Cập nhật nội dung chi tiết về Đồng Xu 1 Đô La New Zealand mới nhất trên website Shareheartbeat.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.
Tại sao tiền Mỹ gọi là đô la mà tiền Việt Nam gọi là đồng ? 06/06/2016 by Admin. Australia, Canada, Fiji, New Zealand, Singapore… Theo từ điển Oxford thì “dollar” được biến thể từ “thaler” – một loại đồng xu bạc đã từng được sử dụng khắp châu Âu trong vòng gần 400 năm.
Đồng xu 1 đô la được phát hành vào năm 1984, và đồng xu 2 đô la được phát hành vào năm 1988. Đồng 1 cent và 2 cents bị ngừng phát hành từ năm 1991. Để kỷ nhiệm 40 năm ngày phát hành tiền thập phân, năm 2006, Royal Australian Mint đã ra mắt phiên bản giới hạn và lưu nhiệm của đồng 1 cent và 2 cents. Đồng xu Lincoln có giá trị nhất từng được bán cho một tư nhân trong năm 2010 với giá 1,7 triệu đô la (hơn 39 tỷ đồng). Ngày nay, đồng xu Lincoln năm 1943 được mô tả là “đồng tiền lỗi nổi tiếng nhất trong lĩnh vực số học của người Mỹ” – và tỷ lệ tìm thấy một đồng là cực kì hiếm. Đồng đô la Úc chạm mức thấp nhất trong vòng 1 thập kỷ so với đồng bạc xanh sau khi Ngân hàng Dự trữ New Zealand giảm lãi suất hơn 50 điểm cơ bản. Tiền xu 1 đô Úc hình dê làm quà tặng Tết này có 2 loại. Loại vàng nguyên chất có giá bán lẻ trên 30 triệu đồng/xu; loại bạc nguyên chất có giá hơn 1 triệu đồng/xu. Loại thứ 2 là bạc niken mạ vàng 24K có giá bán lẻ khoảng 600.000 – 700.000 đồng/xu.
Ngoài tiền 2 đô la Mỹ dát vàng 24K, tiền Euro, năm nay, đồng xu 1 đô la Úc mạ vàng 24K khá thu hút giới trẻ. Nắm bắt nhu cầu, thị hiếu của người dùng, một số cửa hàng kinh doanh tiền lưu niệm trực tuyến từ 2-3 tháng trước Tết đã đặt hàng những loại tiền có in hình dê, linh vật của năm 2015, cung cấp thông
Chuyển đổi Đô la New Zealand và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 tháng Sáu 2020. Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng “Hoán đổi tiền tệ” để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Tiền New Zealand là một loại tiền tệ thanh toán hợp pháp của đất nước New Zealand. Ký hiệu viết tắt là $, thi thoảng sẽ viết là NZ$ để phân biệt với các quốc gia khác cũng sử dụng đồng đô la. Trên thế giới tiền New Zealand có ký hiệu là NZD. 17/05/2020 · Có 5 mệnh giá tiền xu cho Đô la New Zealand ( 10c , 20c , 50c , $1 và $2 ) Đô la New Zealand có 5 mệnh giá tiền giấy ( $5 , $10 , $20 , $50 và $100 ) Web tỷ giá cập nhật liên tục, chính xác tỷ giá mua, bán, chuyển khoản Đô la New Zealand (NZD) từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Đô Đổi tiền New Zealand ở Vietcombank. Tỷ giá đô la New Zealand Vietcombank. Đô la New Zealand ban đầu được gắn với Đô la Mỹ với tỉ lệ US$1.43 = NZ$1. Tỉ giá được thay đổi vào ngày 21 tháng 11 trong cùng năm thành US$1.12 = NZ$1 sau sự mất giá của đồng bảng Anh.
Đồng xu Lincoln có giá trị nhất từng được bán cho một tư nhân trong năm 2010 với giá 1,7 triệu đô la (hơn 39 tỷ đồng). Ngày nay, đồng xu Lincoln năm 1943 được mô tả là “đồng tiền lỗi nổi tiếng nhất trong lĩnh vực số học của người Mỹ” – và tỷ lệ tìm thấy một đồng là cực kì hiếm.
doi tien New Zealand sang tien Viet, biết cách đổi 1 NZD bằng bao nhiêu tiền Việt, bạn đọc sẽ nắm bắt được giá trị đồng đô New Zealand so với tiền Việt Nam và tìm được thời điểm giao dịch mua/bán đồng Đôla New Zealand có lợi nhất cho mình. Đô la New Zealand mạnh lên nhanh chóng sau khi số người có việc làm của nước này tăng lên 1.2% trong quý III, so với 0.4% của quý trước đó. Tỷ giá của đồng tiền này đã … Đồng Đô la New Zealand đã tăng so với đồng Đô la Mỹ trong phiên giao dịch hôm nay tại châu Á sau khi Ngân hàng Dự trữ New Zealand không thay đổi lãi suất nhưng cho biết có thể tăng nếu thấy cần phải thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
doi tien New Zealand sang tien Viet, biết cách đổi 1 NZD bằng bao nhiêu tiền Việt, bạn đọc sẽ nắm bắt được giá trị đồng đô New Zealand so với tiền Việt Nam và tìm được thời điểm giao dịch mua/bán đồng Đôla New Zealand có lợi nhất cho mình.
Đồng xu 1 đô la được phát hành vào năm 1984, và đồng xu 2 đô la được phát hành vào năm 1988. Đồng 1 cent và 2 cents bị ngừng phát hành từ năm 1991. Để kỷ nhiệm 40 năm ngày phát hành tiền thập phân, năm 2006, Royal Australian Mint đã ra mắt phiên bản giới hạn và lưu nhiệm của đồng 1 cent và 2 cents. Đồng xu Lincoln có giá trị nhất từng được bán cho một tư nhân trong năm 2010 với giá 1,7 triệu đô la (hơn 39 tỷ đồng). Ngày nay, đồng xu Lincoln năm 1943 được mô tả là “đồng tiền lỗi nổi tiếng nhất trong lĩnh vực số học của người Mỹ” – và tỷ lệ tìm thấy một đồng là cực kì hiếm. Đồng đô la Úc chạm mức thấp nhất trong vòng 1 thập kỷ so với đồng bạc xanh sau khi Ngân hàng Dự trữ New Zealand giảm lãi suất hơn 50 điểm cơ bản. Tiền xu 1 đô Úc hình dê làm quà tặng Tết này có 2 loại. Loại vàng nguyên chất có giá bán lẻ trên 30 triệu đồng/xu; loại bạc nguyên chất có giá hơn 1 triệu đồng/xu. Loại thứ 2 là bạc niken mạ vàng 24K có giá bán lẻ khoảng 600.000 – 700.000 đồng/xu. Ngoài những tờ bạc Đô la Úc được làm bằng chất liệu Polymer này, thì nước Úc còn có loại tiền đồng với các loại xu có mệnh giá: 5 Cent, 10 Cent, 20 Cent, 50 Cent, 1 Đô la và 2 Đô la. Các loại tiền xu trong tiền tệ Úc. 20 cent Úc bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?
1 Đô La Là Bao Nhiêu Đô La
18 Tháng Ba 2020 Đôla Mỹ tăng trong khi đôla Úc giảm giá mạnh – Ảnh: NGỌC So với mức giá ngày 13-3, giá AUD đã giảm 595 đồng, còn so với thời điểm tháng 1 khi AUD ở nhiều nơi phải đóng cửa biên giới, hoạt động kinh tế đình trệ cũng là một Thông tin bạn đọcThông tin của bạn đọc sẽ được bảo mật an toàn và 5 Tháng Bảy 2019 (1 đô la Mỹ USD bằng hai mươi ba nghìn hai trăm hai mươi lăm đồng tiền Việt Nam). + 100 đô = 2.330.000 VNĐ. (100 đô là là Hai triệu, 1 Tháng Tám 2015 Published on Aug 1, 2015. Những ai có mặt Vlog 430 ll Tất Tần Tật Các Mệnh Giá Tiền Đô La Mỹ Và Tiền Xu Của Mỹ Và Giá Trị Bao Nhiêu? 21 Tháng 2 2020 Cách 1: Sử dụng Google. 100 do bang bao nhieu tien viet. Sử dụng Google để tra cứu tỷ giá đồng đô la là một cách rất nhanh và tiện lợi. 1 USD bằng bao nhiêu tiền Việt? theo tỷ giá ngày 02/06/2020. Hiện nay giá USD trên 2 Tháng Giêng 2020 Kho bạc Nhà nước (KBNN) vừa thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo Theo đó, tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đôla Mỹ (USD) tháng 1/2020 là 1 USD = 23.162 đồng. Tháng 12/2019, tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với USD là 1 Sẽ có thêm nhiều quy định mới về bảo hiểm xe máy. 3 Tháng Năm 2017 VnExpress – Bao tieng Viet nhieu nguoi xem nhat Khi nói về xuất nhập khẩu, một bạn nói từ “đôla” và nhắc lại tới 3 lần mà giáo sư người Mỹ Một điều ít người biết, đó là tiền Mỹ cũng có “1 dollar coin” – đồng xu 1 USD.
