Thông tin lãi suất gửi atm agribank mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về lãi suất gửi atm agribank mới nhất ngày 18/11/2019 trên website Shareheartbeat.com

Bảng so sánh lãi suất các ngân hàng hôm nay

Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm
Không kỳ hạn 1 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 18 tháng 24 tháng 36 tháng
Agribank 0.2 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 6.8 -
Bảo Việt 1 5.2 5.3 6.85 6.9 7.6 7.6 7.6 7.6
BIDV 0.1 4.3 5 5.5 5.6 7 6.8 7 7
DongABank 0.29 5.4 5.5 7 7.2 7.4 7.6 7.6 7.6
Eximbank 0.3 4.6 5 5.6 5.8 7.7 8.1 8.4 8.4
MBank 0.3 4.9 5.5 6.5 6.5 7.5 7.4 7.7 7.5
MaritimeBank -
Nam Á 1 5.4 5.5 6.8 7 7.99 7.8 8.6 7.9
NCB 0.5 5.3 5.4 7.4 7.5 8 7.9 8 7.6
OCB - 4.7 5 6 6.2 6.6 6.8 6.8 6.8
Ocean Bank 0.5 5.3 5.5 5.5 6.4 6.8 7.4 7.2 7.3
SHB 0.5 5.3 5.5 6.8 6.9 7 7.3 7.3 7.4
Techcombank - 5.4 5.5 7.1 7.1 7.5 7.7 7.75 7.75
VIB 0.9 5.5 5.5 7.5 7.6 7.99 8 8 8
Vietcombank 0.1 4.3 4.8 5.3 5.3 6.8 6.8 6.8 6.8
VietinBank 0.1 4.3 4.8 5.3 5.3 6.8 6.7 6.8 6.8
Ngân hàng Kỳ hạn : Tháng - Lãi suất: %/năm
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36
ABBank 0.4 4.9 4.9 5.3 6 5.7 7 7 7 7
ACB 1 5.1 5.2 5.4 6.3 6.3 6.9 7.2 7.2 7.2
Bắc á bank 1 5.4 5.4 5.5 6.9 7 7.4 7.65 7.65 7.65
Baoviet Bank 1 5.5 5.5 5.5 5.5 5.5 8 8.2 8.2 8.2
BIDV 0.2 4.3 4.3 4.8 5.3 5.5 6.9 6.8 6.8 6.8
HD Bank 0.7 5 5 5.2 5.9 6.2 7 7.6 6.9 6.9
Kiên Long bank 1 5.3 5.4 5.4 6.5 6.5 7.1 7.2 7 7
LienvietPostBank 1 4.4 4.5 5 5.5 5.7 6.8 7.1 7.2 7.4
Maritime Bank 0 5.2 5.2 5.3 6.7 6.9 7.1 7.1 7 7
NCB 0 5.3 5.35 5.5 7 6.7 7.3 7.8 8 7.5
Ngân hàng ANZ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Ngân hàng Nam Á 1 5.4 5.4 5.4 6.6 6.7 7 7.4 7.4 7.1
Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 6.8 0
Ngân Hàng Phương Đông 0 5.4 5.5 5.5 6.6 6.75 7.4 7.4 7.5 7.6
Ngân hàng quân đội 0.3 5 5.1 5.3 6.1 6.1 7.2 0 7.5 7
Ngân Hàng TM TNHH MTV Dầu khí toàn cầu 0 5.4 5.4 5.5 6.1 6.2 6.9 0 6.9 6.9
Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.7 6.8 6.9
Ngân hàng TMCP Đông Á 0 5.4 5.5 5.5 6.7 6.8 7.2 0 0 0
Ngân hàng TMCP Sài gòn 0 5.4 5.5 5.5 8.1 8.25 8.25 8.5 8.5 8.5
Ngân Hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội 0.5 5.1 5.1 5.3 6.4 6.4 7 7.2 7.2 7.2
Ngân hàng TMP Quốc tế Việt Nam 0.8 5.4 5.5 5.5 6.2 6.4 8.4 7 7.3 7.4
Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam 0.25 4.1 4.3 4.6 5.1 5.3 6 6.1 6.1 6.2
Ngân hàng Việt Nam Thương Tín 0.3 5.4 5.4 5.5 7.1 7.35 7.5 7.7 7.8 7.9
Ngân hàng xây dựng 1 5.4 5.45 5.45 6.55 6.55 7.2 7.2 7.3 7.3
Ocean Bank 0.8 5.2 5.2 5.5 6.2 6.3 7 7.2 7.3 7.4
PGBank 0 5.3 5.4 5.5 6.6 6.7 7.1 7.3 7.3 7.3
PVCom bank 0 5.3 5.4 5.5 6.5 6.8 7.5 7.6 7.7 7.7
Sacombank 0 5 5.1 5.4 6 6 6.8 7 7 7
Sai Gon Bank 0.5 4.8 4.8 5.5 5.9 5.8 6.8 7 7.1 0
SeaBank 0.3 5.1 5.2 5.25 5.8 6.2 6.8 6.85 6.9 6.95
Techcombank 0 5.2 5.2 5.3 6.3 6.3 6.8 6.9 0 0
TP Bank 0.6 0 0 0 0 0 0 0 0 7.45
Viet Á Bank 0.3 5.5 5.5 5.5 6.8 6.9 7.5 7.8 7.8 7.8
Viet Capital Bank 1 5.4 5.4 5.4 7.4 7.8 8 8.5 8.6 8.6
Vietcombank 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 0 6.8 6.8
Vietnam Russia bank 1 5.1 5.1 5.3 6.1 6.2 6.9 7.2 7.3 7.3
VPBank 0 5.5 5.3 5.5 7.7 7.7 7.7 7.9 7.9 8
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36
  • Màu xanh: lãi suất %/năm cao nhất trong kỳ hạn gửi tiết kiệm.
  • Màu đỏ: lãi suất %/năm thấp nhất trong kỳ hạn gửi tiết kiệm

