Thông tin lãi suất ở bidv mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về lãi suất ở bidv mới nhất ngày 17/02/2020 trên website Shareheartbeat.com

Bảng so sánh lãi suất các ngân hàng hôm nay

Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm
Không kỳ hạn 1 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 18 tháng 24 tháng 36 tháng
Agribank 0.2 4.3 4.8 5.3 5.4 6.8 6.8 6.8 -
Bảo Việt 0.8 4.8 5 6.85 6.9 7.95 7.6 7.6 7.6
BIDV 0.1 4.3 4.8 5.3 5.3 6.8 6.8 6.8 6.8
DongABank 0.29 5 5 7 7.2 7.4 7.6 7.6 7.6
Eximbank 0.2 4.6 5 5.6 5.8 7.4 7.9 8.4 8
MaritimeBank - 5 5 6.85 6.95 7.05 7.45 7.55 7.55
OCB 0.5 4.8 5 7.2 7.3 7.4 7.5 7.7 7.7
Ocean Bank 0.5 5 5 5 6.4 6.8 7.4 7.2 7.3
SHB 0.2 4.6 4.8 6.8 6.9 7 7.3 7.3 7.4
VIB 0.8 5 5 7.3 7.4 7.59 7.6 7.6 7.6
Vietcombank 0.1 4.3 4.8 5.3 5.3 6.8 6.8 6.8 6.8
VietinBank 0.1 4.3 4.8 5.3 5.3 6.8 6.7 6.8 6.8
Ngân hàng Kỳ hạn : Tháng - Lãi suất: %/năm
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36
ABBank 0.4 4.9 4.9 5.3 6 5.7 7 7 7 7
ACB 1 5.1 5.2 5.4 6.3 6.3 6.9 7.2 7.2 7.2
Bắc á bank 1 5.4 5.4 5.5 6.9 7 7.4 7.65 7.65 7.65
Baoviet Bank 1 5.5 5.5 5.5 5.5 5.5 8 8.2 8.2 8.2
BIDV 0.2 4.3 4.3 4.8 5.3 5.5 6.9 6.8 6.8 6.8
HD Bank 0.7 5 5 5.2 5.9 6.2 7 7.6 6.9 6.9
Kiên Long bank 1 5.3 5.4 5.4 6.5 6.5 7.1 7.2 7 7
LienvietPostBank 1 4.4 4.5 5 5.5 5.7 6.8 7.1 7.2 7.4
Maritime Bank 0 5.2 5.2 5.3 6.7 6.9 7.1 7.1 7 7
NCB 0 5.3 5.35 5.5 7 6.7 7.3 7.8 8 7.5
Ngân hàng ANZ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Ngân hàng Nam Á 1 5.4 5.4 5.4 6.6 6.7 7 7.4 7.4 7.1
Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 6.8 0
Ngân Hàng Phương Đông 0 5.4 5.5 5.5 6.6 6.75 7.4 7.4 7.5 7.6
Ngân hàng quân đội 0.3 5 5.1 5.3 6.1 6.1 7.2 0 7.5 7
Ngân Hàng TM TNHH MTV Dầu khí toàn cầu 0 5.4 5.4 5.5 6.1 6.2 6.9 0 6.9 6.9
Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.7 6.8 6.9
Ngân hàng TMCP Đông Á 0 5.4 5.5 5.5 6.7 6.8 7.2 0 0 0
Ngân hàng TMCP Sài gòn 0 5.4 5.5 5.5 8.1 8.25 8.25 8.5 8.5 8.5
Ngân Hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội 0.5 5.1 5.1 5.3 6.4 6.4 7 7.2 7.2 7.2
Ngân hàng TMP Quốc tế Việt Nam 0.8 5.4 5.5 5.5 6.2 6.4 8.4 7 7.3 7.4
Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam 0.25 4.1 4.3 4.6 5.1 5.3 6 6.1 6.1 6.2
Ngân hàng Việt Nam Thương Tín 0.3 5.4 5.4 5.5 7.1 7.35 7.5 7.7 7.8 7.9
Ngân hàng xây dựng 1 5.4 5.45 5.45 6.55 6.55 7.2 7.2 7.3 7.3
Ocean Bank 0.8 5.2 5.2 5.5 6.2 6.3 7 7.2 7.3 7.4
PGBank 0 5.3 5.4 5.5 6.6 6.7 7.1 7.3 7.3 7.3
PVCom bank 0 5.3 5.4 5.5 6.5 6.8 7.5 7.6 7.7 7.7
Sacombank 0 5 5.1 5.4 6 6 6.8 7 7 7
Sai Gon Bank 0.5 4.8 4.8 5.5 5.9 5.8 6.8 7 7.1 0
SeaBank 0.3 5.1 5.2 5.25 5.8 6.2 6.8 6.85 6.9 6.95
Techcombank 0 5.2 5.2 5.3 6.3 6.3 6.8 6.9 0 0
TP Bank 0.6 0 0 0 0 0 0 0 0 7.45
Viet Á Bank 0.3 5.5 5.5 5.5 6.8 6.9 7.5 7.8 7.8 7.8
Viet Capital Bank 1 5.4 5.4 5.4 7.4 7.8 8 8.5 8.6 8.6
Vietcombank 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 0 6.8 6.8
Vietnam Russia bank 1 5.1 5.1 5.3 6.1 6.2 6.9 7.2 7.3 7.3
VPBank 0 5.5 5.3 5.5 7.7 7.7 7.7 7.9 7.9 8
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36
  • Màu xanh: lãi suất %/năm cao nhất trong kỳ hạn gửi tiết kiệm.
  • Màu đỏ: lãi suất %/năm thấp nhất trong kỳ hạn gửi tiết kiệm