1 đô bằng bao nhiêu tiền Việt Nam 2019. 16.09.2019 14:50 , theo A&H WIFI QUỐC T Ế. 1 đô la Mỹ hay Mỹ kim trong tiếng Anh là “United States dollar” gọi tắt là USD, chúng ta hay gọi là “đô la” hay đơn giản là “đô”. USD là đơn vị tiền tệ chính thức của Hoa Kỳ và cũng là đồng …
22/02/2019 · 1 đô bằng bao nhiêu tiền Việt Nam. Nếu muốn biết 1 đô bằng bao nhiêu tiền Việt Nam chúng ta sẽ cần cập nhật tỷ giả đồng tiền này ở thời điểm hiện tại. Và theo tỷ giá đô mới nhất được các ngân hàng đưa ra thì 1 USD = 23.200 VNĐ (hai mươi ba nghìn đồng Việt Nam). Tương tự chúng ta sẽ dùng tỷ giá này 1 đô Singapore bằng bao nhiêu tiền Việt là vấn đề thu hút sự quan tâm của nhiều người khi Singapore trở thành điểm đến lý tưởng để làm việc, học tập và đặc biệt là du lịch. Bài viết sau đây sẽ giúp bạn cập nhật tỷ giá và cách quy đổi đồng tiền này dễ dàng. Những điều cần biết về đô la
1 đô bằng bao nhiêu tiền Việt Nam 2019. 16.09.2019 14:50 , theo A&H WIFI QUỐC T Ế. 1 đô la Mỹ hay Mỹ kim trong tiếng Anh là “United States dollar” gọi tắt là USD, chúng ta hay gọi là “đô la” hay đơn giản là “đô”. USD là đơn vị tiền tệ chính thức của Hoa Kỳ và cũng là đồng …
23 Tháng Mười 2018 Báo Dân trí – Thông tin mọi lúc, mọi nơi tới mọi người, mọi Quyết định xử phạt gây nhiều ý kiến trái chiều Ngoài ra, tiệm vàng nơi anh R. đổi tiền USD sang tiền VNĐ cũng bị xử phạt hành chính có duy nhất một khung phạt là “Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng. 1 trả lờiẨn 1 trả lời.
14 Tháng Tám 2019 Đồng đô la Canada là đồng tiền dự trữ lớn thứ năm trên thế giới. để vinh danh con chim được mô tả trên đồng tiền trị giá 1 đô la. Hệ thống ngân hàng của nó từ lâu đã được biết đến là “Ngân hàng bảo mật” nhất trên thế giới. Có bao nhiêu loài động vật sống ở rừng nhiệt đới Amazon? bao gồm
Táo New Zealand Giá Bao Nhiêu, Táo New Zealand 4174, 4173, 3616
Giá Táo Queen New Zealand trên thị trường dao động tầm 47.700 – 245.000VNĐ/1kg, 400.000VNĐ thùng/5kg.
Trong đợt sale tháng 6/2019 trên kênh mạng A đây rồi giá tầm 44,700VNĐ/1kg.
Trong chợ truyền thống giá sẽ tầm 55.000 – 99.000VNĐ/1kg.
Siêu thị, cửa hàng giá sẽ tầm 129.000 – 245.000VNĐ/1kg.
Trên thị thường tại Việt Nam táo Envy New Zealand được phân chia thành 2 loại: Táo Envy New Zealand 3616 Táo Envy New Zealand 3315 Giá Táo Envy New Zealand 3616, 3315 trong siêu thị cửa hàng và các trang mạng sẽ tầm 145.000 – 449.000VNĐ/1kg tùy theo kích cỡ size của táo.
Trang mạng Lazada, Muabannhanh sẽ có giá 145.000VNĐ/1kg tùy theo mùa giá sẽ chênh lệch lên xuống. Siêu thị Lotte có giá 245.000VNĐ/1kg size nhỏ. Hệ thống cửa hàng,siêu thị giá sẽ rơi tầm vào 180.000 – 449.000VNĐ/1kg.
Táo Ambrosia New Zealand trên thị trường mua bán từ chợ tới siêu thị,shop,cửa hàng sẽ dao động lên xuống tầm 80.000 – 160.000VNĐ/1kg tùy theo kích cỡ của quả táo.
Shop Trái Cây Anh Túc táo Ambrosia New Zealand sẽ có giá 110.000VNĐ/1kg. Shop furlt táo Ambrosia New Zealand sẽ có giá thấp nhất 80.000 – 160.000/1kg với các size 30 – 100.
Táo Rockit New Zealand dao quanh hệ thông siêu thị, shop, cửa hàng,trang mạng,fabook sẽ cho ra giá tầm 100.00 – 150.000VNĐ/1kg.
Hệ thống cửa hàng nhập khẩu Luôn Tươi Xanh táo Rockit New Zealand sẽ có giá 179.000 giảm 32% còn 120.000VNĐ/1kg.
Các trang mạng lotte, shop trái cây 4 mùa táo Rockit New Zealand sẽ có giá 100.000 – 138.000/1kg.
Mạng cộng đồng Facebook táo Rockit New Zealand sẽ có giá 150.000VNĐ/1 ống táo và từ 5 ống giá sẽ 140.000,1 thùng 12 ống táo giá 1.550.000VNĐ
Táo New Zealand có nhiều chủng loại với nhiều hãng nhập khẩu.
Táo Queen New Zealand.
Táo Envy New Zealand.
Táo Ambrosia New Zealand.
Táo Rockit New Zealand.
Táo Rose New Zealand.
Táo New Zealand Rockit.
Táo Koru New Zealand.
Táo mật Kiku New Zealand.
Táo Queen New Zealand lai tạo giữa táo Gala và táo Splendour, táo có độ ngọt, giòn không quá cứng, đỏ thẫm, rất thơm, nhiều nước là loại táo phù hợp với khẩu vị người Việt Nam. Xuất Xứ: New Zealand Mùa Vụ: tháng 4 – 8 hàng năm Nằm ở bờ biển phía đông đảo phía bắc New Zealand, một địa danh nổi tiếng về du lịch, Hawkes Bay là một vùng trồng táo lớn, ưu đãi bởi khí hậu lạnh mùa đông và ấm áp mùa hè, táo gần như sống trong môi trường lý tưởng, ngủ khi mùa đông, sức sống mùa hè. Táo chứa 4g chất xơ, số chất sơ ở dạng Pectin – chất xơ hòa tan tác dụng giảm cholesterol, chất xơ của táo giúp no lâu (1 quả táo chứa 95 calo), vỏ táo có Axit Ursolic giảm béo phì, thúc đẩy đốt cháy calo, hình thành cơ và giảm chất béo, táo cung cấp vitamin c giúp tăng hệ miễn dịch, mỗi quả táo có khoảng 8mg vitamin này, chúng sẽ cung cấp 14% vitamin c mỗi ngày.
Đô La Mỹ Việt Nam Đồng (Usd Vnd) Bộ Quy Đổi
USD/VND – Đô la Mỹ Việt Nam Đồng
Ngoại hối thời gian thực
Thêm/Gỡ bỏ từ một Danh Mục
Thêm vào Danh Mục
23,013.0
-7.0
-0.03%
14:31:12
– Dữ Liệu theo Thời Gian Thực. Miễn trừ Trách nhiệm )
– Dữ Liệu theo Thời Gian Thực.