Bảng chi tiết lãi suất các ngân hàng hôm nay

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.2 - - - - - -
1 tháng 4.5 - - - - - -
3 tháng 5 - - - - - -
6 tháng 5.5 - - - - - -
9 tháng 5.6 - - - - - -
12 tháng 6.8 - - - - - -
18 tháng 6.8 - - - - - -
24 tháng 6.8 - - - - - -
36 tháng - - - - - - -

Ngân hàng TMCP Bắc Á (Bac A Bank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 1 - - - 1 - -
1 tháng 5.5 - - - 5.5 - -
3 tháng 5.5 - - - 5.5 - -
6 tháng 7.7 - - - 7.7 - -
9 tháng 7.8 - - - 7.8 - -
12 tháng 8.2 - - - 8.2 - -
18 tháng 8.3 - - - 8.3 - -
24 tháng 8.3 - - - 8.3 - -
36 tháng 8.3 - - - 8.3 - -

Ngân hàng TMCP Bảo Việt (BAOVIET Bank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 1 - - - 1 - -
1 tháng 5.2 - - - 5.2 - -
3 tháng 5.3 - - - 5.3 - -
6 tháng 6.85 - - - 6.85 - -
9 tháng 6.9 - - - 6.9 - -
12 tháng 7.6 - - - 7.6 - -
18 tháng 7.6 - - - 7.6 - -
24 tháng 7.6 - - - 7.6 - -
36 tháng 7.6 - - - 7.6 - -

Ngân hàng Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.1 - - - - - -
1 tháng 4.3 - - - - - -
3 tháng 5 - - - - - -
6 tháng 5.5 - - - - - -
9 tháng 5.6 - - - - - -
12 tháng 7 - - - - - -
18 tháng 6.8 - - - - - -
24 tháng 7 - - - - - -
36 tháng 7 - - - - - -

Ngân hàng TMCP Đông Á (DongA Bank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.29 - - - 0.29 - -
1 tháng 5.4 - - - 5.4 - -
3 tháng 5.5 - - - 5.47 - -
6 tháng 7 - - - 6.9 - -
9 tháng 7.2 - - - 7.03 - -
12 tháng 7.4 - - - 7.16 - -
18 tháng 7.6 - - - 7.22 - -
24 tháng 7.6 - - - 7.1 - -
36 tháng 7.6 - - - 6.87 - -

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritime Bank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn - - - - - - -
Không kỳ hạn - - - - - - -
Không kỳ hạn - - - - - - -
Không kỳ hạn - - - - - - -
Không kỳ hạn - - - - - - -
Không kỳ hạn - - - - - - -
Không kỳ hạn - - - - - - -
Không kỳ hạn - - - - - - -
Không kỳ hạn - - - - - - -

Ngân hàng TMCP Quân đội (MBBank)

Ngân hàng TMCP Nam Á (Nam A Bank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 1 - - - - - -
1 tháng 5.4 - - - - - -
3 tháng 5.4 - - - - - -
6 tháng 8 - - - - - -
9 tháng 8.05 - - - - - -
12 tháng 8.3 - - - - - -
18 tháng 8.5 - - - - - -
24 tháng 8.5 - - - - - -
36 tháng 8.7 - - - - - -