Bảng chi tiết lãi suất các ngân hàng hôm nay

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Ngân hàng TMCP Bắc Á (Bac A Bank)

Ngân hàng TMCP Bảo Việt (BAOVIET Bank)

Ngân hàng Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.1 - - - - - -
1 tháng 4.3 - - - - - -
3 tháng 4.8 - - - - - -
6 tháng 5.3 - - - - - -
9 tháng 5.3 - - - - - -
12 tháng 6.8 - - - - - -
18 tháng 6.8 - - - - - -
24 tháng 6.8 - - - - - -
36 tháng 6.8 - - - - - -

Ngân hàng TMCP Đông Á (DongA Bank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.29 - - - 0.29 - -
1 tháng 5 - - - 5 - -
3 tháng 5 - - - 4.98 - -
6 tháng 7 - - - 6.9 - -
9 tháng 7.2 - - - 7.03 - -
12 tháng 7.4 - - - 7.16 - -
18 tháng 7.6 - - - 7.22 - -
24 tháng 7.6 - - - 7.1 - -
36 tháng 7.6 - - - 6.87 - -

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritime Bank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn - - - - - - -
1 tháng 5 0.15 - - 5 - -
3 tháng 5 0.2 - - 5 - -
6 tháng 6.85 0.2 - - 6.85 - -
9 tháng 6.95 - - - 6.95 - -
12 tháng 7.05 0.2 - - 7.05 - -
18 tháng 7.45 - - - 7.45 - -
24 tháng 7.55 - - - 7.55 - -
36 tháng 7.55 - - - 7.55 - -

Ngân hàng TMCP Quân đội (MBBank)

Ngân hàng TMCP Nam Á (Nam A Bank)

Ngân hàng TMCP Quốc Dân (NCB)

Ngân hàng TMCP Phương Đông (OCB)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.5 - - - - 0.5 -
1 tháng 4.8 - - - - 4.8 -
3 tháng 5 - - - - 5 -
6 tháng 7.2 - - - - 7.2 -
9 tháng 7.3 - - - - 7.3 -
12 tháng 7.4 - - - - 7.4 -
18 tháng 7.5 - - - - 7.5 -
24 tháng 7.7 - - - - 7.7 -
36 tháng 7.7 - - - - 7.7 -

