Đề Xuất 5/2022 # Quy Đổi: 1 Đô La Úc Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam? # Top Like

Xem 15,741

Cập nhật nội dung chi tiết về Quy Đổi: 1 Đô La Úc Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam? mới nhất ngày 25/05/2022 trên website Shareheartbeat.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 15,741 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Đổi Tiền Cuaron Séc (Czk) Ra Tiền Việt Nam Đồng
  • Quy Đổi: 1 Rúp Nga Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam?
  • 1 Mg Bằng Bao Nhiêu Gam, Microgam, Iu
  • Thuốc Điều Trị Đái Tháo Đường
  • 1 Số Điện Bằng Bao Nhiêu Kw, Jun? Cách Tính Số Điện?
  • Tỷ giá đô Úc ngày hôm nay là bao nhiêu? 1 đô la Úc (AUD) bằng bao nhiêu tiền Việt Nam (VNĐ)? Hãy cùng nganhangviet.org giải đáp những thắc mắc này nhé .

    Giới thiệu về đơn vị tiền tệ Úc

    Đô la Úc

    • Ký hiệu: $, A$, đôi khi là AU$
    • Mã: AUD

    Hiện là loại tiền tệ của  Australia gồm các đảo  Đảo Norfolk, Đảo Giáng Sinh, Quần đảo Cocos (Keeling). Một đô la chia làm 100 cents.

    Các mệnh giá (loại tiền) của Đô la Úc là:

    • 100 AUD
    • 50 AUD
    • 20 AUD
    • 10 AUD
    • 5 AUD

    Ngoài những tờ bạc Đô la Úc được làm bằng chất liệu Polymer này, thì nước Úc còn có loại tiền đồng với các loại xu có mệnh giá: 5 Cent, 10 Cent, 20 Cent, 50 Cent, 1 Đô la và 2 Đô la.

    1 AUD bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?

    Tỷ giá AUD cập nhật mới nhất ngày 09/07/2021 là:

    • 1 AUD = 17.054,09 VND

    Như vậy bạn có thể tự tính được các mức giá khác nhau như:

    • 5 AUD = 85.270,47 VNĐ
    • 10 AUD = 170.540,93 VNĐ
    • 100 AUD = 1.705.409,32 VNĐ
    • 1000 AUD = 17.054.093,22 VNĐ
    • 1 triệu AUD = 17.054.093.220,00 VNĐ

    Tỷ giá tiền đô la Úc tại các ngân hàng

    Ngân hàng

    Mua tiền mặt

    Mua chuyển khoản

    Bán tiền mặt

    Bán chuyển khoản

    ABBank

    16.807

    16.874

    17.497

    17.550

    ACB

    16.953

    17.064

    17.351

    17.351

    Agribank

    16.872

    16.940

    17.496

     

    Bảo Việt

     

    17.047

     

    17.421

    BIDV

    16.920

    17.022

    17.511

     

    CBBank

    16.994

    17.106

     

    17.433

    Đông Á

    17.020

    17.090

    17.330

    17.320

    Eximbank

    16.991

    17.042

    17.342

     

    GPBank

     

    17.215

    17.515

     

    HDBank

    17.032

    17.067

    17.423

     

    Hong Leong

    16.784

    16.929

    17.447

     

    HSBC

    16.811

    16.942

    17.543

    17.543

    Indovina

    16.921

    17.111

    17.737

     

    Kiên Long

    16.927

    17.078

    17.430

     

    Liên Việt

     

    17.062

    17.394

     

    MSB

    16.975

     

    17.838

     

    MB

    16.860

    17.030

    17.634

    17.634

    Nam Á

    16.856

    17.041

    17.428

     

    NCB

    16.917

    17.017

    17.445

    17.525

    OCB

    16.952

    17.052

    17.563

    17.463

    OceanBank

     

    17.062

    17.394

     

    PGBank

     

    17.110

    17.350

     

    PublicBank

    16.792

    16.961

    17.483

    17.483

    PVcomBank

    16.967

    16.797

    17.499

    17.499

    Sacombank

    17.001

    17.101

    17.610

    17.510

    Saigonbank

    16.951

    17.062

    17.368

     

    SCB

    16.970

    17.060

    17.500

    17.500

    SeABank

    16.981

    17.081

    17.611

    17.511

    SHB

    16.995

    17.065

    17.425

     

    Techcombank

    16.705

    16.941

    17.544

     

    TPB

    16.844

    16.967

    17.497

     

    UOB

    16.720

    16.935

    17.551

     

    VIB

    16.919

    17.073

    17.417

     

    VietABank

    16.951

    17.071

    17.403

     

    VietBank

    17.060

    17.111

     

    17.411

    VietCapitalBank

    16.908

    17.079

    17.624

     

    Vietcombank

    16.750

    16.919

    17.450

     

    VietinBank

    16.934

    17.034

    17.584

     

    VPBank

    16.889

    17.006

    17.579

     

    VRB

    16.982

    17.102

    17.377

     

    * Bảng tỷ giá chỉ mang tính chất tham khảo. Để biết thông tin chi tiết hãy liên hệ với ngân hàng bạn giao dịch.

    Đổi tiền đô Úc sang Việt, tiền Việt sang tiền đô Úc ở đâu?

    Đổi tiền Việt sang tiền đô Úc

    Bạn nên tìm hiểu để đổi tiền ở các ngân hàng sẽ đảm bảo uy tín hơn rất nhiều. Bạn hãy theo dõi bảng trên để so sánh tỷ giá AUD mua vào bán ra của các ngân hàng để lựa chọn được ngân hàng có giá tốt nhất.

    Đổi tiền đô Úc sang tiền Việt

    Đồng tiền Úc được đánh giá chất lượng vì thế việc trao đổi đồng tiền này không khó khăn bạn có thể đổi trực tiếp tại các ngân hàng uy tín, hoặc có thể đổi tại sân bay vì luôn luôn sẵn có.

    Các ngân hàng lớn tại Úc mà bạn có thể đến đổi tiền là: Ngân hàng Quốc gia Úc (NAB), Ngân hàng Commonwealth Australia (CBA), Tập đoàn ngân hàng Westpac…

    Như vậy, Ngân hàng Việt đã thông tin đến với bạn đọc đấy đủ về tỷ giá quy đổi 1 đô la Úc (AUD) bằng bao nhiêu tiền Việt Nam (VNĐ)?. Mong rằng bài viết sẽ có ích đối với bạn.

    TÌM HIỂU THÊM:

    4

    /

    5

    (

    4

    bình chọn

    )

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lương Gross Là Gì? Tìm Hiểu Cách Tính Lương Gross Chuẩn Nhất 2022
  • 100 Đô La(Usd) Mỹ Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam?
  • Những Về Đổi Tiền Đài Loan Sang Tiền Việt
  • 100 Tiền Đài Loan Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam?
  • Quy Đổi: 1 Đài Tệ Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam?
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Quy Đổi: 1 Đô La Úc Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam? trên website Shareheartbeat.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100