Ngân hàng TMCP Quốc Dân (NCB)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.5 - - - 0.5 - -
1 tháng 5.3 - - - 5.3 - -
3 tháng 5.4 - - - 5.4 - -
6 tháng 7.4 - - - 7.4 - -
9 tháng 7.5 - - - 7.5 - -
12 tháng 8 - - - 8 - -
18 tháng 7.9 - - - 7.9 - -
24 tháng 8 - - - 8 - -
36 tháng 7.6 - - - 7.6 - -

Ngân hàng TMCP Phương Đông (OCB)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn - - - - - - -
1 tháng 4.7 - - - - 4.7 -
3 tháng 5 - - - 4.98 5 -
6 tháng 6 - - - 5.93 6 -
9 tháng 6.2 - - - 6.08 6.2 -
12 tháng 6.6 - - - 6.41 6.6 -
18 tháng 6.8 - - - 6.49 6.8 -
24 tháng 6.8 - - - 6.39 6.8 -
36 tháng 6.8 - - - 6.2 6.8 -

Ngân hàng Thương mại TNHH Một thành viên Đại Dương (OceanBank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.5 - - - - - -
1 tháng 5.3 - - - - - -
3 tháng 5.5 - - - - - -
6 tháng 5.5 - - - - - -
9 tháng 6.4 - - - - - -
12 tháng 6.8 - - - - - -
18 tháng 7.4 - - - - - -
24 tháng 7.2 - - - - - -
36 tháng 7.3 - - - - - -

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB)

Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm
Không kỳ hạn 1 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 18 tháng 24 tháng 36 tháng
Agribank 0.2 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 6.8 -
Bảo Việt 1 5.2 5.3 6.85 6.9 7.6 7.6 7.6 7.6
BIDV 0.1 4.3 5 5.5 5.6 7 6.8 7 7
DongABank 0.29 5.4 5.5 7 7.2 7.4 7.6 7.6 7.6
Eximbank 0.3 4.6 5 5.6 5.8 7.7 8.1 8.4 8.4
MBank 0.3 4.9 5.5 6.5 6.5 7.5 7.4 7.7 7.5
MaritimeBank -
Nam Á 1 5.4 5.5 6.8 7 7.99 7.8 8.6 7.9
NCB 0.5 5.3 5.4 7.4 7.5 8 7.9 8 7.6
OCB - 4.7 5 6 6.2 6.6 6.8 6.8 6.8
Ocean Bank 0.5 5.3 5.5 5.5 6.4 6.8 7.4 7.2 7.3
SHB 0.5 5.3 5.5 6.8 6.9 7 7.3 7.3 7.4
Techcombank - 5.4 5.5 7.1 7.1 7.5 7.7 7.75 7.75
VIB 0.9 5.5 5.5 7.5 7.6 7.99 8 8 8
Vietcombank 0.1 4.3 4.8 5.3 5.3 6.8 6.8 6.8 6.8
VietinBank 0.1 4.3 4.8 5.3 5.3 6.8 6.7 6.8 6.8

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.5 - - - - - -
1 tháng 5.3 - - 5.28 5.3 - -
3 tháng 5.5 - - 5.43 5.47 - -
6 tháng 6.8 - - 6.58 6.7 - -
9 tháng 6.9 - - 6.56 6.74 - -
12 tháng 7 - - 6.54 6.78 - -
18 tháng 7.3 - - 6.58 6.93 - -
24 tháng 7.3 - - 6.37 6.8 - -
36 tháng 7.4 - - 6.06 6.63 - -

Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam (VIB)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.9 - - - - - -
1 tháng 5.5 - - - - - -
3 tháng 5.5 - - - - - -
6 tháng 7.5 - - - - - -
9 tháng 7.6 - - - - - -
12 tháng 7.99 - - - - - -
18 tháng 8 - - - - - -
24 tháng 8 - - - - - -
36 tháng 8 - - - - - -

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.1 - - - - - -
1 tháng 4.3 - - - - - -
3 tháng 4.8 - - - - - -
6 tháng 5.3 - - - - - -
9 tháng 5.3 - - - - - -
12 tháng 6.8 - - - - - -
18 tháng 6.8 - - - - - -
24 tháng 6.8 - - - - - -
36 tháng 6.8 - - - - - -

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.1 - - - 0.1 - -
1 tháng 4.3 0.1 - - 4.3 - -
3 tháng 4.8 0.1 - - 4.8 - -
6 tháng 5.3 0.1 - - 5.3 - -
9 tháng 5.3 0.1 - - 5.3 - -
12 tháng 6.8 0.2 - - 6.8 - -
18 tháng 6.7 0.2 - - 6.7 - -
24 tháng 6.8 0.2 - - - - -
36 tháng 6.8 0.2 - - 6.8 - -