Ngân hàng Thương mại TNHH Một thành viên Đại Dương (OceanBank)

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB)

Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm
Không kỳ hạn 1 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 18 tháng 24 tháng 36 tháng
Agribank 0.2 4.3 4.8 5.3 5.4 6.8 6.8 6.8 -
Bảo Việt 0.8 4.8 5 6.85 6.9 7.95 7.6 7.6 7.6
BIDV 0.1 4.3 4.8 5.3 5.3 6.8 6.8 6.8 6.8
DongABank 0.29 5 5 7 7.2 7.4 7.6 7.6 7.6
Eximbank 0.2 4.6 5 5.6 5.8 7.4 7.9 8.4 8
MaritimeBank - 5 5 6.85 6.95 7.05 7.45 7.55 7.55
OCB 0.5 4.8 5 7.2 7.3 7.4 7.5 7.7 7.7
Ocean Bank 0.5 5 5 5 6.4 6.8 7.4 7.2 7.3
SHB 0.2 4.6 4.8 6.8 6.9 7 7.3 7.3 7.4
VIB 0.8 5 5 7.3 7.4 7.59 7.6 7.6 7.6
Vietcombank 0.1 4.3 4.8 5.3 5.3 6.8 6.8 6.8 6.8
VietinBank 0.1 4.3 4.8 5.3 5.3 6.8 6.7 6.8 6.8

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.2 - - - - - -
1 tháng 4.6 - - - - - -
3 tháng 4.8 - - - 4.78 - -
6 tháng 6.8 - - - 6.7 - -
9 tháng 6.9 - - - 6.74 - -
12 tháng 7 - - - 6.78 - -
18 tháng 7.3 - - - 6.93 - -
24 tháng 7.3 - - - 6.8 - -
36 tháng 7.4 - - - 6.63 - -

Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam (VIB)

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.1 - - - - - -
1 tháng 4.3 - - - - - -
3 tháng 4.8 - - - - - -
6 tháng 5.3 - - - - - -
9 tháng 5.3 - - - - - -
12 tháng 6.8 - - - - - -
18 tháng 6.8 - - - - - -
24 tháng 6.8 - - - - - -
36 tháng 6.8 - - - - - -

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.1 - - - 0.1 - -
1 tháng 4.3 0.1 - - 4.3 - -
3 tháng 4.8 0.1 - - 4.8 - -
6 tháng 5.3 0.1 - - 5.3 - -
9 tháng 5.3 0.1 - - 5.3 - -
12 tháng 6.8 0.2 - - 6.8 - -
18 tháng 6.7 0.2 - - 6.7 - -
24 tháng 6.8 0.2 - - - - -
36 tháng 6.8 0.2 - - 6.8 - -

Liên quan lãi suất ở bidv

Lãi suất ngân hàng bidv mới nhất tháng 11/2019: cao nhất 7%/năm

Lãi xuất ngân hàng bidv tháng 1/2019 nâng 0,5% lãi suất tại kì hạn 5 tháng

Lãi suất ngân hàng bidv mới nhất tháng 1/2020

Lãi suất hệ thống các ngân hàng tháng 11/2019

Cách tính lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng rất đơn giản

Cách gửi tiết kiệm lãi suất cao | ez tech class

So sánh lãi suất ngân hàng tháng 1/2020: gửi tiết kiệm 6 tháng ở đâu lãi cao nhất?

