Thông tin giá nhẫn cưới hột xoàn mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá nhẫn cưới hột xoàn mới nhất ngày 20/09/2019 trên website Shareheartbeat.com

Bảng giá kim cương trong nước hôm nay

Kích thước (ly) Carat Nước Độ sạch Độ bóng Đối xứng Chế tác Giá (1000đ) GIA Report
4.50 0.33 D VS2 VG EX EX 19,154.850 1293595519
4.50 0.32 D VS2 EX EX EX 19,552.000 1305148184
4.50 0.34 D IF EX VG EX 29,339.280 1308268921
4.50 0.35 D IF EX EX EX 29,610.000 7338346154
4.50 0.34 D VVS2 EX EX EX 20,981.740 1295107003
4.50 0.35 D VS2 EX EX EX 18,917.500 7318941661
4.50 0.33 E VS1 EX EX EX 19,154.850 2297902771
4.50 0.35 E VVS1 EX EX EX 21,385.000 6322796751
4.50 0.34 E VVS1 EX EX EX 21,812.700 7338345694
4.50 0.32 E VVS1 EX EX EX 20,920.640 6331341786
4.50 0.32 E VVS2 EX EX EX 19,491.840 1325680664
4.50 0.34 F IF EX EX EX 21,812.700 6321808179
4.50 0.34 F IF EX EX EX 21,812.700 5326442769
4.50 0.33 F VVS2 EX EX EX 18,728.325 2336402628
4.50 0.33 F VS1 EX EX EX 17,914.050 5326665475
4.50 0.33 F VS1 EX EX EX 17,914.050 6321539829
4.51 0.34 D IF EX EX EX 28,764.000 2316656923
4.51 0.32 D VS2 EX EX EX 18,679.680 1293703464
4.51 0.34 D VS1 EX EX EX 19,943.040 6311005755
4.51 0.34 D VS1 VG EX EX 19,943.040 6292962264
4.51 0.33 E VS2 EX EX EX 17,914.050 7298930113
4.51 0.33 E VS2 EX EX EX 17,914.050 2307919684
4.51 0.34 E IF VG EX EX 22,372.000 5316764875
4.51 0.35 E IF EX EX EX 23,030.000 1339420539
4.52 0.33 D VS2 EX EX EX 18,728.325 1297936944
4.52 0.33 D IF EX EX EX 29,313.900 6331345251
4.52 0.34 E IF EX EX EX 23,043.160 1323358362
4.52 0.34 E VS1 EX EX EX 18,928.310 1323555293
4.52 0.34 E VS1 EX EX EX 18,928.310 1313284530
4.52 0.34 F VS2 EX EX VG 17,282.370 1315099741
4.54 0.33 D IF EX VG EX 29,313.900 6292052961
4.54 0.34 D IF VG EX EX 29,339.280 2317058332
4.56 0.35 D IF EX EX EX 29,610.000 2306168498
4.57 0.35 D VS1 EX EX EX 19,740.000 7291569148
4.61 0.34 D VS2 VG EX EX 19,663.390 2186849280
4.61 0.35 D IF EX EX EX 29,610.000 1308348281
4.63 0.35 D IF EX EX EX 31,386.600 7306273149
4.64 0.35 E VS2 EX EX EX 19,904.500 5171635413
4.85 0.41 E VS1 EX EX VG 27,922.230 6275580691
4.89 0.44 F VS1 VG EX VG 27,918.000 1103974141
5.00 0.45 D VS1 EX VG EX 44,266.950 1205227290
5.00 0.46 D VVS2 VG EX EX 49,617.900 2146527049
5.00 0.46 D IF EX EX EX 64,319.500 6187287735
5.00 0.46 D VS2 VG VG EX 39,975.380 1275183377
5.00 0.46 E VVS1 EX VG EX 54,050.000 1207060407
5.00 0.46 E VVS2 EX VG EX 44,753.400 2226503474
5.00 0.48 E VVS1 EX EX EX 53,580.000 1278603933
5.00 0.45 F VVS2 EX VG EX 41,877.000 7203143870
5.00 0.46 F VVS2 EX EX EX 42,807.600 5233011428
5.00 0.46 F VVS2 EX EX EX 42,807.600 7271279228
5.00 0.45 F VVS2 EX EX EX 41,877.000 7271682998
5.00 0.46 F VVS1 EX EX EX 44,753.400 6292109791
5.00 0.46 F VVS1 VG EX EX 46,245.180 5176859545
5.01 0.46 D VVS2 EX VG EX 49,617.900 6195630408
5.01 0.46 D VVS1 EX EX EX 53,509.500 1265874527