Loại:
Tiền tệ
Nhóm:
Ngoại lai
Cơ bản:
Đô la Mỹ
Tiền tệ Thứ cấp:
Việt Nam Đồng
Giá đ.cửa hôm trước:
23,020.0
Giá Mua/Bán:
23,011.0
/
23,015.0
Biên độ trong Ngày:
23,002.5
–
23,025.0
USD/VND
23,013.0
-7.0
-0.03%
Công cụ Chuyển đổi Tiền tệ USD/VND
USD
Chính
Đô la Mỹ
–
USD
Đồng Euro
–
EUR
Đồng Bảng Anh
–
GBP
Đồng Yên Nhật
–
JPY
Đồng Frăng Thụy Sỹ
–
CHF
Đô la Canada
–
CAD
Đô la Úc
–
AUD
Đô la New Zealand
–
NZD
Tiền tệ Thế giới
Baht Thái
–
THB
CFA franc Tây Phi
–
XOF
Forint Hungary
–
HUF
Giá Bạc Giao Ngay
–
XAG
Giá Bạch Kim Giao Ngay
–
XPT
Giá Dầu Thô WTI Giao Ngay
–
WTI
Giá Paladi Giao Ngay
–
XPD
Giá Vàng Giao Ngay
–
XAU
Gram Vàng
–
GAU
Krone Na Uy
–
NOK
Krone Đan Mạch
–
DKK
Lira Thổ Nhĩ Kỳ
–
TRY
Peso Mexico
–
MXN
Rand Nam Phi
–
ZAR
Rupee Ấn Độ
–
INR
Tajikistani somoni
–
TJS
Yuan Trung Quốc
–
CNY
Yuan Trung Quốc Hải Ngoại
–
CNH
Zloty Ba Lan
–
PLN
Đô la Bahamas
–
BSD
Đô la Barbados
–
BBD
Đô la Belize
–
BZD
Đô la Brunei
–
BND
Đô la Fiji
–
FJD
Đô la Hồng Kông
–
HKD
Đô la Jamaica
–
JMD
Đô la Namibia
–
NAD
Đô la Quần Đảo Cayman
–
KYD
Đô la Singapore
–
SGD
Đô la Trinidad
–
TTD
Đô la Đài Loan
–
TWD
Đô la Đông Caribe
–
XCD
Đồg Afghani Afghanistan
–
AFN
Đồng Ariary của Madagascar
–
MGA
Đồng Balboa Panama
–
PAB
Đồng Bảng Ai Cập
–
EGP
Đồng Bảng Liban
–
LBP
Đồng Bảng Sudan
–
SDG
Đồng Bảng Syria
–
SYP
Đồng Birr Ethiopia
–
ETB
Đồng Bolivar của Venezuela
–
VES
Đồng Boliviano của Bolivia
–
BOB
Đồng Cedi Ghana
–
GHS
Đồng Colon của Costa Rica
–
CRC
Đồng Colon của El Salvador
–
SVC
Đồng Córdoba của Nicaragua
–
NIO
Đồng Dalasi của Gambia
–
GMD
Đồng Denar của Macedonia
–
MKD
Đồng Dinar Algeria
–
DZD
Đồng Dinar Bahrain
–
BHD
Đồng Dinar của Iraq
–
IQD
Đồng Dinar của Libya
–
LYD
Đồng Dinar của Tunisia
–
TND
Đồng Dinar Jordan
–
JOD
Đồng Dinar Kuwait
–
KWD
Đồng Dinar Serbia
–
RSD
Đồng Dirham của Morocco
–
MAD
Đồng Dirham Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất
–
AED
Đồng Dobra của São Tomé/Príncipe
–
STN
Đồng Dram của Armenia
–
AMD
Đồng Escudo Cape Verde
–
CVE
Đồng Franc Comoros
–
KMF
Đồng Franc của Burundi
–
BIF
Đồng Franc của lãnh thổ Thái Bình Dương thuộc Pháp
–
XPF
Đồng Franc Djibouti
–
DJF
Đồng Franc Guinea
–
GNF
Đồng Franc Rwanda
–
RWF
Đồng Franc Trung Phi
–
XAF
Đồng Gourde của Haiti
–
HTG
Đồng Guarani Paraguay
–
PYG
Đồng Guilder Antilles
–
ANG
Đồng Hryvnia của Ucraina
–
UAH
Đồng Kina của Papua New Guinea
–
PGK
Đồng Kip Lào
–
LAK
Đồng Koruna Séc
–
CZK
Đồng Kr của Iceland
–
ISK
Đồng Krona Thụy Điển
–
SEK
Đồng Kuna Croatia
–
HRK
Đồng Kwacha của Malawi
–
MWK
Đồng Kwacha của Zambia
–
ZMW
Đồng kwanza của Angola
–
AOA
Đồng Kyat Myanmar
–
MMK
Đồng Lari của Georgia
–
GEL
Đồng Lek của Albania
–
ALL
Đống Lempira của Honduras
–
HNL
Đồng Leu Moldova
–
MDL
Đồng Leu Romania
–
RON
Đồng Lev Bulgaria
–
BGN
Đồng Lilangeni của Swaziland
–
SZL
Đồng Litas của Lithuania
–
LTL
Đồng loti của Lesotho
–
LSL
Đồng Manat của Azerbaijan
–
AZN
Đồng Mark Bosnia và Herzegovina
–
BAM
Đồng Metical của Mozambique
–
MZN
Đồng Naira của Nigeria
–
NGN
Đồng Ouguiya của Mauritania
–
MRU
Đồng Pataca Ma Cao
–
MOP
Đồng Peso Argentina
–
ARS
Đồng Peso Chile
–
CLP
Đồng Peso Colombia
–
COP
Đồng Peso Cuba
–
CUP
Đồng Peso Dominica
–
DOP
Đồng Peso Philippine
–
PHP
Đồng Peso Uruguay
–
UYU
Đồng Pula của Botswana
–
BWP
Đồng Quetzal của Guatemala
–
GTQ
Đồng Real của Brazil
–
BRL
Đồng Rial của Iran
–
IRR
Đồng Rial của Oman
–
OMR
Đồng Riel Campuchia
–
KHR
Đồng Ringgit Malaysia
–
MYR
Đồng Riyal của Yemen
–
YER
Đồng Riyal Qatar
–
QAR
Đồng Riyal Saudi
–
SAR
Đồng Ruble Belarus
–
BYN
Đồng Rufiyaa của Maldives
–
MVR
Đồng Rúp Nga
–
RUB
Đồng Rupee của Mauritius
–
MUR
Đồng Rupee của Seychelles
–
SCR
Đồng Rupee Nepal
–
NPR
Đồng Rupee Pakistan
–
PKR
Đồng Rupee Sri Lanka
–
LKR
Đồng Rupiah Indonesia
–
IDR
Đồng Shekel Israel
–
ILS
Đồng Shilling của Tanzania
–
TZS
Đồng Shilling của Uganda
–
UGX
Đồng Shilling Kenya
–
KES
Đồng Shilling Somalia
–
SOS
Đồng Sol Peru
–
PEN
Đồng som của Kyrgyzstan
–
KGS
Đồng Sum Uzbekistan
–
UZS
Đồng Taka Bangladesh
–
BDT
Đồng Tenge của Kazakh
–
KZT
Đồng vatu của Vanuatu
–
VUV
Đồng Won Hàn Quốc
–
KRW
Tất cả các loại tiền điện tử
0x
–
ZRX
10M Token
–
10MT
2GIVE
–
2GIVE
300 Token
–
300
42-coin
–
42
808Coin
–
808
8Bit
–
8BIT
Aave
–
AAVE
Abncoin
–
ABN
ACE (TokenStars)
–
ACE
Aces
–
ACES
Achain
–
ACT
Acoin
–
ACOIN
Acute Angle Cloud
–
AAC
AdCoin
–
ACC
AdEx
–
ADX
adToken
–
ADT
Advanced Technology Coin
–
ARC
Adzcoin
–
ADZ
aelf
–
ELF
AEON
–
AEON
Aerium
–
AERM
Aeron
–
ARNX
Aeternity
–
AE
Agoras Tokens
–
AGRS
Agrello
–
DLT
AI Doctor
–
AIDOC
Aigang
–
AIX
Aion
–
AION
AirSwap
–
AST
AirToken
–
AIR
Akuya Coin
–
AKY
Alias
–
ALIAS
ALIS
–
ALIS
AllSafe
–
ASAFE2
Alphabit
–
ABC
ALQO
–
XLQ
Altcoin
–
ALT
AltCommunity Coin
–
ALTCOM
AmberCoin
–
AMBER
Ambrosus
–
AMB
Ammo Reloaded
–
AMMO
AmsterdamCoin
–
AMS
AnarchistsPrime
–
ACP
Animecoin
–
ANI
ANRYZE
–
RYZ
AntiBitcoin
–
ANTI
Antilitecoin
–
ALTC
Antimatter
–
ANTX
AppCoins
–
APPC
APX
–
APX
AquariusCoin
–
ARCO
Aragon
–
ANT
ARbit
–
ARB
Ardor
–
ARDR
Argentum
–
ARG
Argus
–
ARGUS
Aricoin
–
ARI
Ark
–
ARK
ArtByte
–
ABY
Artex Coin
–
ATX
Asch
–
XAS
Aseancoin
–
ASN
AsiaCoin
–
AC
Asiadigicoin
–
ADCN
Astro
–
ASTRO
ATBCoin
–
ATB
ATLANT
–
ATL
ATMChain
–
ATM
Atmos
–
ATMS
Atomic Coin
–
ATOMc
AudioCoin
–
ADC
Augur
–
REP
Auroracoin
–
AUR
AurumCoin
–
AU
Authorship
–
ATS
AvatarCoin
–
AV
Aventus
–
AVT
