tờ tiền Rp 1000, Rp 2000 thì có sự pha trộn màu sắc.
    • Tờ Rp 5000 tiền giấy có màu nâu để nhận diện.
    • Tờ Rp 10.000 tiền giấy có màu tím để nhận diện.
    • Tờ Rp 20.000 tiền giấy có màu xanh lá để nhận diện.
    • Tờ Rp 50.000 tiền giấy có màu xanh dương để nhận diện.
    • Tờ Rp 100.000 tiền giấy có màu hồng để nhận diện.

    Trong số đó thì tờ Rp 50.000 tiền giấy là loại mệnh giá tiền phổ biến nhất và tờ Rp 100.000 là tờ tiền giấy có mệnh giá lớn nhất.

    1000 2000 5000 bank Indonesia bằng bao nhiêu tiền Việt Nam

    Việc biết cách quy đổi mệnh giá tiền từ tiềnIndonesia sang Việt Nam hoặc ngược lại từ tiền Việt Nam sang Indonesia là điều vô cùng cần thiết. Đặc biệt đối với những ai đang có ý định sẽ sang Indonesia để du lịch, học tập, công tác và làm việc. Việc nắm được cách quy đổi sẽ giúp bạn tránh được tình trạng lúng túng hoặc thua lỗ khi đổi tiền.

    Tỷ giá tiền Indonesia so với tiền Việt Nam tuy có nhỉnh hơn một chút nhưng không hề đáng kể và gần như là ngang bằng nhau. Tính đến thời điểm hiện tại thì mệnh giá tiềnIndonesia sang tiền Việt Nam là 1 IDR = 1.54 VNĐ. Từ tỷ giá quy đổi này thì bạn có thể nắm được cách đổi tiền Indonesia sang tiền Việt Nam nhanh chóng và chính xác nhất.

    • 1.000 Rp = 1.540 VNĐ.
    • 2.000 Rp = 3.080 VNĐ.
    • 5.000 Rp = 7.700 VNĐ.
    • 10.000 Rp = 15.400 VNĐ.
    • 20.000 Rp = 30.800 VNĐ.
    • 50.000 rp = 77.000 VNĐ.
    • 100.000 rp = 154.000 VNĐ.
    • 50Rp = 77 VNĐ.
    • 100 Rp = 154 VNĐ.
    • 200 Rp = 308 VNĐ.
    • 500 Rp = 770 VNĐ.

    Nên đổi tiền Indonesia sang tiền Việt Nam ở đâu là tốt nhất?

    Nếu như bạn muốn đổi tiền Indonesia sang tiền Việt Nam hoặc từ tiền Việt Nam sang tiền Indonesia thì bạn nên đổi tiền ở đâu? Tốt nhất là bạn nên đến sân bay hoặc các ngân hàng trên toàn quốc để đổi tiền.

    Nhiều người không thể đến giao dịch tại các ngân hàng vào giờ hành chính cho nên đã chọn phương thức chuyển đổi tiền qua các cửa hàng, các đơn vị du lịch,… Tuy nhiên để tránh bị tính phí quá cao thì bạn nên kiểm tra tỷ giá hối đoái trước khi đổi tiền.

    Hiện nay, vấn đề giao thương cũng như đi lại giữa hai nước Indonesia và Việt Nam đã trở nên dễ dàng hơn. Bài viết đã giải đáp thắc mắc về vấn đề 1000 2000 5000 bank Indonesia bằng bao nhiêu tiền Việt Nam? Cách chuyển đổi tiền nhanh chóng và gợi ý đơn vị đổi tiền uy tín. Hi vọng đây sẽ là những thông tin tham khảo hữu ích dành cho tất cả mọi người.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tỷ Giá Đô Úc Hôm Nay: 1 Đô Úc Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt?
  • 1 Won Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt? Tỷ Giá Tiền Hàn Quốc Hiện Nay Là Bao Nhiêu?
  • 1 Triệu Bảng Anh Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam Vnd, Usd
  • 1 Bảng Anh Gbp Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam Vnd, Usd
  • 1 Euro Là Bao Nhiêu Tiền Việt, Bằng Bao Nhiêu Usd Và Quốc Gia Nào Dùng?
  • Tiền Campuchia 100, 500 Đổi Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam (=Vnđ) 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • 1 Reil Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam? Tỷ Giá Và Địa Chỉ Đổi Tiền Campuchia 2022
  • 1 Riel Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam? Cách Đổi Và Sử Dụng Tiền Riel Dễ Dàng Nhất
  • 1000 Usd Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam (1000Usd Bang Bao Nhieu Tien Vn)
  • 100 Tệ, 1000 Tệ, 1 Vạn Tệ, 1 Triệu Tệ Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam
  • Cách Tính Tiền Trung Quốc Sang Tiền Việt Nam Thế Nào
  • Đơn vị tiền Campuchia

    Đa số mọi người chỉ quan tâm đến các loại tiền như USD, Euro, tiền Nhật, tiền Hàn…vì nó có giá trị quy đổi cao, ít ai biết đến tiền Campuchia như thế nào. Trước hết hãy xem Campuchia có những đơn vị tiền tệ như thế nào.

    Hiện tại ở Campuchia sử dụng 2 đơn vị tiền tệ chính đó là Riel Campuchia và tiền Dollar Mỹ. Với các khoản chi phí nhỏ thì sử dụng tiền Riel Campuchia còn các giao dịch lớn thì sử dụng USD.

    Các đơn vị tiền tệ của Riel Camphuchia:

    • 10 Riels
    • 20 Riels
    • 50 Riels
    • 100 Riels
  • 500 Riels
  • 1000 Riels
  • 2000 Riels
  • 5000 Riels
  • Cách quy đổi tiền Campuchia sang ra tiền Việt Nam

    1 Riel bằng bao nhiêu tiền Việt Nam

    1 Riel chính là đơn vị tiền tệ nhỏ nhất của Campuchia hiện nay, rất ít được sử dụng trong các giao dịch bởi giá trị quá nhỏ.