5.01 0.5 E VVS1 EX VG VG 52,875.000 1119191794
5.01 0.45 E VVS2 EX EX EX 44,753.400 2181349145
5.01 0.47 E VVS1 EX EX EX 52,463.750 2267598976
5.01 0.47 F IF EX EX EX 46,720.350 7278272120
5.01 0.45 F VVS1 EX EX EX 46,212.750 2176203844
5.02 0.46 E VS1 EX EX EX 42,764.360 6241319231
5.02 0.47 E VVS2 EX EX EX 46,234.370 6275958573
5.03 0.48 E VVS1 EX EX EX 50,760.000 6271670097
5.04 0.46 D VVS2 EX EX EX 49,563.850 1299260367
5.04 0.46 E VVS2 EX VG EX 44,753.400 2197581131
5.04 0.45 F VS1 EX EX EX 41,189.625 5226634532
5.05 0.46 D SI1 VG VG VG 32,862.400 2161565979
5.20 0.51 D VS1 VG VG EX 51,271.830 1183357061
5.21 0.51 F VS1 VG EX G 47,664.345 1119481598
5.28 0.56 F IF EX EX EX 60,614.960 2156444857
5.40 0.6 D VVS1 EX VG EX 69,795.000 2304594676
5.40 0.58 D VVS2 EX EX EX 64,783.390 3335345923
5.40 0.57 D VS1 EX EX EX 57,169.860 1338344482
5.40 0.6 E VS1 EX VG EX 55,497.600 1325499064
5.40 0.61 E VS1 EX EX EX 56,422.560 5316409916
5.40 0.61 F VS1 EX EX EX 54,788.370 2246891324
5.41 0.6 E VVS2 EX EX EX 62,815.500 1323716336
5.41 0.6 F VS1 EX EX EX 54,990.000 1329734428
5.42 0.6 E IF EX VG VG 69,795.000 2277405811
5.43 0.58 E VVS2 EX EX EX 61,948.350 5182022742
5.45 0.6 E VVS2 EX EX EX 61,546.500 1318387503
5.45 0.6 E VVS2 EX VG EX 62,815.500 5333072612
5.45 0.62 E VS1 EX EX EX 55,555.410 1315429856
5.50 0.62 D VS1 EX EX EX 62,825.840 5313386675
5.60 0.7 E VVS1 EX VG VG 87,678.500 1243890658
5.70 0.71 D SI2 EX EX EX 65,071.500 7331334281
5.72 0.72 E VVS2 EX EX VG 95,987.160 2131403161
5.78 0.73 D SI2 EX EX EX 63,559.275 5336112769
5.80 0.8 D VS1 EX VG VG 92,496.000 7321596359
5.81 0.7 D SI1 EX EX EX 73,449.250 7323312753
5.81 0.71 F IF EX EX EX 89,348.175 5156154087
5.83 0.71 E VS1 EX EX EX 91,934.350 2196098352
5.88 0.74 D VVS2 EX EX EX 97,940.480 2334300056
6.00 0.8 D SI1 EX EX EX 92,778.000 7328711085
6.00 0.81 E VVS2 EX EX EX 127,724.850 6312539959
6.00 0.8 F VS2 EX EX VG 104,546.800 7248040496
6.00 0.81 F IF EX EX EX 150,757.200 2175871896
6.00 0.8 F VVS1 EX EX VG 124,080.000 6312036642
6.01 0.83 D VVS2 EX EX EX 127,328.640 2316636924
6.01 0.8 F VS1 EX VG EX 112,348.800 6241790231
6.03 0.8 F VVS2 EX EX EX 117,913.600 7326353170
6.03 0.84 F VVS2 EX EX EX 116,071.200 7336197161
6.05 0.85 D VS2 EX EX EX 112,800.000 6225906402
6.06 0.85 D VVS2 EX EX EX 127,840.000 6335334300
6.07 0.8 D VS2 EX EX EX 110,638.000 7326834022
6.10 0.9 E IF EX VG VG 180,832.500 1203663754
6.15 0.83 D VS2 EX EX EX 123,271.600 1183371304
6.30 0.91 I VS1 EX EX EX 113,169.420 2186989728
6.32 0.96 D VVS2 EX EX EX 193,192.560 2176891206
6.38 0.95 F IF EX EX EX 214,386.975 6204414616
6.39 1 D VS2 VG EX EX 177,660.000 1277834200
6.39 1 D VS2 EX EX EX 185,274.000 2277640467
6.50 1.01 D VVS1 EX EX EX 264,170.550 6312063067
6.50 1.01 F IF EX EX EX 246,844.000 5293922304
6.60 1.01 E VVS1 EX EX EX 262,034.400 7301713592
6.63 1.09 E IF EX EX EX 297,595.070 5226007970