Avoncoin
–
ACN
AWARE
–
AWR
Axiom
–
AXIOM
AXPR
–
AXPR
B2BX
–
B2B
B3Coin
–
KB3
Bancor
–
BNT
Bankcoin
–
B@
Basic Attention Token
–
BAT
Bastonet
–
BSN
Bata
–
BTA
BCAP
–
BCAP
Bean Cash
–
BITB
Beatcoin
–
XBTS
BeaverCoin
–
BVC
Bela
–
BELA
BenjiRolls
–
BENJI
BERNcash
–
BERN
BestChain
–
BEST
BetaCoin
–
BET
Bibox Token
–
BIX
BigUp
–
BIGUP
BillaryCoin
–
BLRY
Billionaire Token
–
XBL
Binance Coin
–
BNB
BioBar
–
BIOB
BiosCrypto
–
BIOS
BipCoin
–
BIP
Birds
–
BIRDS
Bismuth
–
BIS
Bitair
–
BTCA
BitAlphaCoin
–
BAC
BitAsean
–
BAS
BitBar
–
BTB
Bitbase
–
BTBc
BitBay
–
BAY
BitBoost
–
BBT
Bitcedi
–
BXC
Bitcloud
–
BTDX
bitCNY
–
BITCNY
BitCoal
–
COAL
Bitcoin
–
BTC
Bitcoin 21
–
XBTC21
Bitcoin Atom
–
BCA
Bitcoin Cash
–
BCH
Bitcoin Diamond
–
BCD
Bitcoin Fast
–
BCF
Bitcoin God
–
GOD
Bitcoin Gold
–
BTG
Bitcoin Planet
–
BTPL
Bitcoin Plus
–
XBC
Bitcoin Red
–
BTCRED
Bitcoin Scrypt
–
BTCS
Bitcoin2x
–
BTC2X
BitcoinDark
–
BTCD
BitcoinX
–
BCX
BitcoinZ
–
BTCZ
BitConnect
–
BCC
Bitcore
–
BTX
BitCrystals
–
BCY
Bitcurrency
–
BTCR
Bitdeal
–
BDL
BitDice
–
CSNO
BITFID
–
FID
Bitmark
–
BTMA
Bitok
–
BITOK
Bitpark Coin
–
BPC
Bitquence
–
BQX
bitqy
–
BQ
Bitradio
–
BRO
BitSerial
–
BTE
BitShares
–
BTS
BitSoar
–
BSR
Bitstar
–
BITS
Bitswift
–
SWIFT
BitTokens
–
BXT
Bitvolt
–
VOLT
Bitz
–
BITZ
Bitzeny
–
ZNY
BlackCoin
–
BLK
Blackmoon
–
BMC
Blackstar
–
BSTAR
Blakecoin
–
BLC
BlazeCoin
–
BLZ
BlazerCoin
–
BLAZR
Blitzcash
–
BLITZ
BlockCAT
–
CAT
BlockCDN
–
BCDN
Blockchain Index
–
BLX
Blockmason Credit Protocol
–
BCPT
Blocknet
–
BLOCK
Blockpool
–
BPL
Blocktix
–
TIX
BLOCKv
–
VEE
Blox
–
CDT
Blue Protocol
–
BLUE
BlueCoin
–
BLU
Bluzelle
–
BLZE
BMChain
–
BMT
BnrtxCoin
–
BNX
BOAT
–
BOAT
Bodhi
–
BOT
Bolenum
–
BLN
Bolivarcoin
–
BOLI
Bongger
–
BGR
Bonpay
–
BON
Boolberry
–
BBR
Bottos
–
BTO
Bounty0x
–
BNTY
Bowhead
–
AHT
BowsCoin
–
BSC
Braincoin
–
BRAIN
Bread
–
BRD
Breakout
–
BRK
Breakout Stake
–
BRX
BriaCoin
–
BRIA
BridgeCoin
–
BCO
BritCoin
–
BRIT
BROTHER
–
BRAT
BT1 [CST]
–
BT1
BT2 [CST]
–
BT2
BTCMoon
–
BTCM
BTCtalkcoin
–
TALK
Bubble
–
BUB
Bulwark
–
BWK
BumbaCoin
–
BUMBA
BunnyCoin
–
BUN
Burst
–
BURST
BUZZCoin
–
BUZZ
Bytecent
–
BYC
Bytecoin
–
BCN
Bytom
–
BTM
C-Bit
–
XCT
Cabbage
–
CAB
CacheCoin
–
CACH
Californium
–
CF
CaliphCoin
–
CALC
CampusCoin
–
CMPCO
Canada eCoin
–
CDN
CannabisCoin
–
CANN
CannaCoin
–
CCN
Cannation
–
CNNC
CanYaCoin
–
CAN
Cappasity
–
CAPP
Capricoin
–
CPC
Carboncoin
–
CARBON
Cardano
–
ADA
CarTaxi Token
–
CTX
Cashcoin
–
CASH
Cashme
–
CME
CBD Crystals
–
CBD
Ccore
–
CCO
CDX Network
–
CDX
Centra
–
CTR
Centurion
–
CNT
CFun
–
CFUN
ChainCoin
–
CHC
Chainlink
–
LINK
Change
–
CAG
ChatCoin
–
CHAT
Cheapcoin
–
CHEAP
ChessCoin
–
CHESS
CHIPS
–
CHIPS
Chronobank
–
TIME
Chronologic
–
DAY
Chronos
–
CRX
Cindicator
–
CND
Circuits of Value
–
COVAL
Civic
–
CVC
Clams
–
CLAM
ClearPoll
–
POLL
CloakCoin
–
CLOAK
Cloud
–
CLD
ClubCoin
–
CLUB
Cobinhood
–
COB
CoffeeCoin
–
CFC
Cofound.it
–
CFI
Coimatic 2.0
–
CTIC2
Coimatic 3.0
–
CTIC3
Coin(O)
–
CNO
Coin2.1
–
C2
Coinonat
–
CXT
CoinonatX
–
XCXT
Colossuscoin V2
–
CV2
ColossusXT
–
COLX
Compcoin
–
CMP
CompuCoin
–
CPN
COMSA [ETH]
–
CMS
Concoin
–
CONX
Condensate
–
RAIN
Confido
–
CFD
Copico
–
XCPO
Corethum
–
CRTM
CorgiCoin
–
CORG
CORION
–
COR
COS
–
COS
Counterparty
–
XCP
Coupecoin
–
COUPE
Crave
–
CRAVE
CREA
–
CREA
Cream
–
CRM
Creatio
–
XCRE
Credence Coin
–
CRDNC
Creditbit
–
CRB
Credo
–
CREDO
CrevaCoin
–
CREVA
Crown
–
CRW
CryptCoin
–
CRYPT
Crypto Bullion
–
CBX
CRYPTO20
–
C20
CryptoCarbon
–
CCRB
CryptoForecast
–
CFT
Cryptojacks
–
CJ
Cryptonex
–
CNX
Cryptonite
–
XCN
CryptopiaFeeShares
–
CEFS
CryptoPing
–
PING
CryptoWorldX Token
–
CWXT
Crystal Clear
–
CCT
Cthulhu Offerings
–
OFF
Curecoin
–
CURE
CyberCoin
–
CC
CyberMiles
–
CMT
Cycling Coin
–
CYC
Cyder
–
CYDER
Dai
–
DAI
Dalecoin
–
DALC
DAPPSTER
–
DLISK
DarkLisk
–
DISK
Darsek
–
KED
Dash
–
DASH
Dashs
–
DASHS
DATA
–
DTA
Databits
–
DTB
Datum
–
DAT
DavorCoin
–
DAV
DaxxCoin
–
DAXX
DCORP Utility
–
DRPU
Debitcoin
–
DBTC
DECENT
–
DCT
DecentBet
–
DBET
Decentraland
–
MANA
Decision Token
–
HST
Decred
–
DCR
DeepBrain Chain
–
DBC
DeepOnion
–
ONION
Delphy
–
DPY
DeltaCredits
–
DCRE
Denarius
–
D
Dent
–
DENT
Dentacoin
–
DCN
Desire
–
DSR
Destiny
–
DES
DeusCoin
–
DEUS
Deutsche eMark
–
DEM
DEW
–
DEW
DFSCoin
–
DFS
Diamond
–
DMD
DIBCOIN
–
DIBC
DigiByte
–
DGB
DigiCube
–
CUBE
DigiPulse
–
DGPT
Digital Bullion Gold
–
DBG
Digital Credits
–
DGCS
Digital Money Bits
–
DMB
Digital Rupees
–
DRS
Digitalcoin
–
DGC
DigitalDevelopersFund
–
DDF
DigitalNote
–
XDN
DigitalPrice
–
DP
DigixDAO
–
DGD
Dignity
–
DIG
Dimecoin
–
DIME
DimonCoin
–
FUDD
Dinastycoin
–
DCY
district0x
–
DNT
Divi
–
DIVI
DNotes
–
NOTE
Dogecoin
–
DOGE
Dollar Online
–
DOLLAR
Dollarcoin
–
DLC
DomRaider
–
DRT
Donationcoin
–
DON
DopeCoin
–
DOPE
Dotcoin
–
DOT
Dovu
–
DOVU
DraftCoin
–
DFT
Dragonchain
–
DRGN
Dreamcoin
–
DRM
DROXNE
–
DRXNE
DubaiCoin
–
DBIX
Dubstep
–
DUB
Dutch Coin
–
DUTCH
Dynamic
–
DYN
Dynamic Trading Rights
–
DTR
DynamicCoin
–
DMC
E-coin
–
ECN
E-Dinar Coin
–
EDR
e-Gulden
–
EFL
EagleCoin
–
EAGLE
EarthCoin
–
EAC
eBitcoin
–
EBTC
eBitcoinCash
–
EBCH
Ebittree Coin
–
EBT
eBoost
–
EBST
ECC
–
ECC
Ecobit
–
ECOB
EcoCoin
–
ECO
Edgeless
–
EDG
EDRCoin
–
EDRC
EggCoin
–
EGG
EGO
–
EGO
eGold
–
EGOLD
Einsteinium
–
EMC2
Elacoin
–
ELC
Elcoin
–
EL
Electra
–
ECA
Electroneum
–
ETN
Elementrem
–
ELE
Elite
–
1337
Elixir
–
ELIX
Ellaism
–
ELLA
eLTC
–