    Nếu xét ở Việt Nam thì đồng tiền này khó đổi không thể đối được, giá trị lưu thông cũng hạn chế vậy nên rất. Nếu xet với tiền VNĐ thì có thể thấy tiền Campuchia vẫn có giá hơn tiền VNĐ nhiều, bởi 1 Rile gấp 5,7 lần tiền VNĐ

    100 tiền Campuchia đổi bằng bao nhiều tiền Việt

    100 tiền Campuchia có nghĩa là 100 Riel vậy nên có thể quy đổi từ 1 Riel sang là được.

      100 Riel = 570 đồng ( Năm trăm bảy mươi Việt Nam đồng)

    Tiền Campuchia 500 đổi sang tiền Việt Nam

    Từ cách quy đổi 100 tiền Capuchia thì 500 tiền Campuchia là 500 Riel, đổi được như sau:

    1000, 10.000, 100.000, 1.000.000 Riel bằng bao nhiều tiền Việt Nam

    • 1000 Riel = 5.700 đồng
    • 10.000 Riel = 57.000 VNĐ
    • 100.000 Riel = 570.000 VNĐ
    • 1.000.000 Riel = 5.700.000 VNĐ

    Đổi tiên Việt sang tiền Campuchia

    Nếu bạn có nhua cầu đi du lịch ở Campuchia thì có thể đối tiền sang tiền Riel hoặc USD để thuận tiện trong việc ăn uống, đi lại hay thực hiện các nhu cầu mua sắm. Nên đối sang cả 2 loại để phục vụ cho các mức độ chi tiêu khác nhau, tiền đô thì khó đổi nhưng để đổi tiền Việt sang tiền Campuchia thì dễ hơn, chọn đến đổi ở các:

    • Cửa khẩu: Khi bước chân sang cửa khẩu cửa khẩu Mộc Bài hoặc cửa khẩu Bavet bạn có thể hỏi nhân viên ở đó để đổi tiền
    • Đến tiệm vàng ở Campuchia: Nhưng chỉ có các tiệm vàng lớn, đôi khi khó có thể đổi được bởi ở đó không giao dịch tiền VND
    • Ngân hàng ở Campuchia: Mọi người đến các ngân hàng ở Campuchia để đổi
    • Đổi tiền ở các khu chợ của Campuchia: Chợ Phnom Penh, chợ Nga, chợ Orusey, chợ Phsa Thmey và một số khu chợ lớn khác

    Để có thể đổi được tiền Campu chia giá tốt từ tiền Việt Nam thì mọi người nên chọn đổi ở ngân hàng, vừa tỷ giá cao lại vừa an toàn tránh bị lừa đổi tiền giả. Tuy nhiên mọi người phải mất thời gian chuẩn bị thủ tục hơi lâu cũng như rào cản về ngôn ngữ

    Đổi tiền Campuchia sang tiền Việt

    Trường hợp muốn đổi tiền Campuchia sang tiền Việt ở Việt Nam thì thực sự có rất ít lựa chọn, bởi việc đổi tiền và trao đổi tiền được Ngân hàng Nhà nước quy định rất chặt chẽ. Mọi người có thể chọn đổi ở :

    • Ngân hàng: Có thể tìm đến các chi nhánh ngân hàng bất kỳ để đổi tiền, lưu ý trước khi đổi nên tìm hiểu tỷ giá quy đổi của ngân hàng đó
    • Tiệm vàng: Chỉ có một số ít tiệm vàng được phép đổi tiền, nhưng chủ yếu là đổi các đồng tiền USD mà thôi còn tiền Riel thì khá hạn chế
    • Cửa khẩu: Mọi người cũng có thể chọn đổi tiền ở cửa khẩu để không mất nhiều thời gian, đổi ở cửa khẩu Mộc Bài hoặc cửa khẩu Bavet đều được

    Khi đổi tiền cần lưu ý gì

    Với hiện trạng tiền giả nhiều như hiện nay thì khi đổi tiền Campuchia sang tiền Việt mọi người cần cẩn trọng, lưu ý các vấn đề sau:

    • Chọn nơi đổi tiền an toàn: tìm hiểu kỹ nơi đổi tiền đó xem có gì bất thường không, tốt nhất chọn ngân hàng
    • Khi đổi tiền tránh đổi tiền qua tay cá nhân, không có hóa đơn đổi các thứ về mặt pháp luật
    • Hạn chế đổi tiền ở tiệm vàng, xem tiệm vàng đó có giấy phép đổi tiền hay không nếu không thì không nên đổi tiền ở đó bởi khi đổi tiền như vậy bạn sẽ bị phạt với tội giao dịch trái phép
    • Xem xét tỷ giá trước khi đổi, nếu có kế hoặc sử ụng tiền Campuchia trong tương lai ngay từ bây giờ mọi người nên tìm hiểu xem tỷ giá như thế nào, theo dõi đến khi tỷ giá thấp thì đổi.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiền Campuchia Gọi Là Gì? 100 Campuchia Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam?
  • Quy Đổi: 100 Campuchia(Riel) Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam(Vnđ)?
  • 1 Đô La Canada Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam?
  • 1 Đô La Canada Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam Hôm Nay
  • Canada Dùng Tiền Gì ? 1 Đô La Canada Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam?
  • 1 Riel, 100 Riel Campuchia Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam?

    --- Bài mới hơn ---

  • 1, 100, 1000 Riel Campuchia Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam 2022
  • 1 Công Đất Bằng Bao Nhiêu M2, Mẫu, Hecta?
  • Giáo Án Toán Lớp 3
  • Đổi 1M2 Bằng Bao Nhiêu Cm2 Chính Xác Nhất 2022
  • Quy Đổi Từ Km² Sang Ha (Kilômét Vuông Sang Hecta)
  • Tìm hiểu về tiền Riel Campuchia

    Riel (Ria) là đơn vị tiền tệ chính thức tại Campuchia, được làm từ chất liệu cotton (Giống các loại tiền giấy trước đây của Việt Nam). Đồng Riel được ký hiệu là KHR. Có 2 loại tiền Riel đó là loại phát hành vào năm 1953 và năm 1975, còn loại thứ hai được phát hành từ năm 1980.

