Thông tin lãi suất tiền gửi 6 tháng techcombank mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về lãi suất tiền gửi 6 tháng techcombank mới nhất ngày 22/11/2019 trên website Shareheartbeat.com

Bảng so sánh lãi suất các ngân hàng hôm nay

Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm
Không kỳ hạn 1 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 18 tháng 24 tháng 36 tháng
Agribank 0.2 4.3 4.8 5.3 5.4 6.8 6.8 6.8 -
Bảo Việt 0.8 4.8 4.8 6.85 6.9 7.6 7.6 7.6 7.6
BIDV 0.1 4.3 4.8 5.3 5.3 6.8 6.8 6.8 6.8
DongABank 0.29 5 5 7 7.2 7.4 7.6 7.6 7.6
Eximbank 0.3 4.6 5 5.6 5.8 7.7 8.1 8.4 8.4
MBank 0.3 4.9 5.5 6.5 6.5 7.5 7.4 7.7 7.5
MaritimeBank - 5 5 6.7 6.8 7 7.4 7.5 7.5
Nam Á 1 5.4 5.5 6.8 7 7.99 7.8 8.6 7.9
NCB 0.5 5.3 5.4 7.4 7.5 8 7.9 8 7.6
OCB - 5 5 6 6.2 6.6 6.8 6.8 -
Ocean Bank 0.5 5 5 5 6.4 6.8 7.4 7.2 7.3
SHB 0.5
Techcombank - 5.4 5.5 7.1 7.1 7.5 7.7 7.75 7.75
VIB 0.8 5 5 7.3 7.4 7.59 7.6 7.6 7.6
Vietcombank 0.1 4.3 4.8 5.3 5.3 6.8 6.8 6.8 6.8
VietinBank 0.1 4.3 4.8 5.3 5.3 6.8 6.7 6.8 6.8
Ngân hàng Kỳ hạn : Tháng - Lãi suất: %/năm
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36
ABBank 0.4 4.9 4.9 5.3 6 5.7 7 7 7 7
ACB 1 5.1 5.2 5.4 6.3 6.3 6.9 7.2 7.2 7.2
Bắc á bank 1 5.4 5.4 5.5 6.9 7 7.4 7.65 7.65 7.65
Baoviet Bank 1 5.5 5.5 5.5 5.5 5.5 8 8.2 8.2 8.2
BIDV 0.2 4.3 4.3 4.8 5.3 5.5 6.9 6.8 6.8 6.8
HD Bank 0.7 5 5 5.2 5.9 6.2 7 7.6 6.9 6.9
Kiên Long bank 1 5.3 5.4 5.4 6.5 6.5 7.1 7.2 7 7
LienvietPostBank 1 4.4 4.5 5 5.5 5.7 6.8 7.1 7.2 7.4
Maritime Bank 0 5.2 5.2 5.3 6.7 6.9 7.1 7.1 7 7
NCB 0 5.3 5.35 5.5 7 6.7 7.3 7.8 8 7.5
Ngân hàng ANZ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Ngân hàng Nam Á 1 5.4 5.4 5.4 6.6 6.7 7 7.4 7.4 7.1
Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 6.8 0
Ngân Hàng Phương Đông 0 5.4 5.5 5.5 6.6 6.75 7.4 7.4 7.5 7.6
Ngân hàng quân đội 0.3 5 5.1 5.3 6.1 6.1 7.2 0 7.5 7
Ngân Hàng TM TNHH MTV Dầu khí toàn cầu 0 5.4 5.4 5.5 6.1 6.2 6.9 0 6.9 6.9
Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.7 6.8 6.9
Ngân hàng TMCP Đông Á 0 5.4 5.5 5.5 6.7 6.8 7.2 0 0 0
Ngân hàng TMCP Sài gòn 0 5.4 5.5 5.5 8.1 8.25 8.25 8.5 8.5 8.5
Ngân Hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội 0.5 5.1 5.1 5.3 6.4 6.4 7 7.2 7.2 7.2
Ngân hàng TMP Quốc tế Việt Nam 0.8 5.4 5.5 5.5 6.2 6.4 8.4 7 7.3 7.4
Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam 0.25 4.1 4.3 4.6 5.1 5.3 6 6.1 6.1 6.2
Ngân hàng Việt Nam Thương Tín 0.3 5.4 5.4 5.5 7.1 7.35 7.5 7.7 7.8 7.9
Ngân hàng xây dựng 1 5.4 5.45 5.45 6.55 6.55 7.2 7.2 7.3 7.3
Ocean Bank 0.8 5.2 5.2 5.5 6.2 6.3 7 7.2 7.3 7.4
PGBank 0 5.3 5.4 5.5 6.6 6.7 7.1 7.3 7.3 7.3
PVCom bank 0 5.3 5.4 5.5 6.5 6.8 7.5 7.6 7.7 7.7
Sacombank 0 5 5.1 5.4 6 6 6.8 7 7 7
Sai Gon Bank 0.5 4.8 4.8 5.5 5.9 5.8 6.8 7 7.1 0
SeaBank 0.3 5.1 5.2 5.25 5.8 6.2 6.8 6.85 6.9 6.95
Techcombank 0 5.2 5.2 5.3 6.3 6.3 6.8 6.9 0 0
TP Bank 0.6 0 0 0 0 0 0 0 0 7.45
Viet Á Bank 0.3 5.5 5.5 5.5 6.8 6.9 7.5 7.8 7.8 7.8
Viet Capital Bank 1 5.4 5.4 5.4 7.4 7.8 8 8.5 8.6 8.6
Vietcombank 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 0 6.8 6.8
Vietnam Russia bank 1 5.1 5.1 5.3 6.1 6.2 6.9 7.2 7.3 7.3
VPBank 0 5.5 5.3 5.5 7.7 7.7 7.7 7.9 7.9 8
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36
  • Màu xanh: lãi suất %/năm cao nhất trong kỳ hạn gửi tiết kiệm.
  • Màu đỏ: lãi suất %/năm thấp nhất trong kỳ hạn gửi tiết kiệm