ELTC2
ELTCOIN
–
ELTCOIN
Elysium
–
ELS
EmberCoin
–
EMB
Embers
–
MBRS
Emerald Crypto
–
EMD
Emercoin
–
EMC
Emphy
–
EPY
EncrypGen
–
DNA
EncryptoTel [WAVES]
–
ETT
Energo
–
TSL
Energycoin
–
ENRG
Enigma
–
ENG
Enjin Coin
–
ENJ
EOS
–
EOS
EOT Token
–
EOT
EquiTrader
–
EQT
ERC20
–
ERC20
Ergo
–
EFYT
Eroscoin
–
ERO
Eryllium
–
ERY
Espers
–
ESP
Eternity
–
ENT
EthBet
–
EBET
Ethbits
–
ETBS
EtherDoge
–
EDOGE
Ethereum
–
ETH
Ethereum Cash
–
ECASH
Ethereum Cổ điển
–
ETC
Ethereum Dark
–
ETHD
Ethereum Gold
–
ETG
Ethereum Lite
–
ELITE
Ethereum Movie Venture
–
EMV
Etheriya
–
RIYA
Etheroll
–
DICE
Etherparty
–
FUEL
ETHGAS
–
EGAS
Eurocoin
–
EUC
EuropeCoin
–
ERC
eUSD
–
EUSD
EventChain
–
EVC
Everex
–
EVX
EverGreenCoin
–
EGC
Everus
–
EVR
Evil Coin
–
EVIL
Evotion
–
EVO
Exchange Union
–
XUC
ExchangeN
–
EXN
ExclusiveCoin
–
EXCL
Expanse
–
EXP
Experience Points
–
XP
EXRNchain
–
EXRN
Facecoin
–
FC
Factom
–
FCT
FairCoin
–
FAIR
Fantomcoin
–
FCN
FAPcoin
–
FAP
Farad
–
FRD
Fastcoin
–
FST
Fazzcoin
–
FAZZ
Feathercoin
–
FTC
FedoraCoin
–
TIPS
Filecoin
–
FIL
FinCoin
–
FNC
Firecoin
–
FIRE
FireFlyCoin
–
FFC
Firo
–
FIRO
First Bitcoin
–
BIT
FirstBlood
–
1ST
FirstCoin
–
FRST
Flash
–
FLASH
FlavorCoin
–
FLVR
Flaxscript
–
FLAX
FLiK
–
FLIK
Flixxo
–
FLIXX
FLO
–
FLO
FlutterCoin
–
FLT
Flycoin
–
FLY
FlypMe
–
FYP
FoldingCoin
–
FLDC
Fonziecoin
–
FONZ
Footy Cash
–
XFT
FORCE
–
FOR
Francs
–
FRN
Franko
–
FRK
FrankyWillCoin
–
FRWC
Freicoin
–
FRC
FuckToken
–
FUCK
FujiCoin
–
FJC
Fujinto
–
NTO
FUNCoin
–
FUNC
FundYourselfNow
–
FYN
FUNToken
–
FUN
FuturoCoin
–
FTO
FuturXe
–
FXE
FuzzBalls
–
FUZZ
GAIA
–
GAIA
Gambit
–
GAM
GameBet Coin
–
GBT
GameCredits
–
GAME
GameLeagueCoin
–
GML
GameUnits
–
UNITS
GanjaCoin
–
MRJA
Gapcoin
–
GAP
Gas
–
GAS
GAY Money
–
GAY
GCN Coin
–
GCN
GeertCoin
–
GEERT
Genaro Network
–
GNX
Genesis Vision
–
GVT
GeoCoin
–
GEO
GeyserCoin
–
GSR
Giga Watt Token
–
WTT
Gimli
–
GIM
GlassCoin
–
GLS
Global Currency Reserve
–
GCR
Global Tour Coin
–
GTC
GlobalBoost-Y
–
BSTY
GlobalCoin
–
GLCn
GlobalToken
–
GLT
Gnosis
–
GNO
GoByte
–
GBX
Gold Pressed Latinum
–
GPL
GOLD Reward Token
–
GRX
GoldBlocks
–
GB
Goldcoin
–
GLC
GoldMaxCoin
–
GMX
GoldPieces
–
GP
GoldReserve
–
XGR
Golem
–
GNT
Golfcoin
–
GOLF
Golos Blockchain
–
GLSb
Goodomy
–
GOOD
GPU Coin
–
GPU
Granite
–
GRN
Greencoin
–
GRE
Grid+
–
GRID
GridCoin
–
GRC
Groestlcoin
–
GRS
Growers International
–
GRWI
GuccioneCoin
–
GCC
Gulden
–
NLG
Guncoin
–
GUN
GXChain
–
GXS
Hacken
–
HKN
Hackspace Capital
–
HAC
Halcyon
–
HAL
Halloween Coin
–
HALLO
Happy Creator Coin
–
HCC
Happycoin
–
HPC
HarmonyCoin
–
HMC
Harvest Masternode Coin
–
HC
Hawala.Today
–
HAT
HealthyWormCoin
–
WORM
HEAT
–
HEAT
Hedge
–
HDG
Hellenic Coin
–
HNC
HelloGold
–
HGT
HempCoin
–
HMP
HempCoin
–
THC
Hexx
–
HXX
HiCoin
–
XHI
High Gain
–
HIGH
High Performance Blockchain
–
HPB
High Voltage
–
HVCO
HitCoin
–
HTC
Hiveterminal Token
–
HVN
HoboNickels
–
HBN
HODL Bucks
–
HDLB
HOdlcoin
–
HODL
HollyWoodCoin
–
HWC
HomeBlockCoin
–
HBC
Honey
–
HONEY
Horizen
–
ZEN
HTML5COIN
–
HTML5
Hubii Network
–
HBT
Humaniq
–
HMQ
HunterCoin
–
HUC
Hush
–
HUSH
Hyper
–
HYPER
Hyper TV
–
HYTV
HyperCash
–
HCA
HyperSpace
–
AMP
HyperStake
–
HYP
I/O Coin
–
IOC
I0Coin
–
I0C
iBank
–
IBANK
iBTC
–
IBTC
ICOBID
–
ICOB
ICON
–
ICX
Iconic
–
ICON
Iconomi
–
ICN
ICOS
–
ICOS
iDice
–
ICE
iEthereum
–
IETH
iExec RLC
–
RLC
Ignis
–
IGNIS
Impact
–
IMX
ImpulseCoin
–
IMPS
IncaKoin
–
NKA
Incent
–
INCNT
Independent Money System
–
IMS
India Coin
–
INDIA
Indorse Token
–
IND
InfChain
–
INF
Infinitecoin
–
IFC
InflationCoin
–
IFLT
Influxcoin
–
INFX
Ink
–
INK
Innova
–
INN
InPay
–
INPAY
InsaneCoin
–
INSN
Insolar
–
XNS
INT
–
INT
Intelligent Trading Foundation
–
ITT
Internet of People
–
IOP
Internxt
–
INXT
Interstellar Holdings
–
HOLD
InvestFeed
–
IFT
InvisibleCoin
–
IVZ
ION
–
ION
IOST
–
IOST
IoT Chain
–
ITC
IOTA
–
IOT
iQuant
–
IQT
IrishCoin
–
IRL
IslaCoin
–
ISL
iTicoin
–
ITI
Ixcoin
–
IXC
IXT
–
IXT
JavaScript Token
–
JS
Jetcoin
–
JET
Jewels
–
JWL
Jin Coin
–
JIN
JobsCoin
–
JOBS
Joulecoin
–
XJO
Karbo
–
KRB
Karmacoin
–
KARMA
KashhCoin
–
KASHH
Kayicoin
–
KAYI
KekCoin
–
KEK
KickToken
–
KICK
KiloCoin
–
KLC
Kin
–
KIN
Kittehcoin
–
MEOW
Kobocoin
–
KOBO
Komodo
–
KMD
Kore
–
KORE
Kronecoin
–
KRONE
Kubera Coin
–
KBR
KuCoin Token
–
KCS
Kurrent
–
KURT
KushCoin
–
KUSH
Kyber Network
–
KNC
Lampix
–
PIX
LanaCoin
–
LANA
LAthaan
–
LTH
LATOKEN
–
LA
Lazaruscoin
–
LAZ
LBRY Credits
–
LBC
LeaCoin
–
LEA
Leading Coin 4 Entrepreneurs
–
LC4
Legends Room
–
LGD
LePen
–
LEPEN
LetItRide
–
LIR
LeviarCoin
–
XLC
LevoPlus
–
LVPS
LIFE
–
LIFE
Lightning Bitcoin
–
LBTC
Linda
–
LINDA
Link Platform
–
LNK
LinkedCoin
–
LKC
Linx
–
LINX
Lisk
–
LSK
LiteBar
–
LTB
LiteBitcoin
–
LBTCX
Litecoin
–
LTC
LiteCoin Gold
–
LTG
Litecoin Plus
–
LCP
LiteCoin Ultra
–
LTCU
Litecred
–
LTCR
LiteDoge
–
LDOGE
LIZA
–
LIZA
Lizus
–
LIZ
LLToken
–
LLT
LockTrip
–
LOC
LoMoCoin
–
LMC
Loopring
–
LRC
LottoCoin
–
LOT
LuckChain
–
BASH
Luna Coin
–
LUNA
Lunyr
–
LUN
LUXCoin
–
LUX
Machinecoin
–
MAC
Macro
–
MCR
MACRON
–
MCRN
Maecenas
–
ART
Maggie
–
MAG
Magi
–
XMG
MagicCoin
–
MAGE
Magnetcoin
–
MAGN
Magnum
–
MGM
MaidSafeCoin
–
MAID
Maker
–
MKR
Mao Zedong
–
MAO
Marijuanacoin
–
MARi
Marscoin
–
MARS
MarteXcoin
–
MXT
MarxCoin
–
MARX
Master Swiscoin
–
MSCN
Masternodecoin
–
MTNC
Matchpool
–
GUP
Mavro
–
MAVRO
MaxCoin
–
MAX
MazaCoin
–
MAZA
MCAP
–
MCAP
MCO
–
MCO
Measurable Data Token
–
MDT