    Tại Campuchia đồng Riel chỉ dùng cho các giao dịch có giá trị nhỏ như chi phí mua đồ ăn vặt, đi xe buýt, taxi, xe ôm hay các bữa ăn trị giá nhỏ… Vì những lần chi tiêu với chi phí cao hơn thì sẽ thanh toán bằng Đô la Mỹ. Đồng Đô la Mỹ được sử dụng phổ biến tại quốc gia này. Ở những khu vực gần biên giới Thái Lan, baht Thái cũng được sử dụng.

    Đối với Riel thứ 1 (1953-1975):

    • Tiền xu gồm có các mệnh giá: 10, 20, 50 centime của năm 1953 và sen.
    • Tiền giấy gồm có các mệnh giá: 1, 5, 10, 20, 50, 100 và 500 Riel.

    Đối với Riel thứ 2 (Sau 1980):

    • Tiền xu: 5 Sen
    • Tiền giấy: 1, 2, 5 Kak và 1, 5, 10, 20 và 50 Riel. Bạc giấy: 50, 100, 500, 1000, 2000, 5000, 10.000, 50.000 và 100.000 Riel.

    Theo cập nhật mới nhất ngày 09/06/2021, đồng Riel Campuchia đã có dấu hiệu tăng nhẹ so với trước kia. Tỷ giá 1 đồng Riel Campuchia đổi sang tiền Việt Nam là:

    1 Riel = 5,62 VND

    Như vậy, chúng ta có thể tính được giá 100 Riel tiền Campuchia sẽ bằng 562,30 VND. Ngoài ra, các mệnh giá tiền Riel khác quy đổi sang tiền Việt sẽ như sau:

    • 1 KHR = 5,62 VND (1 Riel bằng 5,62 đồng).
    • 100 KHR = 562,30 VND (100 Riel bằng 562 đồng).
    • 500 KHR = 2.811,49 VND (500 Riel bằng 2 nghìn 811 đồng).
    • 900 KHR = 5.060,68 VND (900 Riel bằng 5 nghìn 60 đồng).
    • 1000 KHR = 5.622,98 VND (1 nghìn Riel bằng 5 nghìn 622 đồng).
    • 2000 KHR = 11.245,96 VND (2 nghìn Riel bằng 11 nghìn 245 đồng).
    • 5000 KHR = 28.114,89 VND (5 nghìn Riel bằng 28 nghìn 114 đồng).
    • 10.000 KHR = 56.229,79 VND (10 nghìn Riel bằng 56 nghìn 229 đồng).
    • 20.000 KHR = 112.459,58 VND (20 nghìn Riel bằng 112 nghìn 459 đồng).
    • 50.000 KHR = 281.148,94 VND (50 nghìn Riel bằng 281 nghìn đồng).
    • 100.000 KHR = 562.297,89 VND (100 nghìn Riel bằng 562 nghìn đồng).

    Đổi tiền Campuchia ở đâu?

    Đổi tiền tại cửa khẩu

    Tại Việt Nam, bạn cũng có thể lựa chọn được đơn vị đổi tiền Riel với tỷ giá tốt. Khi bạn đi du lịch có thể lựa chọn đổi tiền tại các địa chỉ tại cửa khẩu Bavet hoặc Mộc Bài.

    Đổi tiền tại cửa khẩu được đánh giá khá nhanh và tỷ giá khá ưu đãi. Còn nếu bạn muốn đổi tiền có tỷ giá tốt nhất hiện nay chỉ có thể đổi trong các thành phố lớn tại Campuchia.

    Ngoài các điểm đổi tiền trên, bạn có thể tìm đến các khu chợ để đổi tiền như: Chợ Phnom Penh, chợ Nga, chợ Orusey, chợ Phsa Thmey và một số khu chợ lớn khác để đổi tiền.

    • Nếu đến các địa điểm là vùng nông thôn bạn nên đổi nhiều tiền Riel để sử dụng vì những vùng nông thôn Đô la Mỹ chưa được sử dụng nhiều.
    • Nếu bạn sang du lịch tại Campuchia mà không dự trù đúng số tiền và bị phát sinh thì bạn nên mang theo các loại thẻ Master Card, Visa Card, JCB để dùng đến khi có việc cần.
    • Khi thanh toán tiền mặt tại Campuchia bạn nên kiểm tra kỹ tiền. Nếu có trường hợp bị rách nên đổi lại tránh trường hợp tiền bị rách không thể sử dụng được.

    CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM:

    Với hơn 5 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực tài chính ngân hàng, đặc biệt là tín dụng, bảo hiểm và Fintech, mình hi vọng những kiến thức trên website sẽ giúp ích được cho bạn trong việc sử dụng các sản phẩm, dịch vụ ngân hàng một cách thông minh và hiệu quả nhất.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Quy Đổi Từ Mc Sang C (Milicoulomb Sang Coulomb / Culông)
  • Quy Đổi Từ Μc Sang C (Micrôcoulomb Sang Coulomb / Culông)
  • Trọn Bộ Công Thức Vật Lý 12 Ôn Thi Thpt Quốc Gia Chọn Lọc
  • 1 Lit Bằng Bao Nhiêu Kg Vs Ml
  • #1 Lít Bằng Bao Nhiêu Kg? M3? Công Thức Quy Đổi Chính Xác
  • Quy Đổi: 100 Campuchia(Riel) Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam(Vnđ)?

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiền Campuchia Gọi Là Gì? 100 Campuchia Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam?
  • Tiền Campuchia 100, 500 Đổi Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam (=Vnđ) 2022
  • 1 Reil Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam? Tỷ Giá Và Địa Chỉ Đổi Tiền Campuchia 2022
  • 1 Riel Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam? Cách Đổi Và Sử Dụng Tiền Riel Dễ Dàng Nhất
  • 1000 Usd Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam (1000Usd Bang Bao Nhieu Tien Vn)
  • Tìm hiểu về tiền Campuchia

    Tiền chính thức tại Campuchia có tên gọi là Riel (Ria), được làm từ chất liệu cotton (Giống các loại tiền giấy trước của Việt Nam). Đồng Riel được ký hiệu là KHR.

    Riel khi phiên âm tiếng Việt là Riên, đọc như Ria. Cũng tương tự như các nước khác đồng riel được sử dụng song song 2 loại là tiền xu và tiền giấy:

    • Tiền xu gồm có 10, 20, 50 centimet.
    • Tiền giấy gồm có các mệnh giá 1, 5, 10, 20, 50, 100 và 500 riel.