Liên quan lãi suất gửi atm agribank

Gửi tiết kiệm lãi suất cao với thẻ atm agribank

Agribank : gởi tiết kiệm bắt đầu với 100.000 đồng

Gửi tiền tiết kiệm vào ngân hàng được lãi suất bao nhiêu

Lãi suất ngân hàng agribank mới nhất tháng 11/2019: lãi cao nhất ở các kì hạn từ 12 tháng trở lên

Lãi suất ngân hàng agribank mới nhất tháng 1/2019

Cách tính lãi suất tiền gửi ngắn hạn (theo tuần/tháng)

Hàng chục tỷ gửi agribank “bốc hơi” chỉ còn 1 triệu

Gởi tiết kiệm tại atm (hvt7)

Cách gửi tiết kiệm lãi suất cao | ez tech class

Những ai gửi tiền tiết kiệm nên biết việc này, để lỡ có chuyện xảy ra.. lại không lấy được tiền

Hướng dẫn nộp tiền bằng thẻ atm tại cây của vpbank

Lãi suất tiền gửi agribank 24/04/2019

Lãi suất ngân hàng agribank mới nhất tháng 10/2019: cao nhất là 6,8%/năm

Agribank : làm thẻ atm không có tiền vẫn rút được tiền.

Tư vấn làm thẻ atm : làm thẻ ngân hàng nào đây

Thẻ atm hết hạn sử dụng, gia hạn thẻ atm như thế nào ?

Cảnh báo : ai đang gửi tiết kiệm dưới 100 triệu gọi điện đến ngân hàng kiểm tra ngay kẻo hối đã muộn

Bảng lãi suất ngân hàng tháng 1/2019 | ez tech class

Lãi suất tiền gửi tiết kiệm ngân hàng cao nhất hiện nay đông á, acb, vietcombank, agribank, bidv

Hướng dẫn mở tài khoản tiết kiệm vietcombank trực tuyến

Agribank: trái phiếu agribank 2019 - mức lãi suất khủng nhất

Cảnh báo khi đi gửi tiết kiệm tại ngân hàng

Gửi tiền ngân hàng acb: khách hàng bị hack mất 50 triệu đồng

Gửi tiết kiệm tại atm vietinbank | lãi suất cao | an toàn

Lãi suất ngân hàng sacombank mới nhất tháng 10/2019: cao nhất 8,8%/năm

✔️nên chọn ngân hàng nào đặt niềm tin 2019✔️

Agribank : cách ghi giấy chuyển tiền | nộp tiền vào thẻ atm

Phân biệt gửi tiết kiệm có và không có kỳ hạn | ez tech class

Agribank : lãi suất tiền vay, lãi suất tiền gửi năm 2017

Bất ngờ xuất hiện mức lãi suất tiền gửi 9,1%/năm cao nhất thị trường tháng 5 năm 2019

Tránh mất tiền trong tài khoản, gửi tiết kiệm mất tiền! | ez tech class

#lamchutaichinh tư vấn tiền gửi tiết kiệm

Hướng dẫn rút tiền bằng thẻ atm; lưu ý khi mở tài khoản ngân hàng

Gửi tiết kiệm agribank

Agribank : gửi tiết kiệm an toàn là thứ 1 | tiền lãi là thứ 2

Agribank: lãi suất tiền vay, tiền gửi agribank năm 2019

Gửi tiền tiết kiệm 800 triệu tại nh vietinbank sau 6 tháng tất toán còn 10 triệu

Cuộc sống mỹ - đi nạp tiền mặt tại cây atm của ngân hàng boa

Agribank autobank gui tien vao cdm

Lấy mã pin thẻ atm agribank ở đâu

Tư vấn làm thẻ atm : làm lại thẻ đã hết hạn | giữ nguyên số tài khoản

Cách chuyển tiền mặt vào tài khoản bằng cây rút tiền atm tại đài loan

So sánh lãi suất ngân hàng 4 'ông lớn' ngân hàng nhà nước mới nhất tháng 5/2019

Hướng dẫn nạp tiền tại cây cdm acb

Tư vấn làm thẻ atm : làm thẻ nào hợp với mình

để tiền trong thẻ atm mà không biết điều này có ngày mất trắng | cdt news

Công ty tài chính agribank phá sản, người dân lao đao hơn 800 tỷ đồng

Ngồi trên xe nạp tiền mặt vào cây atm drive-through | ez tech class

Gửi tiết kiệm 50 triệu, cách rút tiền tiết kiệm khi chưa đến hạn

Thẻ atm agribank: ai dùng thẻ mới hỏi