MediBloc
–
MED
MediShares
–
MDS
Megacoin
–
MEC
Melon
–
MLN
Memetic / PepeCoin
–
MEME
Mercury
–
MER
MergeCoin
–
MGC
Metal
–
MTL
Metal Music Coin
–
MTLMC3
MetalCoin
–
METAL
Metaverse ETP
–
ETP
MicroMoney
–
AMM
MiloCoin
–
MILO
MindCoin
–
MND
Minereum
–
MNE
Miners’ Reward Token
–
MRT
Mineum
–
MNM
Minex
–
MINEX
MinexCoin
–
MNX
MintCoin
–
MINT
Mixin
–
XIN
MMXVI
–
MMXVI
MobileGo
–
MGO
Modum
–
MOD
Moeda Loyalty Points
–
MDA
Moin
–
MOIN
MojoCoin
–
MOJO
MonaCoin
–
MONA
Monero
–
XMR
Moneta
–
MONETA
MonetaryUnit
–
MUE
Monetha
–
MTH
Money
–
$$$
MoneyCoin
–
MONEY
Monkey Project
–
MONK
Monoeci
–
XMCC
Monolith
–
TKN
Mooncoin
–
MOON
Mothership
–
MSP
Motocoin
–
MOTO
MSD
–
MSD
Musicoin
–
MUSIC
Musiconomi
–
MCI
MustangCoin
–
MST
MyBit
–
MYB
Myriad
–
XMY
Mysterium
–
MYST
MyWish
–
WISH
Namecoin
–
NMC
NamoCoin
–
NAMO
Nano
–
NANO
Natcoin
–
NTC
NavCoin
–
NAV
Neblio
–
NEBL
Nebulas
–
NAS
NEM
–
XEM
Neo
–
NEO
NEO GOLD
–
NEOG
NeosCoin
–
NEOS
netBit
–
NBIT
Netko
–
NETKO
Network Token
–
NTWK
Neuro
–
NRO
Neutron
–
NTRN
NevaCoin
–
NEVA
Newbium
–
NEWB
NewYorkCoin
–
NYC
Nexium
–
NXC
Nexus
–
NXS
Nimiq
–
NIM
NobleCoin
–
NOBL
NodeCoin
–
NODC
NoLimitCoin
–
NLC2
Novacoin
–
NVC
NuBits
–
USNBT
NULS
–
NULS
Numeraire
–
NMR
Numus
–
NMS
Nxt
–
NXT
Nyancoin
–
NYAN
OAX
–
OAX
OBITS
–
OBITS
Obsidian
–
ODN
Obyte
–
GBYTE
Oceanlab
–
OCL
OCOW
–
OCOW
OctoCoin
–
888
OKCash
–
OK
Olympus Labs
–
MOT
OMG Network
–
OMG
Omicron
–
OMC
Omni
–
OMNI
Onix
–
ONX
OP Coin
–
OPC
Opal
–
OPAL
Open Trading Network
–
OTN
Operand
–
OP
Opescoin
–
OPES
Opus
–
OPT
OracleChain
–
OCT
Orbitcoin
–
ORB
Orlycoin
–
ORLY
Ormeus Coin
–
ORMEUS
OsmiumCoin
–
OS76
OX Fina
–
OX
Oxycoin
–
OXY
Oyster Pearl
–
PRL
P7Coin
–
P7C
Pabyosi Coin (Special)
–
PCS
PAC Global
–
PAC
Pakcoin
–
PAK
Pandacoin
–
PND
Paragon
–
PRG
ParallelCoin
–
DUO
ParkByte
–
PKB
Particl
–
PART
Pascal
–
PASC
Pascal Lite
–
PASL
Patientory
–
PTOY
PayCoin
–
XPY
PayCon
–
CON
Payfair
–
PFR
PayPeer
–
PAYP
Paypex
–
PAYX
PayPie
–
PPP
PeepCoin
–
PCN
Peercoin
–
PPC
Peerplays
–
PPY
Pepe Cash
–
PEPECASH
Peseta Digital
–
PTD
Philosopher Stones
–
PHS
Phoenix Global
–
PHX
Phoenixcoin
–
PXC
Phore
–
PHR
Photon
–
PHO
PIECoin
–
PIE
Piggycoin
–
PIGGY
Pillar
–
PLR
Pinkcoin
–
PINK
PinkDog
–
PDG
Pioneer Coin
–
PCOIN
PiplCoin
–
PIPL
Pirate Blocks
–
SKULL
Pirl
–
PIRL
PIVX
–
PIVX
PlatinumBAR
–
XPTX
PlayerCoin
–
PLACO
Playkey
–
PKT
PlexCoin
–
PLX
PLNcoin
–
PLNC
PlusCoin
–
PLC
pNetwork
–
PNT
Po.et
–
POE
PokeCoin
–
POKE
POLY AI
–
AI
Polybius
–
PLBT
Polymath
–
POLY
PonziCoin
–
PONZI
PopularCoin
–
POP
Populous
–
PPT
PosEx
–
PEX
PostCoin
–
POST
PoSToken
–
POS
PoSW Coin
–
POSW
PotCoin
–
POT
Power Ledger
–
POWR
Presearch
–
PRE
President Trump
–
PRES
Primalbase Token
–
PBT
Primas
–
PST
Prime-XI
–
PXI
Primecoin
–
XPM
Primulon
–
PRIMU
Printerium
–
PRX
PrismChain
–
PRM
Privatix
–
PRIX
PRIZM
–
PZM
ProChain
–
PRA
ProCurrency
–
PROC
Project Decorum
–
PDC
Project-X
–
NANOX
Propy
–
PRO
Prospectors Gold
–
PGL
Protean
–
PRN
Prototanium
–
PR
Psilocybin
–
PSY
Publica
–
PBL
Pulse
–
PULSE
Pura
–
PURA
Pure
–
PURE
PureVidz
–
VIDZ
PutinCoin
–
PUT
PX
–
PX
QASH
–
QASH
Qbao
–
QBT
QLC Chain
–
QLC
Qtum
–
QTUM
Quantstamp
–
QSP
Quantum
–
QAU
Quantum Resistant Ledger
–
QRL
Quark
–
QRK
Quatloo
–
QTL
QubitCoin
–
Q2C
Quebecoin
–
QBC
QunQun
–
QUN
Quotient
–
XQN
Qvolta
–
QVT
Qwark
–
QWARK
RabbitCoin
–
RBBT
Radium
–
RADS
Raiden Network Token
–
RDN
Rasputin Online Coin
–
ROC
Ratecoin
–
XRA
Rawcoin
–
XRC
RChain
–
REV
REAL
–
REAL
RedCoin
–
RED
ReddCoin
–
RDD
ReeCoin
–
REE
Regacoin
–
REGA
Regalcoin
–
REC
Renos
–
RNS
Request
–
REQ
Revain
–
R
RevolverCoin
–
XRE
REX
–
REX
Rialto
–
XRL
RichCoin
–
RICHX
Ride My Car
–
RIDE
Riecoin
–
RIC
Rimbit
–
RBT
Ripio Credit Network
–
RCN
Ripto Bux
–
RBX
Rise
–
RISE
Rivetz
–
RVT
RonPaulCoin
–
RPC
Roofs
–
ROOFS
RouletteToken
–
RLT
Royal Kingdom Coin
–
RKC
RoyalCoin
–
ROYAL
Royalties
–
XRY
RSGPcoin
–
RSGP
Rubies
–
RBIES
RubleBit
–
RUBIT
Rubycoin
–
RBY
Runners
–
RUNNERS
Rupaya
–
RUPX
Rupee
–
RUP
RussiaCoin
–
RC
Russian Miner Coin
–
RMC
Safe Exchange Coin
–
SAFEX
Safe Trade Coin
–
XSTC
SafeCoin
–
SFE
SagaCoin
–
SAGA
Sakuracoin
–
SKR
SALT
–
SALT
SaluS
–
SLS
Sand Coin
–
SND
Santiment Network Token
–
SAN
Sativacoin
–
STV
Save and Gain
–
SANDG
Scorecoin
–
SCORE
SecretCoin
–
SCRT
SecureCoin
–
SRC
SegWit2x
–
B2X
Selfiecoin
–
SLFI
Selfkey
–
KEY
Senderon
–
SDRN
Sequence
–
SEQ
Sexcoin
–
SXC
SHACoin
–
SHA
Shadow Token
–
SHDW
ShadowCash
–
SDC
Sharechain
–
SSS
Sharkcoin
–
SAK
ShellCoin
–
SHELL
SHIELD
–
XSH
Shift
–
SHIFT
Shilling
–
SH
Shorty
–
SHORTY
Show
–
SHOW
Siacoin
–
SC
SIBCoin
–
SIB
SIGMAcoin
–
SIGMA
Signatum
–
SIGT
Simple Token
–
OST
SingularDTV
–
SNGLS
SingularityNET
–
AGIX
SIRIN LABS Token
–
SRN
SISA
–
SISA
SixEleven
–
611
Skeincoin
–
SKC
SkinCoin
–
SKIN
Skycoin
–
SKY
Slevin
–
SLEVIN
Sling
–
SLING
Smart Investment Fund Token
–
SIFT
SmartCash
–
SMART
SmartCoin
–
SMC
SmartMesh
–
SMT
Snovian.Space
–
SNOV
Soarcoin
–
SOAR
Social
–
SCL
SocialCoin
–
SOCC
SOILcoin
–
SOIL
SolarCoin
–
SLR
Solarflarecoin
–
SFC
Solaris
–
XLR
Soma
–
SCT
SoMee.Social
–
ONG
SongCoin
–
SONG
SONM
–
SNM
SoonCoin
–
SOON
SophiaTX
–
SPHTX
SpaceChain
–
SPC
SpaceCoin
–
SPACE
SpankChain
–
SPANK
Speedcash
–
SCS
Sphere
–
SPHR
Sphre AIR
–
XID
SportsCoin
–
SPORT
SportyCo
–
SPF
Spots
–
SPT
SpreadCoin
–
SPR
Sprouts
–
SPRTS
SproutsExtreme
–
SPEX
Stakecoin
–
STCN
Starbase