    100 Riel bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?

    Theo cập nhật mới nhất ngày ngày 27/01/2021 đồng Riel Campuchia đã có những bước tăng nhẹ so với trước kia. Tỷ giá đồng Riel Campuchia ra tiền Việt Nam VNĐ là:

    Nên đổi tiền Campuchia ở đâu?

    Nên đổi tiền Riel Campuchia ở đâu là thắc mắc mà mọi người mong muốn có được câu trả lời nhất. Để đổi tiền bạn có thể cân nhắc một số địa chỉ sau:

    Đổi tiền tại cửa khẩu

    Tại Việt Nam bạn cũng có thể lựa chọn được đơn vị đổi tiền Riel tỷ giá tốt. Vì vậy khi bạn đi du lịch bạn có thể lựa chọn đổi tiền tại các địa chỉ tại cửa khẩu Bavet hoặc Mộc Bài.

    Đổi tiền tại cửa khẩu được đánh giá khá nhanh và tỷ giá khá ưu đãi. Còn nếu bạn muốn đổi tiền có tỷ giá tốt nhất hiện nay chỉ có thể đổi trong các thành phố lớn tại Campuchia.

    Đổi tiền tại các ngân hàng, tiệm vàng tại Campuchia

    Ngoài các điểm đổi tiền trên, bạn có thể tìm đến các khu chợ để đổi tiền như: Chợ Phnom Penh, chợ Nga, chợ Orusey, chợ Phsa Thmey và một số khu chợ lớn khác để đổi tiền.

    Lưu ý cho khách du lịch khi đổi tiền Campuchia

    Từ những kinh nghiệm của những du khách đi trước mà họ ra một số kinh nghiệm sau:

    • Nếu du khách đến các địa điểm là vùng nông thôn bạn nên đổi tiền Riel vì những vùng nông thôn dola Mỹ chưa được sử dụng nhiều.
    • Nếu bạn sang du lịch tại Campuchia mà không dự trù đúng số tiền và bị phát sinh thì bạn nên mang theo các loại thẻ Master Card, Visa Card, JCB để dùng đến khi có việc cần.
    • Khi thanh toán tiền mặt tại Campuchia bạn nên kiểm tra kỹ tiền. Nếu có trường hợp bị rách nên đổi lại tránh trường hợp tiền bị rách không thể sử dụng được.

    TÌM HIỂU THÊM:

    Với hơn 5 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực tài chính ngân hàng, đặc biệt là tín dụng, bảo hiểm và Fintech, mình hi vọng những kiến thức trên website sẽ giúp ích được cho bạn trong việc sử dụng các sản phẩm, dịch vụ ngân hàng một cách thông minh và hiệu quả nhất.

    --- Bài cũ hơn ---

  • 1 Đô La Canada Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam?
  • 1 Đô La Canada Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam Hôm Nay
  • Canada Dùng Tiền Gì ? 1 Đô La Canada Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam?
  • Giải Đáp: 1 Cent Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt?
  • 1 Cent Bằng Bao Nhiêu Đô
  • 1, 100, 1000 Riel Campuchia Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • 1 Công Đất Bằng Bao Nhiêu M2, Mẫu, Hecta?
  • Giáo Án Toán Lớp 3
  • Đổi 1M2 Bằng Bao Nhiêu Cm2 Chính Xác Nhất 2022
  • Quy Đổi Từ Km² Sang Ha (Kilômét Vuông Sang Hecta)
  • 1 Ha Bằng Bao Nhiêu M2 (Công Thức Tính Đơn Giản)
  • Riel là tiền tệ của đất nước Campuchia dùng để mua sắm, trao đổi hàng hóa, dịch vụ tại đất nước này. Riel tiếng Việt đọc là Riên, tên viết tắt là KHR. Tiền Riel có hai loại riêng biệt gồm loại thứ nhất là loại được phát hàng giữa năm 1953 và tháng 5/ 1975, loại tiền Riel thứ hai là kể từ ngày 1/4/1980. Giữa năm 1975 và 1980 Campuchia không có hệ thống tiền tệ do một số lý do nhất định. Ngày nay tiền Riel được lưu thông phổ biến ở 2 dạng là tiền xu và tiền giấy, chúng có khá nhiều mệnh giá gồm 1, 5, 10, 20, 50, 100, 500 Riel.

    1, 100, 1000 Riel Campuchia Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam

    Tùy theo thời điểm trị giá của tiền Riel đổi sang tiền VNĐ sẽ có con số chênh lệch khác nhau nhưng không đáng kể. Hiện 1 Riel Campuchia bằng 5,69 VNĐ. Dựa vào đấy chúng ta quy đổi được 5 Riel bằng 28,45 VNĐ, 10 Riel bằng 56,9 VNĐ, 20 Riel bằng 113,8 VNĐ, 50 Riel bằng 2 84,5 VNĐ, 100 Riel bằng 569 VNĐ, 500 Riel bằng 2845 VNĐ và 1000 Riel bằng 5690 VNĐ.

    Tiền Riel được sử dụng ở Campuchia và một số quốc gia trên thế giới nhưng chỉ những nơi quan trọng mang tính quốc tế bạn mới có thể sử dụng được. Có nhiều lý do để bạn đổi tiền Việt sang tiền Riel: Có thể bạn muốn du lịch sang Campuchia hoặc muốn sinh sống, làm việc, du học ở Capuchia hoặc muốn mua sắm hàng hóa tại Campuchia…. Lúc này bạn đều cần đổi tiền Việt sang tiền Campuchia để trao đổi với người dân nước này.

    Lưu ý khi đổi tiền Riel

    Không đổi tiền ở những đơn vị chưa được cấp phép kinh doanh lĩnh vực đổi tiền hoặc tương đương vì có thể bạn sẽ không được đổi đúng giá trị, đổi tiền giả… thậm chí phải chịu nhiều mức phạt nặng nhẹ khác nhau từ pháp luật. gioi thieu web ve thi truong tien te chúng tôi Nếu đã có dự định đi du lịch, đi làm việc hoặc đi du học thì bạn nên đổi tiền càng sớm càng tốt đẻ nhận được mức giá tốt nhất.