Bảng chi tiết lãi suất các ngân hàng hôm nay

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.2 - - - - - -
1 tháng 4.3 - - - - - -
3 tháng 4.8 - - - - - -
6 tháng 5.3 - - - - - -
9 tháng 5.4 - - - - - -
12 tháng 6.8 - - - - - -
18 tháng 6.8 - - - - - -
24 tháng 6.8 - - - - - -
36 tháng - - - - - - -

Ngân hàng TMCP Bắc Á (Bac A Bank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 1 - - - 1 - -
1 tháng 5.5 - - - 5.5 - -
3 tháng 5.5 - - - 5.5 - -
6 tháng 7.7 - - - 7.7 - -
9 tháng 7.8 - - - 7.8 - -
12 tháng 8.2 - - - 8.2 - -
18 tháng 8.3 - - - 8.3 - -
24 tháng 8.3 - - - 8.3 - -
36 tháng 8.3 - - - 8.3 - -

Ngân hàng TMCP Bảo Việt (BAOVIET Bank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.8 - - - 0.8 - -
1 tháng 4.8 - - - 4.8 - -
3 tháng 4.8 - - - 4.8 - -
6 tháng 6.85 - - - 6.85 - -
9 tháng 6.9 - - - 6.9 - -
12 tháng 7.6 - - - 7.6 - -
18 tháng 7.6 - - - 7.6 - -
24 tháng 7.6 - - - 7.6 - -
36 tháng 7.6 - - - 7.6 - -

Ngân hàng Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.1 - - - - - -
1 tháng 4.3 - - - - - -
3 tháng 4.8 - - - - - -
6 tháng 5.3 - - - - - -
9 tháng 5.3 - - - - - -
12 tháng 6.8 - - - - - -
18 tháng 6.8 - - - - - -
24 tháng 6.8 - - - - - -
36 tháng 6.8 - - - - - -

Ngân hàng TMCP Đông Á (DongA Bank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.29 - - - 0.29 - -
1 tháng 5 - - - 5 - -
3 tháng 5 - - - 4.98 - -
6 tháng 7 - - - 6.9 - -
9 tháng 7.2 - - - 7.03 - -
12 tháng 7.4 - - - 7.16 - -
18 tháng 7.6 - - - 7.22 - -
24 tháng 7.6 - - - 7.1 - -
36 tháng 7.6 - - - 6.87 - -

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritime Bank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn - - - - - - -
1 tháng 5 0.2 - - 5 - -
3 tháng 5 0.4 - - 5 - -
6 tháng 6.7 0.4 - - 6.7 - -
9 tháng 6.8 - - - 6.8 - -
12 tháng 7 0.4 - - 7 - -
18 tháng 7.4 - - - 7.4 - -
24 tháng 7.5 - - - 7.5 - -
36 tháng 7.5 - - - 7.5 - -

Ngân hàng TMCP Quân đội (MBBank)

Ngân hàng TMCP Nam Á (Nam A Bank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 1 - - - - - -
1 tháng 5.4 - - - - - -
3 tháng 5.4 - - - - - -
6 tháng 8 - - - - - -
9 tháng 8.05 - - - - - -
12 tháng 8.3 - - - - - -
18 tháng 8.5 - - - - - -
24 tháng 8.5 - - - - - -
36 tháng 8.7 - - - - - -