6.80 1.21 E VS1 EX EX EX 273,829.050 7246825467
6.81 1.2 D VS1 EX EX EX 309,636.000 1315047687
6.88 1.25 E VVS1 EX EX EX 351,618.750 5172862531
6.88 1.25 D IF EX EX EX 479,987.500 5203119419
6.88 1.26 H SI1 EX EX EX 177,186.240 7301115890
6.89 1.17 H VS1 EX EX EX 193,014.900 2186986494
6.96 1.18 D VVS1 EX EX EX 299,816.760 7326907960
7.00 1.27 E IF EX VG EX 398,281.525 2141971079
7.00 1.3 F IF EX EX EX 373,809.800 5186440794
7.00 1.28 F FL EX EX EX 380,060.800 2176877202
7.00 1.3 F VS2 EX EX EX 267,984.600 1176886650
7.00 1.23 D VS2 EX EX EX 275,262.315 2185363745
7.00 1.26 G VS2 EX EX EX 240,847.740 6311427723
7.02 1.31 D VVS2 EX EX EX 310,312.800 2186077726
7.06 1.33 D IF EX EX EX 498,829.800 2176237307
7.06 1.33 D FL EX EX EX 475,076.000 3325449627
7.20 1.46 I VS2 EX EX EX 199,821.440 6211124672
7.20 1.5 E IF EX EX VG 540,594.000 6202166019
7.20 1.51 F IF EX EX VG 488,415.540 3225732889
7.27 1.44 D FL EX EX EX 546,516.000 2336115962
7.32 1.52 D VS2 EX EX EX 398,956.680 5186188261
7.48 1.51 D VS1 EX EX EX 454,208.000 2264995697
7.53 1.63 J VVS1 EX EX EX 255,111.300 6191989604
7.55 1.63 E IF EX EX EX 581,623.120 1119519872
7.88 1.89 J SI1 EX EX EX 220,298.400 7263217668
8.01 1.92 F VS1 EX EX EX 668,678.400 1223317176
8.02 1.94 E VVS2 EX EX EX 796,343.325 1172834468
8.02 1.95 D VVS2 EX EX EX 892,212.750 5171960352
8.04 2 FANCY BROWN VS1 EX EX EX 405,892.000 7296664459
8.10 2.02 D VS2 EX EX EX 694,248.750 6315066576
8.10 2.01 D VVS2 EX EX EX 1,184,417.625 2237971416
8.19 1.9 D VVS2 EX EX EX 945,776.300 6311348707
8.37 2.27 E VVS2 EX EX EX 979,414.200 6205768710
8.45 2.31 F VS1 EX EX EX 947,816.100 6215733017
8.58 2.27 F VS2 EX EX EX 766,300.925 6225314224
9.07 2.73 I VS2 EX EX EX 692,874.000 5176621500
9.98 3.86 D VS2 EX EX EX 1,999,611.240 2236563029
9.99 3.83 D IF EX EX EX 4,345,441.400 5303089184
10.16 4.02 O P VVS2 EX EX EX 712,303.800 1192472119
10.36 4.02 D VVS1 EX VG EX 3,994,191.600 2171571141
11.33 5.51 G VS1 EX EX EX 3,395,096.700 2175545822
12.15 6.6 I VVS2 EX EX EX 4,231,128.000 1182921703
13.21 8.26 I VS2 EX EX EX 4,341,270.150 2171080325
14.08 10.8 M VS1 EX EX EX 4,968,794.880 5161727536
11.16X8.28 5.03 N N EX EX EM 998,897.640 1172838019
18.32X17.58X11.83 35.04 FBF VS2 EX EX ASSCHER 18,527,400.000 2191016884
5.96×4.19 0.70 E VVS1 EX VG Non 72,544.500 2276126493
6.04X4.46 0.8 D VVS2 EX VG EM 82,908.000 6265896653
6.18X4.43 0.81 F VVS1 VG VG EM 80,518.050 1268743192
6.46X4.79 1 E VVS2 VG VG EM 138,180.000 2287937693
6.57X4.85 1.03 E VVS2 EX EX EM 138,258.960 6272838541
6.59×4.87 1.03 F VVS2 EX VG EM 127,076.250 7301407317
7.13X5.68 1.36 E IF EX VG EM 268,464.000 6167498398
7.25X6.59 2 O-Z VVS2 EX VG CU 141,000.000 2195114359
8.66×5.66 1.02 D IF EX EX PE 243,295.500 6321290809
8.77×5.56 1 D VVS1 VG EX PE 180,950.000 7322048970
8.7×6.37 1.5 E VVS2 EX VG OL 288,697.500 6322498924
9.45X7.27 3.07 D VVS1 EX EX RADIA NT 1,425,585.200 2236140537