    Dịch vụ nhận order hàng Capuchia ship về Việt Nam uy tín nhất

    DỊCH VỤ ĐẶT MUA HÀNG TRÊN EBAY SHIP VỀ VIỆT NAM GIÁ RẺ 2022

    DỊCH VỤ ĐẶT MUA HÀNG TRÊN AMAZON SHIP VỀ VIỆT NAM GIÁ RẺ 2022

    BẢNG GIÁ PHÍ DỊCH VỤ MUA HỘ HÀNG TỪ MỸ VỀ VIỆT NAM UY TÍN NHẤT 2022

    --- Bài cũ hơn ---

  • 1 Riel, 100 Riel Campuchia Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam?
  • Quy Đổi Từ Mc Sang C (Milicoulomb Sang Coulomb / Culông)
  • Quy Đổi Từ Μc Sang C (Micrôcoulomb Sang Coulomb / Culông)
  • Trọn Bộ Công Thức Vật Lý 12 Ôn Thi Thpt Quốc Gia Chọn Lọc
  • 1 Lit Bằng Bao Nhiêu Kg Vs Ml
  • 1, 10, 1000, 2000, 5000 Kíp Lào Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam Vnd?

    --- Bài mới hơn ---

  • 1 Ringgit (Rm) Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt? Đổi Rm Ở Đâu?
  • 1 Đô La Mỹ Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam? Tỷ Giá Usd Hôm Nay
  • 1, 100, 1000 Nhân Dân Tệ Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam?
  • 【₽】 1 Rúp Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt
  • 1 Rúp Nga Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam Vnđ
  • Kíp Lào là gì?

    Nếu như Mỹ có đồng USD, Thái Lan có đồng Bath, Trung Quốc có đồng Nhân dân tệ thì Lào có đồng tiền với tên gọi là Kíp. Đây là tiền tệ chính của nước Lào, được mắt và sử dụng lần đầu tiên năm 1952. Mã ISO 4217 là LAK và thường được viết là ₭ hay ₭N.

    Có những loại tiền Kíp Lào nào?

    Từ năm 1945 đến nay đồng Kíp Lào được biết đến với các dạng sau:

    • Kíp Lào tự do: Là đồng tiền được sử dụng từ năm 1945-1946 với các mệnh giá là 10, 20 và 50 att và 10 kip
    • Kíp Hoàng gia: Là đồng tiền ra mắt năm 1952 có giá trị tương đương đồng Đông Dương Pháp và chia thành 100 att với dạng tiền kim loại và tiên giấy.
    • Kíp Pathet Lào: Là đồng tiền có mặt vào năm 1976 ở các khu vực dưới quyền kiểm soát của quân Pathet với các mệnh giá như 10, 20, 50, 100, 200 500 kíp.
    • Kíp CHDCNH Lào: Có mặt sau cuộc đảo chỉnh thay thé đồng 100 kíp Pathet Lào vẫn có hai dạng phổ biến gồm tiền giấy và tiền kim loại.

    Đồng tiền Lào được sử dụng không quá rộng rãi chủ yếu là ở trong nước và các khu vực biên giới giáp danh. Và đồng Kíp Lào hiện được dùng phổ biến nhất chính là đồng Kíp của Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào.

    Tại Việt Nam, nếu muốn đổi Kíp Lào cũng khá khó khăn do đó nếu muốn du lịch Lào bạn nên hiểu về tỷ giá của đồng tiền này.

    Bạn có biết: tiền polymer việt nam được in ở nước nào

    Tỷ giá chuyển đổi Kíp Lào sang tiền Việt Nam

    Tại các ngân hàng sẽ có niêm yết tỷ giá chuyển đổi tiền của các nước trong đó có đồng Kíp Lào. Bạn có thể tham khảo bảng tỷ giá này tại các ngân hàng lớn hoặc tại các cửa tiệm vàng bạc và việc đổi tiền sẽ được diễn ra nhanh chóng với tỷ giá tham khảo sau:

    • 1 kíp Lào tương đương 2,50 VNĐ
    • 10 kíp Lào tương đương 25 VNĐ
    • 100 kíp Lào tương đương 250 VNĐ
    • 500 kíp Lào tương đương 1250 VNĐ
    • 1000 kíp Lào tương đương 2500 VNĐ
    • 200 000 kíp Lào tương đương 500 000 VNĐ
    • 500 000 kíp Lào tương đương 1 250 000 VNĐ…

    Chuyển đổi Kịp Lào sang tiền Việt Nam ở đâu

    Nếu có nhu cầu chuyển đổi tiền Kíp Lào sang tiền Việt bạn nên tìm hiểu và tham khảo thông tin về những nơi đổi tiền uy tín và chất lượng. Những người nên đổi tiền Lào gồm:

    • Học sinh hoặc sinh viên đang có nhu cầu du học tại Lào
    • Người muốn đi du lịch khám phá những điều mới lạ ở nước bạn
    • Người muốn làm ăn, buốn bán tại Lào cũng cần đổi Kíp Lào

    Bạn có thể đổi tiền Lào sang tiền Việt hoặc ngược lại tại những nơi sau:

    • Các ngân hàng nhà nước hoặc ngân hàng tư nhân có chấp nhận đổi tiền Lào theo tỷ giá chung sẽ là lựa chọn tin cậy và an toàn nhất cho bạn.
    • Các tiệm vàng bạc lớn ở các trung tâm kinh tế như Hà Nội, Sài Gòn, Đà Nẵng có chấp nhận đổi tiền Lào theo tỷ giá chung và bạn sẽ phải chịu chút ít phí dịch vụ.
    • Tại một vài cửa khẩu, cảng hàng không, cảng hàng hải quốc tế cũng sẽ có những quầy dịch vụ đổi tiền để phục vụ nhu cầu của người dân trong và ngoài nước.