Ngân hàng TMCP Quốc Dân (NCB)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.5 - - - 0.5 - -
1 tháng 5.3 - - - 5.3 - -
3 tháng 5.4 - - - 5.4 - -
6 tháng 7.4 - - - 7.4 - -
9 tháng 7.5 - - - 7.5 - -
12 tháng 8 - - - 8 - -
18 tháng 7.9 - - - 7.9 - -
24 tháng 8 - - - 8 - -
36 tháng 7.6 - - - 7.6 - -

Ngân hàng TMCP Phương Đông (OCB)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn - - - - - - -
1 tháng 5 - - - - 5 -
3 tháng 5 - - - 4.98 5 -
6 tháng 6 - - - 5.93 6 -
9 tháng 6.2 - - - 6.08 6.2 -
12 tháng 6.6 - - - 6.41 6.6 -
18 tháng 6.8 - - - 6.49 6.8 -
24 tháng 6.8 - - - 6.39 6.8 -
36 tháng - - - - - - -

Ngân hàng Thương mại TNHH Một thành viên Đại Dương (OceanBank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.5 - - - - - -
1 tháng 5 - - - - - -
3 tháng 5 - - - - - -
6 tháng 5 - - - - - -
9 tháng 6.4 - - - - - -
12 tháng 6.8 - - - - - -
18 tháng 7.4 - - - - - -
24 tháng 7.2 - - - - - -
36 tháng 7.3 - - - - - -

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB)

Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm
Không kỳ hạn 1 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 18 tháng 24 tháng 36 tháng
Agribank 0.2 4.3 4.8 5.3 5.4 6.8 6.8 6.8 -
Bảo Việt 0.8 4.8 4.8 6.85 6.9 7.6 7.6 7.6 7.6
BIDV 0.1 4.3 4.8 5.3 5.3 6.8 6.8 6.8 6.8
DongABank 0.29 5 5 7 7.2 7.4 7.6 7.6 7.6
Eximbank 0.3 4.6 5 5.6 5.8 7.7 8.1 8.4 8.4
MBank 0.3 4.9 5.5 6.5 6.5 7.5 7.4 7.7 7.5
MaritimeBank - 5 5 6.7 6.8 7 7.4 7.5 7.5
Nam Á 1 5.4 5.5 6.8 7 7.99 7.8 8.6 7.9
NCB 0.5 5.3 5.4 7.4 7.5 8 7.9 8 7.6
OCB - 5 5 6 6.2 6.6 6.8 6.8 -
Ocean Bank 0.5 5 5 5 6.4 6.8 7.4 7.2 7.3
SHB 0.5
Techcombank - 5.4 5.5 7.1 7.1 7.5 7.7 7.75 7.75
VIB 0.8 5 5 7.3 7.4 7.59 7.6 7.6 7.6
Vietcombank 0.1 4.3 4.8 5.3 5.3 6.8 6.8 6.8 6.8
VietinBank 0.1 4.3 4.8 5.3 5.3 6.8 6.7 6.8 6.8

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.5 - - - - - -
Không kỳ hạn 0.5 - - - - - -
Không kỳ hạn 0.5 - - - - - -
Không kỳ hạn 0.5 - - - - - -
Không kỳ hạn 0.5 - - - - - -
Không kỳ hạn 0.5 - - - - - -
Không kỳ hạn 0.5 - - - - - -
Không kỳ hạn 0.5 - - - - - -
Không kỳ hạn 0.5 - - - - - -

Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam (VIB)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.8 - - - - - -
1 tháng 5 - - - - - -
3 tháng 5 - - - - - -
6 tháng 7.3 - - - - - -
9 tháng 7.4 - - - - - -
12 tháng 7.59 - - - - - -
18 tháng 7.6 - - - - - -
24 tháng 7.6 - - - - - -
36 tháng 7.6 - - - - - -

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.1 - - - - - -
1 tháng 4.3 - - - - - -
3 tháng 4.8 - - - - - -
6 tháng 5.3 - - - - - -
9 tháng 5.3 - - - - - -
12 tháng 6.8 - - - - - -
18 tháng 6.8 - - - - - -
24 tháng 6.8 - - - - - -
36 tháng 6.8 - - - - - -

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.1 - - - 0.1 - -
1 tháng 4.3 0.1 - - 4.3 - -
3 tháng 4.8 0.1 - - 4.8 - -
6 tháng 5.3 0.1 - - 5.3 - -
9 tháng 5.3 0.1 - - 5.3 - -
12 tháng 6.8 0.2 - - 6.8 - -
18 tháng 6.7 0.2 - - 6.7 - -
24 tháng 6.8 0.2 - - - - -
36 tháng 6.8 0.2 - - 6.8 - -

Liên quan lãi suất tiền gửi 6 tháng techcombank

Cách tính lãi suất tiền gửi ngắn hạn (theo tuần/tháng)