Nước (màu sắc)

Nước D: không màu
Nước E và F: cũng được xếp vào loại không màu
Nước G đến J: gần như không màu và chỉ có một chút ít màu vàng
Nước K đến M: có màu vàng nhạt và có màu vàng nhẹ khi nhìn gần
Nước N đến R: có màu vàng rất sáng và ở cấp độ
Nước S đến Z: có màu vàng sáng

Độ sạch (tinh khiết)

Hoàn Mỹ và Không Có Vết Nứt Bên Trong (FL & IF - Flawless & Internally Flawless): Những viên kim cương hoàn mỹ không có khiếm khuyết bên trong cũng như không có vết bẩn bên ngoài – thậm chí ngay cả khi được phóng đại tới 10 lần. Những viên kim cương này là cực kỳ tinh tế và hiếm có. Các viên kim cương không có vết nứt bên trong là những viên kim cương không có khiếm khuyết bên trong nhưng có thể có những vết bẩn nhỏ hoặc không đáng kể bên ngoài. Chúng cũng rất hiếm và rất đẹp.
- Cấp độ GIA: FL & IF
- Cấp độ AGS: 0

Khiếm Khuyết Rất Rất Nhỏ (VVS – very very slightly): Những viên kim cương này chứa các khiếm khuyết rất rất nhỏ khó có thể nhìn thấy khi phóng đại tới 10 lần ngay cả đối với một thương nhân có kinh nghiệm. Kim cương VVS có hai cấp độ.
- Cấp độ GIA: VVS1 & VVS2
- Cấp độ AGS: 1 - 2

Khiếm Khuyết Rất Nhỏ (VS – very slightly): Những viên kim cương này chứa các khiếm khuyết rất nhỏ không dễ dàng nhận thấy bằng kính lúp. Người mua chưa có kinh nghiệm sẽ không thấy được sự khác biệt đáng kể giữa kim cương VVS và VS. Các khiếm khuyết không thể nhìn thấy nếu không có kính lúp. Kim cương VS có hai cấp độ.
- Cấp độ GIA: VS1 & VS2
- Cấp độ AGS: 3 – 4

Khiếm Khuyết Nhỏ (S – slightly): Các khiếm khuyết dễ dàng được nhìn thấy khi sử dụng một chiếc kính lúp và trong một số trường hợp những người có kinh nghiệm thậm chí có thể nhìn thấy bằng mắt thường. Những viên kim cương này có giá trị tốt bởi vì các khiếm khuyết thường được giấu trong quá trình mài giũa. Kim cương S có hai cấp độ.
- Cấp độ GIA: S1 & S2
- Cấp độ AGS: 5 – 6

Khiếm Khuyết Bao Gồm (I - Included): Những viên kim cương này có các khiếm khuyết có thể nhìn thấy bằng mắt thường. Ngay cả người mới vào nghề cũng có thể dễ dàng nhìn thấy các khiếm khuyết nếu họ nhìn gần. Hầu hết những người kinh doanh kim cương chất lượng cao không mua bán kim cương chất lượng loại I. Kim cương I có ba cấp độ.
- Cấp độ GIA: I1, I2 & I3
- Cấp độ AGS: 7 – 8 – 9

Độ bóng, đối xứng, chế tác

- Excellent (EX: tuyệt hảo)
- Very Good (VG: rất tốt)
- Good (GD: tốt)
- Fair (FR: trung bình)
- Poor (PR: kém)

Liên quan giá nhẫn cưới hột xoàn

Cô dâu được tăng bộ hột xoàn 900 triệu và nữ trang 20 lượng vàng

Nhẫn cưới kim cương 18k, nhẫn cưới đẹp, tsvn015059

Nhẫn cưới kim cương nckc393

Nhẫn xoàn nam kim cương chủ 5ly4 e vvs1 gia + pnj

Nhẫn cưới kim cương viên chủ 5 ly 4 và 4 ly 5 f vvs1 kiểm định gia

Nhẫn xoàn viên chủ 7ly2 e if gia + pnj

Nhẫn đính hôn kim cương đẹp nhất, hot nhất - diamond rings supper hot

Cặp nhẫn cưới vàng 18k kim cương thiên nhiên,nhẫn cưới vàng tây ,mã số: tsvn012449