    Một số mẹo hay khi sử dụng Kíp Lào đi du lịch

    So với các loại tiền khác thì đồng Kíp Lào có giá trị không cao nhưng khi bạn du lịch tại Lào bạn nhất định phải dắt túi ít nhiều tiền của nước này để tiện trong việc thuê phòng, trả tiền ăn hay mua đồ lưu niệm, di chuyển đây đó. Và sẽ có một vài mẹo hay dành cho bạn như sau:

    – Nếu bạn là khách du lịch tại Lào thì hãy chú ý đến việc để lại tiền típ cho các nhà hàng. Và nếu như số tiền thanh toán hóa đơn như 1.000, 2.000 bạn nên để lại trên bàn cho họ tránh lấy lại bởi nó cũng không đáng là bao so với những gì mà chúng ta nhận được từ người dân lào đó là sự nể phục.

    – Nếu muốn giữ Kíp Lào để làm đồ lưu niệm trong ví bạn có thể xem xét các đồng tiền có mệnh giá nhỏ và chỉ một vài đồng là đủ.

    --- Bài cũ hơn ---

  • 1 Kíp Lào Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam
  • 1 Lít Nước Bằng Bao Nhiêu M3
  • Cập Nhật Giá Kim Cương, Kim Cương Bao Nhiêu Tiền?
  • 1 Koruna Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam?
  • Câu So Sánh Trong Tiếng Trung: Cấu Trúc, Mẫu Câu Và Cách Dùng Chuẩn Nhất ⇒By Tiếng Trung Chinese
  • 1 Reil Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam? Tỷ Giá Và Địa Chỉ Đổi Tiền Campuchia 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • 1 Riel Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam? Cách Đổi Và Sử Dụng Tiền Riel Dễ Dàng Nhất
  • 1000 Usd Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam (1000Usd Bang Bao Nhieu Tien Vn)
  • 100 Tệ, 1000 Tệ, 1 Vạn Tệ, 1 Triệu Tệ Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam
  • Cách Tính Tiền Trung Quốc Sang Tiền Việt Nam Thế Nào
  • 1 Đồng, 1 Hào Trung Quốc Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam?
  • Trong đó, Riel (đọc là Ria) được biết đến là đơn vị tiền tệ Campuchia và có kí hiệu là KHR. Nếu như người dân Campuchia thường sử dụng tiền USD để giao dịch khi mua bán, trao đổi những khoản tiền lớn thì Riel lại thường được dùng hàng ngày với những giao dịch nhỏ dưới 5 USD như ăn vặt, đi xe ôm, mua đồ sinh hoạt…

    + Tờ 50 Riel: thường được ít sử dụng trong đời sống hàng ngày hiện nay.

    + Tiền Campuchia 100 Riel: tiền Campuchia 100 đổi sang Việt Nam bằng khoảng 579 VNĐ.

    + Tiền Campuchia 500 Riel: 500 Cambodia bạn có thể mua được 1 que kem hoặc 1 món ăn vặt ở Campuchia.

    + Tiền Campuchia 1000 Riel: có thể mua được 1 quả chuối nướng, 1 cái bánh mì nhỏ hoặc 1 gói xôi ở bên Campuchia.

    + Tờ 2000 Riel: bạn có thể mua 1 cốc nước mía hoặc 1 cốc nước giải khát.

    + 5000 Riel có thể mua được 1 suất cơm bình dân và một vài món ăn vặt ở vỉa hè hoặc các khu chợ ở bên Campuchia.

    + Tờ 10.000 Riel: với 10.000 Riel bạn sẽ mua được 1 cốc cafe, đồ ăn vặt hay 1 chiếc bánh pizza nhỏ…

    + Tờ 50.000 Riel: với 50.000 Riel bạn có thể ăn trong nhà hàng và mua vài món đồ đặc sản Campuchia nổi tiếng như khăn lụa, khăn rằn…

    + Tờ 100.000 Riel: đây là mệnh giá lớn nhất trong tiền mặt của Campuchia. Với 100.000 Riel bạn có thể sử dụng được rất nhiều các dịch vụ ở bên Campuchia.

    Các mệnh giá tiền Campuchia hiện nay bao ồm: 10 Riels, 20 Riels, 50 Riels, 100 Riels, 500 Riels, 1000 Riels, 2000 Riels, 5000 Riels, 10.000 Riels, 20.000 Riels, 50.000 Riels, 100.000 Riels. Ngoài ra, mệnh giá tiền Cambodia cũng có thêm mệnh giá 1 Riel, 2 Riels, 5 Riels. Thế nhưng do có mệnh giá rất nhỏ nên hiện nay chúng không được sử dụng hàng ngày.

    Ngoài tiền giấy thì đồng tiền Campuchia còn có thêm tiền xu với các mệnh giá như 50, 100, 200 và 500 Riels, tuy nhiên tiền xu Campuchia thường được ít sử dụng trong hàng ngày.

    Tỷ giá tiền Campuchia. Đổi tiền Campuchia sang tiền Việt Nam

    • 1 đồng Campuchia bằng bao nhiêu đồng Việt Nam? 1 Riel = 5.79 VNĐ. (Năm phẩy bốn mưa bảy đồng Việt Nam).
    • 100 Riel bằng bao nhiêu tiền Việt? 100 Riel = 579.12 VNĐ
    • 500 tiền Campuchia bằng bao nhiêu tiền Việt? 500 Riel = 2895.60 VNĐ
    • 1000 Riel Campuchia = 5791.19 VNĐ
    • 10000 tiền Campuchia đổi được bnao nhiêu tiền Việt Nam? 10000 Riel = 57911.91 VNĐ

    20.000 VNĐ (Hai mươi nghìn đồng)

    3453 Riels (Ba nghìn bốn trăm năm mươi ba Ria)

    50.000 VNĐ (Năm mươi nghìn đồng)

    8.634 Riels (Tám nghìn sáu trăm ba mươi tư Ria)

    100.000 VNĐ (Một trăm nghìn đồng)

    17.268 Riels (Mười bảy nghìn hai trăm sáu mươi tám Ria)

    200.000 VNĐ (Hai trăm nghìn đồng)

    34.535 Riels (Ba mươi tư nghìn năm trăm ba mươi lăm Ria)

    500.000 VNĐ (Năm trăm nghìn đồng)

    86.340 Riels (Tám mươi sáu nghìn ba trăm bốn mươi Ria)

    1.000.000 VNĐ (Một triệu đồng)

    172.676 Riels (Một trăm bảy mươi hai nghìn sáu trăm bay mươi sáu Ria)

    5.000.000 VNĐ (Năm triệu đồng)

    863.380 Riels (Tám trăm sáu mươi ba nghìn ba trăm tám mươi nghìn Ria)

    10.000.000 VNĐ (Mười triệu đồng)

    1.726.800 Riels (Một triệu bảy trăm hai mươi sáu nghìn tám trăm Ria)

    Lưu ý: Bảng quy đổi tiền Campuchia bên trên chỉ mang tính chất tham khảo. Giá trị tiền Campuchia có thể thay đổi theo từng thời điểm khác nhau.