Bảng lãi suất ngân hàng tháng 1/2019 | ez tech class

Lãi suất ngân hàng techcombank mới nhất tháng 10: lãi suất cao nhất là 7,8%/năm

Cách gửi tiết kiệm lãi suất cao | ez tech class

Lãi suất ngân hàng techcombank mới nhất tháng 11/2019

Cách tính lãi suất ngân hàng | ez tech class

Lãi suất ngân hàng vib mới nhất tháng 10: lãi suất cao nhất là 8%/năm

Lãi suất ngân hàng scb mới nhất tháng 10/2019: lãi suất tiền gửi thông thường cao nhất 7,75%

Lãi suất ngân hàng bảo việt mới nhất tháng 10/2019

Lãi suất ngân hàng vpbank mới nhất tháng 11/2019: giảm lãi suất kì hạn 6 tháng

Lãi suất tiền gửi lại tăng mạnh, kì hạn 6 tháng vượt 8%/năm

Bất ngờ xuất hiện mức lãi suất tiền gửi 9,1%/năm cao nhất thị trường tháng 5 năm 2019

Lãi suất ngân hàng agribank mới nhất tháng 1/2019

Lãi suất ngân hàng nào cao nhất ở kì hạn 6 tháng?

Bảng lãi suất ngân hàng tháng 4/2019 | ez tech class

Lãi suất ngân hàng msb tháng 10/2019: gửi tiết kiệm online lãi suất lên tới 8,2%/năm

✅ lãi suất huy động tại bidv, techcombank, vpbank và nhiều ngân hàng khác đồng loạt tăng từ tháng 7

Lãi suất ngân hàng hdbank mới nhất tháng 10/2019: nhiều quà tặng cho khách gửi tiết kiệm

So sánh lãi suất ngân hàng 4 'ông lớn' ngân hàng nhà nước mới nhất tháng 5/2019

Lãi suất ngân hàng gp bank tháng 10/2019 cao nhất là 7,95%/năm

Lãi suất ngân hàng tpbank mới nhất tháng 10/2019: cao nhất là 8,6%/năm

Xuất hiện mức lãi suất tiền gửi cao nhất thị trường 8,7%/năm

✅ loạt ngân hàng tăng lãi suất tiết kiệm: ngân hàng nào trả lãi cao nhất?

Lãi suất ngân hàng mbbank mới nhất tháng 10/2019: cao nhất là 7,7%/năm

Lãi suất ngân hàng shb mới nhất tháng 10/2019: cao nhất lên tới 9%/năm

Lãi suất ngân hàng vietcombank mới nhất tháng 10/2019

Lãi suất ngân hàng sacombank mới nhất tháng 10/2019: cao nhất 8,8%/năm

Lãi suất tiền gửi ngân hàng nào đang cao nhất?

Lãi suất ngân hàng bắc á mới nhất tháng 10/2019: cao nhất là 8,3%/năm

Lãi suất ngân hàng tăng nên vui hay buồn ?

Lãi suất ngân hàng shb mới nhất tháng 11/2019: cao nhất lên tới 9%/năm

Hướng dẫn mở tiết kiệm online trên e-banking techcombank

Lãi suất ngân hàng tpbank mới nhất tháng 11/2019: cao nhất là 8,6%/năm

#lamchutaichinh tư vấn tiền gửi tiết kiệm

Phân biệt gửi tiết kiệm có và không có kỳ hạn | ez tech class

Lãi suất ngân hàng abbank mới nhất tháng 11/2019

Tìm hiểu tiết kiệm rút gốc linh hoạt tại techcombank (hvt7)

Bảng lãi suất ngân hàng tháng 5/2018 | ez tech class

Lãi suất ngân hàng bắc á cao ở kì hạn từ 6 tháng trở lên

Ngày chốt sao kê thẻ tín dụng là gì? ưu đãi 45 ngày miễn lãi dư nợ credit card | ez tech class

✅ những ngân hàng nào đang huy động tiền gửi với lãi suất trên 8,5%/năm?

Bảng lãi suất ngân hàng tháng 7/2018 | ez tech class

Lãi suất huy động tại bidv, techcombank, vpbank và nhiều ngân hàng khác đồng loạt tăng từ tháng 7

Lãi suất ngân hàng sacombank mới nhất tháng 11/2019: cao nhất 8%/năm

Lãi suất ngân hàng bidv mới nhất tháng 10/2019: điều chỉnh giảm tại kì hạn 1 tháng và 2 tháng

Gửi tiết kiệm 50 triệu, cách rút tiền tiết kiệm khi chưa đến hạn

Bảng lãi suất ngân hàng tháng 10/2017 | ez tech class

Lãi suất ngân hàng vietcombank mới nhất tháng 3/2019

✅ lãi suất luôn ở mức thấp nhất nhưng vì sao tiền gửi vào big4 ngân hàng vẫn chiếm thị phần lớn nhất