Cô dâu sinh năm 2000: 100 cây vàng, nhẫn kim cương và hơn 1 tỷ tiền mặt

Nhẫn cưới vàng 18k đính kim cương [hưng phát usa]

Nhẫn nữ món quà ý nghĩa,nhẫn kim cương, nhẫn vàng tây,nhẫn giá rẻ

Livetream giới thiệu trực tiếp 5 chiếc nhẫn nam kim cương siêu đẹp tại vàng kim cương 97 đội cấn

Nhẫn kim cương viên chủ 4 ly 5 d vvs1 kiểm định gia. giá vỏ : 32.000.000 vnđ

Nhẫn cầu hôn với thiết kế kim cương "gia" hình trái tim cực yêu [hưng phát usa]

Nhẫn kim cương viên chủ 10 ly d 4.03 carat vvs1 kiểm định gia

Sốc với váy cưới và nhẫn kim cương có giá hơn 33 tỷ đồng của lâm tâm như

Nhẫn nữ kiểu chanel vàng 14k đính 58 viên kim cương thiên nhiên giá 9,9 triêu

20+ mẫu nhẫn cưới đính kim cương đẹp long lanh

Nhẫn cưới hạt xoàn giá 17 củ nha mn

Nhẫn cưới kim cương emerald : tuyệt vời

Trang sức kim cương mới nhất tại hưng phát usa

Nhẫn cưới kim cương nc-01 ✨vĩnh cara✨ 💎hãy tạo giá trị cho riêng bạn💎

Nhẫn bạch kim đính kim cương mua bán ở đâu hot deal giá rẻ tại tphcm

Nhẫn cưới kim cương vàng 10k, nhẫn cưới vàng tây, nhẫn cưới đẹp, tsvn017103

Nhẫn kim cương viên chủ 6 ly e if kiểm định gia

Redhood được pro tặng cúp kim cương đào được 1000 viên kim cương*redhood đi tìm hang kim cương

Nhẫn kim cương tuyệt đẹp, đẳng cấp của nữ hoàng 💎

đại chiến khoe nhẫn kim cương của hà hồ và lệ quyên còn căng hơn cả world cup

Tưởng đồ mỹ ký ai ngờ mua được viên kim cương giá 10 tỷ chỉ với 300 nghìn

Nhẫn kim cương viên chủ 7 ly 2 d vvs1 kiểm định gia. giá vỏ : 59.000.000 vnđ

Nhẫn cưới mặt kim cương vàng tây, nhẫn cưới kết nối yêu thương tsvn013101

Nhẫn nữ 14k đính 17 viên kim cương 3ly6 2ly1 giá 15 triệu

Nhẫn kim cương viên chủ 5 ly 4 d vvs1 kiểm định gia. giá vỏ : 85.000.000 vnđ

Nhẫn cưới kim cương thiên thiên ngọc

Nhẫn kim cương 5 viên chủ 3 ly 6 f vvs1 kiểm định pnj

Nhẫn kim cương viên chủ 8 ly 8 e vvs1 kiểm định gia. giá vỏ : 75.000.000 vnđ

Nhẫn cưới kim cương thiên nhiên vàng 18k - nc31 ❤ ʘ͜ʘ

Nhẫn cưới kim cương vàng 18k, nhẫn cưới đẹp - nc14 - mdj

Nhẫn cưới vàng tây+ kim cương, nhẫn cưới vàng tây đảm bảo chât lượng tsvn013105

Ancarat - nhẫn cưới kim cương tuyệt đẹp

Nhẫn xoàn 5ly4 luôn vỏ 70 triệu

Nhẫn kim cương viên chủ 8 ly 1 f vvs1 kiểm định gia. giá vỏ : 75.000.000 vnđ

Nhẫn cưới kim cương cao cấp rồng - phượng vàng 18k nc48

Nhẫn cưới kim cương 18k pnj-vbid.vn-website đấu giá:"hàng siêu phẩm-giá siêu rẻ"

Mẫu nhẫn nam hột xoàn đẹp, lh : 0772000386 tâm

Nhẫn cưới cartier vàng hồng 18k đính kim cương tự nhiên

Redhood tìm được kho báu của con rồng kim cương trong minecraft*shopmc.vn | thử thách redhoodvn