    Đổi tiền Campuchia ở đâu?

    Đổi tiền tại tại cửa khẩu

    Nếu như bạn còn đang không biết và muốn tìm cho mình một địa chỉ đổi tiền Campuchia ở TPHCM thì có thể tham khảo đổi ở ngay tại cửa khẩu Mộc Bài hoặc cửa khẩu Bavet (Campuchia).

    Dù là lựa chọn di chuyển bằng xe máy hay xe khách đi Campuchia thì bạn cũng sẽ phải dừng chân tại cửa khẩu để làm các thủ tục xuất nhập cảnh. Tại đây có khá nhiều các cửa hàng nhỏ chuyên đổi tiền Campuchia sang tiền Việt Nam.

    Ưu điểm của việc đổi tiền ở ngay trực tiếp tại cửa khẩu chính là nhanh chóng và thuận tiện. Bạn chỉ cần chuẩn bị hộ chiếu là có thể dễ dàng đổi tiền. Tuy nhiên, tỷ giá tại các cửa khẩu thường không được cao cho lắm. Nếu muốn có được mức giá tốt bạn có thể liên hệ đổi tiền ở trong thành phố.

    Đổi tiền tại các ngân hàng, tiệm vàng ở Campuchia

    Nếu như bạn không kịp đổi tiền ở Việt Nam thì cũng đừng quá lo lắng bởi ở bên Campuchia cũng có rất nhiều địa chỉ đổi từ tiền Việt sang tiền Campuchia đó!

    Bên cạnh đó, bạn cũng có thể tìm đến các tiệm vàng, các quầy trên vỉa hè ở gần địa điểm du lịch hoặc tìm đến các khu chợ như: Chợ Phnom Penh, chợ Nga, chợ Orusey, chợ Phsa Thmey và một số khu chợ lớn khác. Ngoài ra, tại khu vực gần Hoàng cung và con đường song song ở với sông Mekong cũng có nhiều điểm đổi tiền dành cho khách du lịch.

    Tuy nhiên, bạn cũng cần lưu ý rằng các địa điểm đổi tiền ở bên Campuchia thường có sự chênh lệch khá nhiều về tỷ giá. Đổi tiền tại ngân hàng thường sẽ có mức giá cao hơn tuy nhiên lại tốn khá nhiều thời gian để làm thủ tục và cần chuẩn bị đầy đủ giấy tờ để có thể đổi tiền.

    Ngược lại, đổi tiền tại tiệm vàng hoặc các quẩy vỉa hè hay ở chợ thường rất đơn giản và nhanh chóng. Thậm chí bạn sẽ không cần phải chuẩn bị giấy tờ nào cả. Tuy nhiên, vì là một địa chỉ tư nhân nên tỷ giá thường sẽ không được cao như ở ngân hàng.

    Đổi tiền tại các cửa hàng vàng ở TPHCM, Hà Nội

    Ở ngay trong thành phố Hồ Chí Minh hay thủ đô Hà Nội bạn cũng có thể tìm được cho mình một địa chỉ đổi tiền Campuchia uy tín. Nếu bạn ở TPHCM thì có thể tìm đến các cửa hàng vàng ở khu vực Quận 1. Còn nếu bạn ở Hà Nội thì tìm đến các cửa hàng đổi tiền Hà Trung để được giá tốt.

    Bên cạnh đó, nếu bạn muốn đảm bảo an toàn và uy tín thì bạn có thể tìm đến đổi tiền tại các ngân hàng của Việt Nam.

    Một vài lưu ý khi đổi tiền Campuchia

    + Như đã nói ở bên trên, đơn vị tiền Campuchia là Riel thế nhưng Riel lại không được sử dụng phổ biến trong hàng ngày bởi chúng có giá trị thấp và thường chỉ phù hợp với những giao dịch dưới 5 USD mà thôi.

    Chính vì vậy, với những ai đi du lịch Campuchia tự túc thì mình khuyên bạn chỉ nên đổi khoảng chừng 1.000.000 Riel, tương đương khoảng 5 triệu đồng tiền Việt để tiêu trong khoảng 5 ngày 4 đêm cho 2 người là hợp lý. Bởi tiền Riel thường chỉ tiêu trong các khoản nhỏ như ăn vặt, mua đồ hàng ngày…

    + Tiền đô la Mỹ (USD) được niêm yết sử dụng tại các điểm du lịch, thanh toán, nhà hàng, khách sạn…. Chính vì vậy mà bên cạnh việc đổi tiền Campuchia bạn nên đổi 1 khoản sang tiền đô la Mỹ.

    + Nếu như đi du lịch tại các địa điểm nông thôn thì bạn nên đổi sang tiền Riel để tiện thanh toán hơn. Bởi ở các vùng nông thôn này người dân chưa sử dụng đồng đô la Mỹ phổ biến như ở các thành phố lớn hay các điểm du lịch nổi tiếng.

    + Bên cạnh việc mang theo tiền mặt thì bạn cũng nên mang theo thẻ visa. Bởi ở các địa điểm mua sắm, trung tâm thương mại hay khu vui chơi giải trí ở các thành phố lớn bạn có thể sử dụng thẻ thanh toán. Thẻ thông dụng nhất là Visa card, Master card và JCB được ưa chuộng hơn cả.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiền Campuchia 100, 500 Đổi Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam (=Vnđ) 2022
  • Tiền Campuchia Gọi Là Gì? 100 Campuchia Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam?
  • Quy Đổi: 100 Campuchia(Riel) Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam(Vnđ)?
  • 1 Đô La Canada Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam?
  • 1 Đô La Canada Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam Hôm Nay
  • Tiền Kíp Lào 100, 500, 1000, 2000 Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt (Vnđ) ?