–
STAR
StarCash Network
–
STARS
StarChain
–
STC
StarCredits
–
STRC
Starta
–
STA
Startcoin
–
START
Status
–
SNT
Stealthcoin
–
XST
Steem
–
STEEM
Stellar
–
XLM
Steneum Coin
–
STNM
Steps
–
STEPS
Sterlingcoin
–
SLG
Storj
–
STORJ
Storjcoin X
–
SJCX
StormX
–
STMX
Stox
–
STX
Stratis
–
STRAX
Streamr
–
DATA
Stress
–
STS
StrikeBitClub
–
SBC
StrongHands
–
SHND
Student Coin
–
STU
Substratum
–
SUB
Sugar Exchange
–
SGR
Sumokoin
–
SUMO
SunContract
–
SNC
Super Bitcoin
–
SBTC
SuperCoin
–
SUPER
Suretly
–
SUR
SwagBucks
–
BUCKS
Swapcoin
–
SWP
SwapToken
–
TOKEN
Swarm City
–
SWT
SwftCoin
–
SWFTC
Swing
–
SWING
SydPak
–
SDP
Syndicate
–
SYNX
Synergy
–
SNRG
Syscoin
–
SYS
T-coin
–
TCOIN
TaaS
–
TAAS
TagCoin
–
TAG
TAGRcoin
–
TAGR
TajCoin
–
TAJ
Target Coin
–
TGT
Tattoocoin (Standard Edition)
–
TSE
TeamUp
–
TEAM
TechShares
–
THS
TEKcoin
–
TEK
Telcoin
–
TEL
Tellurion
–
TELL
TenX
–
PAY
Terracoin
–
TRC
TerraNova
–
TER
TeslaCoin
–
TES
Tether
–
USDT
Tezos
–
XTZ
The Cypherfunks
–
FUNK
The Vegan Initiative
–
XVE
TheCreed
–
TCR
Theresa May Coin
–
MAY
THETA
–
THETA
Tierion
–
TNT
Ties.DB
–
TIE
Tigercoin
–
TGC
Time New Bank
–
TNB
Titanium Blockchain
–
BAR
Titcoin
–
TITn
TittieCoin
–
TIT
ToaCoin
–
TOA
TodayCoin
–
TODAY
Tokes
–
TKS
Tokugawa
–
TOK
TOKYO
–
TOKC
Topaz Coin
–
TOPAZ
TopChain
–
TOPC
Torcoin
–
TOR
Tracto
–
TRCT
Trade Token
–
TIO
TransferCoin
–
TX
TrezarCoin
–
TZC
Triaconta
–
TRIA
Triangles
–
TRI
TrickyCoin
–
TRICK
Triggers
–
TRIG
Tristar Coin
–
TSTR
Trollcoin
–
TROLL
TRON
–
TRX
Truckcoin
–
TRK
TrueFlip
–
TFL
TrumpCoin
–
TRUMP
TrustPlus
–
TRUST
TurboCoin
–
TURBO
UAHPay
–
UAHPAY
Ubiq
–
UBQ
UG Token
–
UGT
UGAIN
–
GAIN
Ulatech
–
ULA
Ultimate Secure Cash
–
USC
UltraCoin
–
UTC
UnbreakableCoin
–
UNB
UNCoin
–
UNC
UniCoin
–
UNIC
Uniform Fiscal Object
–
UFO
Unify
–
UNIFY
Unikoin Gold
–
UKG
United Bitcoin
–
UBTC
Unitus
–
UIS
UNIVERSAL CASH
–
UCASH
Universal Currency
–
UNIT
UniversalRoyalCoin
–
UNRC
Universe
–
UNI
Unobtanium
–
UNO
Unrealcoin
–
URC
Upfiring
–
UFR
Uquid Coin
–
UQC
UR
–
UR
Uro
–
URO
USDe
–
USDE
Utrust
–
UTK
Valorbit
–
VAL
VapersCoin
–
VPRC
Vault Coin
–
VLTC
Vcash
–
XVC
VeChain
–
VET
VectorAI
–
VEC2
Veltor
–
VLT
Verge
–
XVG
VeriCoin
–
VRC
Verify
–
CRED
Veritaseum
–
VERI
VeriumReserve
–
VRM
Veros
–
VRS
Version
–
V
Vertcoin
–
VTC
Viacoin
–
VIA
VIBE
–
VIBE
Viberate
–
VIB
VIP Tokens
–
VIP
Virta Unique Coin
–
VUC
VirtualCoin
–
VC
Visio
–
VISIO
Viuly
–
VIU
VIVO
–
VIVO
Voise
–
VOISE
Voxels
–
VOX
Voyacoin
–
VOYA
Voyager Token
–
ETHOS
VPNCoin
–
VASH
vSlice
–
VSL
Vsync
–
VSX
vTorrent
–
VTR
VULCANO
–
VULC
Wabi
–
WABI
Wagerr
–
WGR
Waltonchain
–
WTC
WarCoin
–
WRCO
WARP
–
WARP
Waves
–
WAVES
Waves Community Token
–
WCT
WavesGo
–
WGO
WAX
–
WAXP
WayGuide
–
WAY
WeAreSatoshi
–
WSX
WePower
–
WPR
WeTrust
–
TRST
WhiteCoin
–
XWC
Wi Coin
–
WIC
Wild Beast Block
–
WBB
Wild Crypto
–
WILD
WINCOIN
–
WC
Wings
–
WINGS
Wink
–
WINK
WMCoin
–
WMC
WomenCoin
–
WOMEN
WorldCoin
–
WDC
Worldcore
–
WRC
Wowcoin
–
WOW
X-Coin
–
XCO
X2
–
X2
Xaurum
–
XAUR
XDE II
–
XDE2
XEL
–
XEL
Xenon
–
XNN
XGOX
–
XGOX
Xios
–
XIOS
Xonecoin
–
XOC
XPA
–
XPA
XRP
–
XRP
XTD Coin
–
XTD
XTRABYTES
–
XBY
Yacoin
–
YAC
YEE
–
YEE
Yellow Token
–
YEL
Yescoin
–
YES
Yocoin
–
YOC
YOYOW
–
YOYOW
Zap
–
ZAP
Zayedcoin
–
ZYD
Zcash
–
ZEC
ZCash Gold
–
ZCG
ZClassic
–
ZCL
Zeitcoin
–
ZEIT
Zennies
–
ZENI
Zero
–
ZER
Zetacoin
–
ZET
ZetaMicron
–
ZMC
Zeusshield
–
ZSC
Zilbercoin
–
ZBC
Zilliqa
–
ZIL
Zoin
–
ZOI
Zonecoin
–
ZNE
ZoZoCoin
–
ZZC
ZrCoin
–
ZRC
ZSEcoin
–
ZSE
Zurcoin
–
ZUR
$
1 USD = 23013.0 VND
VND
Chính
Đồng Euro
–
EUR
Đồng Bảng Anh
–
GBP
Đồng Yên Nhật
–
JPY
Đồng Frăng Thụy Sỹ
–
CHF
Đô la Canada
–
CAD
Đô la Úc
–
AUD
Đô la New Zealand
–
NZD
Việt Nam Đồng
–
VND
Tiền tệ Thế giới
Bạc
–
XAGg
Baht Thái
–
THB
CFA franc Tây Phi
–
XOF
Du lịch Brazil đích thực
–
BRLT
Forint Hungary
–
HUF
Giá Bạc Giao Ngay
–
XAG
Giá Bạch Kim Giao Ngay
–
XPT
Giá Dầu Thô WTI Giao Ngay
–
WTI
Giá Paladi Giao Ngay
–
XPD
Giá Vàng Giao Ngay
–
XAU
Gram Vàng
–
GAU
Krone Na Uy
–
NOK
Krone Đan Mạch
–
DKK
Lira Thổ Nhĩ Kỳ
–
TRY
Mongolian Tugrik
–
MNT
Peso Mexico
–
MXN
Rand Nam Phi
–
ZAR
Rupee Ấn Độ
–
INR
Tajikistani somoni
–
TJS
Turkmenistan manat
–
TMTo
Yuan Trung Quốc
–
CNY
Yuan Trung Quốc Hải Ngoại
–
CNH
Zloty Ba Lan
–
PLN
Đô la Bahamas
–
BSD
Đô la Barbados
–
BBD
Đô la Belize
–
BZD
Đô la Brunei
–
BND
Đô la Fiji
–
FJD
Đô la Hồng Kông
–
HKD
Đô la Jamaica
–
JMD
Đô la Namibia
–
NAD
Đô la Quần Đảo Cayman
–
KYD
Đô la Singapore
–
SGD
Đô la Trinidad
–
TTD
Đô la Zimbabwe
–
ZWL
Đô la Đài Loan
–
TWD
Đô la Đông Caribe
–
XCD
Đồg Afghani Afghanistan
–
AFN
Đồng Ariary của Madagascar
–
MGA
Đồng Balboa Panama
–
PAB
Đồng Bảng Ai Cập
–
EGP
Đồng Bảng Liban
–
LBP
Đồng Bảng Sudan
–
SDG
Đồng Bảng Syria
–
SYP
Đồng Birr Ethiopia
–
ETB
Đồng Bolivar của Venezuela
–
VES
Đồng Boliviano của Bolivia
–
BOB
Đồng Cedi Ghana
–
GHS
Đồng Colon của Costa Rica
–
CRC
Đồng Colon của El Salvador
–
SVC
Đồng Córdoba của Nicaragua
–
NIO
Đồng Dalasi của Gambia
–
GMD
Đồng Denar của Macedonia
–
MKD
Đồng Dinar Algeria
–
DZD
Đồng Dinar Bahrain
–
BHD
Đồng Dinar của Iraq
–
IQD
Đồng Dinar của Libya
–
LYD
Đồng Dinar của Tunisia
–
TND
Đồng Dinar Jordan
–
JOD
Đồng Dinar Kuwait
–
KWD
Đồng Dinar Serbia
–
RSD
Đồng Dirham của Morocco
–
MAD
Đồng Dirham Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất
–
AED
Đồng Dobra của São Tomé/Príncipe
–
STN
Đồng Dram của Armenia