Gửi tiền tiết kiệm vào ngân hàng được lãi suất bao nhiêu

3 bí quyết để gửi tiết kiệm ngân hàng lãi suất cao

Lãi suất ngân hàng bidv mới nhất tháng 10/2019: điều chỉnh giảm tại kì hạn 1 tháng và 2 tháng

Lãi suất huy động tại bidv, techcombank, vpbank và nhiều ngân hàng khác đồng loạt tăng từ tháng 7

✅ lãi suất huy động tại bidv, techcombank, vpbank và nhiều ngân hàng khác đồng loạt tăng từ tháng 7

Cách tính lãi suất tiền gửi ngắn hạn (theo tuần/tháng)

Thẻ tín dụng là gì? có nên làm thẻ tín dụng hay không? | sodu.asia | kiến thức tài chính

Lãi suất ngân hàng nào cao nhất ở kì hạn 6 tháng?

Lãi suất ngân hàng bidv mới nhất tháng 2/2020: cao nhất 6,8%/năm

Lãi suất ngân hàng sacombank mới nhất tháng 1/2020

Lãi suất ngân hàng scb mới nhất tháng 1/2020: cao nhất 8,55%/năm

Cách tính lãi suất vay tín chấp - vay tiêu dùng trả góp trên dư nợ giảm dần | ez tech class

Lãi suất ngân hàng vietinbank tháng 10/2019: cao nhất là 7%/năm

Lãi suất tiết kiệm ngân hàng nào tốt nhất hiện nay?

Lãi suất ngân hàng agribank mới nhất tháng 1/2020: cao nhất 6,8%/năm

Cảnh báo: những ai đang gửi tiết kiệm ngân hàng dưới 100tr nếu không biết điều này sẽ hối hận

Phân biệt tiết kiệm tích lũy và tiết kiệm thông thường | ez tech class

Lãi suất ngân hàng vietcombank tháng 1/2020: cao nhất là 6,8%/năm

Ngân hàng bidv tại the asian banker 2018 - thời sự 19h - 1412018

Lãi suất ngân hàng cho vay mua nhà ở là bao nhiêu?

Lãi suất ngân hàng sacombank mới nhất tháng 11/2019: cao nhất 8%/năm

Lãi suất kép trong chứng khoán: công thức lãi kép | kỳ quan thứ 8

Cách tính lãi suất ngân hàng qua ứng dụng bidv

Ngân hàng nào cho vay mua nhà lãi suất thấp hiện nay ?

Lãi suất ngân hàng agribank tháng 1/2020: lãi suất gửi tiết kiệm mới nhất

Trả góp lãi suất 0% bằng thẻ tín dụng | nhân laptop - bảo hành trọn đời

Lãi suất vay mua nhà tháng 10/2019 tại các ngân hàng lớn

#lamchutaichinh tư vấn tiền gửi tiết kiệm

Lãi suất ngân hàng 16/01/2019: lãi suất tiết kiệm tại ngân hàng nào cao nhất

Cách vay tiền ngân hàng 1 cách dễ dàng : 3 tỷ, 0% lãi suất | quang lê tv

Bidv cho ngư dân vay 3.000 tỷ đồng, lãi suất 2%/năm

Bảng lãi suất ngân hàng tháng 1/2019 | ez tech class

Lãi suất ngân hàng agribank mới nhất tháng 1/2019

So sánh lãi suất ngân hàng 4 'ông lớn' ngân hàng nhà nước mới nhất tháng 5/2019

Phân biệt gửi tiết kiệm có và không có kỳ hạn | ez tech class

Vay ưu đãi lãi suất hấp dẫn cùng bidv

Lãi suất tiền vay ngân hàng tính như thế nào

Fbnc - bidv dự báo quý iii lãi suất huy động tăng trở lại

Lãi suất ngân hàng agribank mới nhất tháng 10/2019: cao nhất là 6,8%/năm

Ngân hàng nào có lãi suất cao nhất tháng 02/2020 ?

Lãi suất ngân hàng bắc á cao nhất tháng 1/2020 là 8%/năm

Ngân hàng bidv không dừng cho vay mua nhà | vtc

Khó khăn bủa vây thị trường bđs cuối năm | vtv24