    --- Bài mới hơn ---

  • Tỷ Giá 1 Kíp Lào Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt?
  • Tỷ Giá Kíp Tiền Lào Lak, Đổi 1 Kip Tiền Lào Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam Đồng
  • 1 Kíp Lào Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt? Đổi Tiền Kíp Sang Vnd
  • Tiền Malaysia 1, 5, 10 Ringgit Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt (Vnđ)
  • Ounce Vàng Là Gì? 1 Ounce Vàng Thì Đáng Giá Bao Nhiêu?
  • Đồng tiền chính thống của Lào – Kíp

    Đồng tiền chính thống của lào được công nhận vào năm 1952. Đồng tiền chính thống đó có tên gọi là Kíp. Nó có mã ISO là 4217 và được viết tắt bằng chữ K.

    Tiền xu kim loại Kíp Lào có những mệnh giá chính đó là 10, 20, 30, 100 và 500 Kíp. Cho đến năm 1963 thì các đồng mệnh giá giấy bạc chủ yếu thống nhất được bổ sung thêm đó là 200 kíp, 1000 kíp. Tiếp đến là giấy bạc tờ 5000 Kíp được ra đời và phân hành từ năm 1975.

    Từ sau năm 1980 thì đồng tiền xu – kim loại tại Lào không được lưu thông nữa một những lý do về việc lạm phát và sử dụng ảnh hưởng đến sức khỏe trẻ em.

    Lịch sử tiền Kíp Lào

    Kíp Lào tự do

    Tiền Kíp lào tự do nằm trong giai đoạn 1945-1946. Đây là tiền được phát hành bởi chính quyền tự do tại thủ đô Viên Chăn. Tại thời điểm đó, tiền Kíp lào được chia ra với các mệnh giá chính đó là 10, 20 và 50 ATT. Tuy nhiên ở thời kỳ này, Kíp Lào vẫn đang chịu sự quản lý của Pháp.

    Kíp lào Hoàng Gia

    Tiền kíp Hoàng Gia được ra đời và lưu hành từ năm 1952. Nó có mức giá bằng tiền Đông Dương Pháp. Ở thời kỳ này, được chia thành 2 loại tiền chính đó là:

    -Tiền xu: Đây là loại tiền được đúc bằng kim loại có các mệnh giá chính đó là 10, 20 và 50 ATT, cent. Đặc điểm chính của loại tiền xu kim loại này đó là đúc bằng nhôm hoàn toàn, nó có hình đánh gần giống với đồng xu Trung Quốc. Tuy nhiên, chỉ trong năm 1952, đồng xu được đúc duy nhất 1 lần mà thôi.

    -Tiền giấy bạc: Vào năm 1953 chính phủ Lào phát hành các đồng giấy bạc đầu tiên với các mệnh giá cơ bản là 1, 5 và 100 Kíp. Năm 1957, Cá tờ giấy bạc được phát hành thê,m các mệnh giá đó là 200, 1000, 10, 20, 50, 500 Kíp. Tất cả đều được in ở Pháp. Đồng Kíp có trị giá lớn nhất là 5000 Kíp được in vào năm 1975.

    Kíp Pathet Lào

    Đồng tiền được quy định bởi thời kỳ thống trị của người dẫn đầu đất nước. Đồng tiền Phathet lào được giới thiệu và phát hành từ năm 1976, nó chịu sự kiểm soát bởi quân Pathet Lào khi mà quân Pathet đã thay Lào lên nắm quyền hành chính tại đất nước này.

    Kíp Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào

    Đồng tiền Kíp Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào ra đời sau một cuộc cách mạng cải cách tiền tệ của Lào. Đây là thời điểm thay tiền Lào cũ thành những mệnh giá phiên bản tiền mới.

    Vào thời điểm này, tiền xu không còn được sử dụng nữa bởi có những lạm phát làm ảnh hưởng đến tỷ giá cũng như sức khỏe của người dùng. Tiền xu cũng dần mất giá và không còn nhận được sự tiêu dùng phổ biến như tiền giấy nữa.

    Đến năm 2002 , có những mệnh giá tiền Kíp đó là 10.000 và 20.000 Kíp. Đến năm 2006 thì mức trị giá tăng lên với đồng tiền có trị giá lớn nhất đó là 50.000 Kíp.

    Đó là lịch sử Kíp Lào qua các giai đoạn, các thời kỳ khác nhau. Theo từng dòng lịch sử, các loại tiền khác nhau và mệnh giá của nó cũng hoàn toàn khác nhau.

    Tiền Kíp Lào 100, 500, 1000, 2000 bằng bao nhiêu tiền Việt (VNĐ)?

    1 Kíp Lào có mức giá quy đổi thành tiền Việt Nam đó là 2,75 VNĐ. Theo đúng mức tiền trị giá đó, ta có thể quy đổi thành các mệnh giá tương ứng đó là:

    -100 Kíp Lào bằng 275 VNĐ

    -500 Kíp Lào bằng 1375 VNĐ

    -1000 Kíp Lào bằng 275.000 VNĐ

    -2000 Kíp lào bằng 550.000 VNĐ

    Mức tỷ giá tiền Kíp Lào nhìn chung không có nhiều giao động biến đổi. Nó không bị tác động bởi nhiều yếu tố bên ngoài ảnh hưởng đến định mức giá trị.

    Những lưu ý khi sử dụng tiền Kíp Lào

    -Không đem quá nhiều tiền Kíp Lào ra sân bay. Đây là quy định chung của các việc đem theo tiền lưu thông ngoại quốc khi đến bất cứ sân bay nào không chỉ riêng mình Kíp lào.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đổi Tiền Lào Ở Đâu, 1 Kip Lào Bằng Bao Nhiều Tiền Việt Nam ?
  • 【₭】 1 Kip Lào Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt
  • Kiếm Tiền Từ Kwai Bằng Cách Đăng Clip Ngắn Như Tik Tox
  • 1 Nhân Dân Tệ Trung Quốc Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam
  • Đổi 10 Yuan, 100 Rnb, 1000 Nhân Dân Tệ Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100