–
AMD
Đồng Escudo Cape Verde
–
CVE
Đồng Franc Comoros
–
KMF
Đồng Franc của Burundi
–
BIF
Đồng Franc của lãnh thổ Thái Bình Dương thuộc Pháp
–
XPF
Đồng Franc Djibouti
–
DJF
Đồng Franc Guinea
–
GNF
Đồng Franc Rwanda
–
RWF
Đồng Franc Trung Phi
–
XAF
Đồng Gourde của Haiti
–
HTG
Đồng Guarani Paraguay
–
PYG
Đồng Guilder Antilles
–
ANG
Đồng Hryvnia của Ucraina
–
UAH
Đồng Kina của Papua New Guinea
–
PGK
Đồng Kip Lào
–
LAK
Đồng Koruna Séc
–
CZK
Đồng Kr của Iceland
–
ISK
Đồng Krona Thụy Điển
–
SEK
Đồng Kuna Croatia
–
HRK
Đồng Kwacha của Malawi
–
MWK
Đồng Kwacha của Zambia
–
ZMW
Đồng kwanza của Angola
–
AOA
Đồng Kyat Myanmar
–
MMK
Đồng Lari của Georgia
–
GEL
Đồng Lek của Albania
–
ALL
Đống Lempira của Honduras
–
HNL
Đồng Leu Moldova
–
MDL
Đồng Leu Romania
–
RON
Đồng Lev Bulgaria
–
BGN
Đồng Lilangeni của Swaziland
–
SZL
Đồng Litas của Lithuania
–
LTL
Đồng loti của Lesotho
–
LSL
Đồng Manat của Azerbaijan
–
AZN
Đồng Mark Bosnia và Herzegovina
–
BAM
Đồng Metical của Mozambique
–
MZN
Đồng Naira của Nigeria
–
NGN
Đồng Ouguiya của Mauritania
–
MRU
Đồng Pataca Ma Cao
–
MOP
Đồng Peso Argentina
–
ARS
Đồng Peso Chile
–
CLP
Đồng Peso Colombia
–
COP
Đồng Peso Cuba
–
CUP
Đồng Peso Dominica
–
DOP
Đồng Peso Philippine
–
PHP
Đồng Peso Uruguay
–
UYU
Đồng Pula của Botswana
–
BWP
Đồng Quetzal của Guatemala
–
GTQ
Đồng Real của Brazil
–
BRL
Đồng Rial của Iran
–
IRR
Đồng Rial của Oman
–
OMR
Đồng Riel Campuchia
–
KHR
Đồng Ringgit Malaysia
–
MYR
Đồng Riyal của Yemen
–
YER
Đồng Riyal Qatar
–
QAR
Đồng Riyal Saudi
–
SAR
Đồng Ruble Belarus
–
BYN
Đồng Rufiyaa của Maldives
–
MVR
Đồng Rúp Nga
–
RUB
Đồng Rupee của Mauritius
–
MUR
Đồng Rupee của Seychelles
–
SCR
Đồng Rupee Nepal
–
NPR
Đồng Rupee Pakistan
–
PKR
Đồng Rupee Sri Lanka
–
LKR
Đồng Rupiah Indonesia
–
IDR
Đồng Shekel Israel
–
ILS
Đồng Shilling của Tanzania
–
TZS
Đồng Shilling của Uganda
–
UGX
Đồng Shilling Kenya
–
KES
Đồng Shilling Somalia
–
SOS
Đồng Sol Peru
–
PEN
Đồng som của Kyrgyzstan
–
KGS
Đồng Sum Uzbekistan
–
UZS
Đồng Taka Bangladesh
–
BDT
Đồng Tenge của Kazakh
–
KZT
Đồng vatu của Vanuatu
–
VUV
Đồng Won Hàn Quốc
–
KRW
Tất cả các loại tiền điện tử
0x
–
ZRX
10M Token
–
10MT
2GIVE
–
2GIVE
300 Token
–
300
42-coin
–
42
808Coin
–
808
8Bit
–
8BIT
Aave
–
AAVE
Abncoin
–
ABN
ACE (TokenStars)
–
ACE
Aces
–
ACES
Achain
–
ACT
Acoin
–
ACOIN
Acute Angle Cloud
–
AAC
AdCoin
–
ACC
AdEx
–
ADX
adToken
–
ADT
Advanced Technology Coin
–
ARC
Adzcoin
–
ADZ
aelf
–
ELF
AEON
–
AEON
Aerium
–
AERM
Aeron
–
ARNX
Aeternity
–
AE
Agoras Tokens
–
AGRS
Agrello
–
DLT
AI Doctor
–
AIDOC
Aigang
–
AIX
Aion
–
AION
AirSwap
–
AST
AirToken
–
AIR
Akuya Coin
–
AKY
Alias
–
ALIAS
ALIS
–
ALIS
AllSafe
–
ASAFE2
Alphabit
–
ABC
ALQO
–
XLQ
Altcoin
–
ALT
AltCommunity Coin
–
ALTCOM
AmberCoin
–
AMBER
Ambrosus
–
AMB
Ammo Reloaded
–
AMMO
AmsterdamCoin
–
AMS
AnarchistsPrime
–
ACP
Animecoin
–
ANI
ANRYZE
–
RYZ
AntiBitcoin
–
ANTI
Antilitecoin
–
ALTC
Antimatter
–
ANTX
AppCoins
–
APPC
APX
–
APX
AquariusCoin
–
ARCO
Aragon
–
ANT
ARbit
–
ARB
Ardor
–
ARDR
Argentum
–
ARG
Argus
–
ARGUS
Aricoin
–
ARI
Ark
–
ARK
ArtByte
–
ABY
Artex Coin
–
ATX
Asch
–
XAS
Aseancoin
–
ASN
AsiaCoin
–
AC
Asiadigicoin
–
ADCN
Astro
–
ASTRO
ATBCoin
–
ATB
ATLANT
–
ATL
ATMChain
–
ATM
Atmos
–
ATMS
Atomic Coin
–
ATOMc
AudioCoin
–
ADC
Augur
–
REP
Auroracoin
–
AUR
AurumCoin
–
AU
Authorship
–
ATS
AvatarCoin
–
AV
Aventus
–
AVT
Avoncoin
–
ACN
AWARE
–
AWR
Axiom
–
AXIOM
AXPR
–
AXPR
B2BX
–
B2B
B3Coin
–
KB3
Bancor
–
BNT
Bankcoin
–
B@
Basic Attention Token
–
BAT
Bastonet
–
BSN
Bata
–
BTA
BCAP
–
BCAP
Bean Cash
–
BITB
Beatcoin
–
XBTS
BeaverCoin
–
BVC
Bela
–
BELA
BenjiRolls
–
BENJI
BERNcash
–
BERN
BestChain
–
BEST
BetaCoin
–
BET
Bibox Token
–
BIX
BigUp
–
BIGUP
BillaryCoin
–
BLRY
Billionaire Token
–
XBL
Binance Coin
–
BNB
BioBar
–
BIOB
BiosCrypto
–
BIOS
BipCoin
–
BIP
Birds
–
BIRDS
Bismuth
–
BIS
Bitair
–
BTCA
BitAlphaCoin
–
BAC
BitAsean
–
BAS
BitBar
–
BTB
Bitbase
–
BTBc
BitBay
–
BAY
BitBoost
–
BBT
Bitcedi
–
BXC
Bitcloud
–
BTDX
bitCNY
–
BITCNY
BitCoal
–
COAL
Bitcoin
–
BTC
Bitcoin 21
–
XBTC21
Bitcoin Atom
–
BCA
Bitcoin Cash
–
BCH
Bitcoin Diamond
–
BCD
Bitcoin Fast
–
BCF
Bitcoin God
–
GOD
Bitcoin Gold
–
BTG
Bitcoin Planet
–
BTPL
Bitcoin Plus
–
XBC
Bitcoin Red
–
BTCRED
Bitcoin Scrypt
–
BTCS
Bitcoin2x
–
BTC2X
BitcoinDark
–
BTCD
BitcoinX
–
BCX
BitcoinZ
–
BTCZ
BitConnect
–
BCC
Bitcore
–
BTX
BitCrystals
–
BCY
Bitcurrency
–
BTCR
Bitdeal
–
BDL
BitDice
–
CSNO
BITFID
–
FID
Bitmark
–
BTMA
Bitok
–
BITOK
Bitpark Coin
–
BPC
Bitquence
–
BQX
bitqy
–
BQ
Bitradio
–
BRO
BitSerial
–
BTE
BitShares
–
BTS
BitSoar
–
BSR
Bitstar
–
BITS
Bitswift
–
SWIFT
BitTokens
–
BXT
Bitvolt
–
VOLT
Bitz
–
BITZ
Bitzeny
–
ZNY
BlackCoin
–
BLK
Blackmoon
–
BMC
Blackstar
–
BSTAR
Blakecoin
–
BLC
BlazeCoin
–
BLZ
BlazerCoin
–
BLAZR
Blitzcash
–
BLITZ
BlockCAT
–
CAT
BlockCDN
–
BCDN
Blockchain Index
–
BLX
Blockmason Credit Protocol
–
BCPT
Blocknet
–
BLOCK
Blockpool
–
BPL
Blocktix
–
TIX
BLOCKv
–
VEE
Blox
–
CDT
Blue Protocol
–
BLUE
BlueCoin
–
BLU
Bluzelle
–
BLZE
BMChain
–
BMT
BnrtxCoin
–
BNX
BOAT
–
BOAT
Bodhi
–
BOT
Bolenum
–
BLN
Bolivarcoin
–
BOLI
Bongger
–
BGR
Bonpay
–
BON
Boolberry
–
BBR
Bottos
–
BTO
Bounty0x
–
BNTY
Bowhead
–
AHT
BowsCoin
–
BSC
Braincoin
–
BRAIN
Bread
–
BRD
Breakout
–
BRK
Breakout Stake
–
BRX
BriaCoin
–
BRIA
BridgeCoin
–
BCO
BritCoin
–
BRIT
BROTHER
–
BRAT
BT1 [CST]
–
BT1
BT2 [CST]
–
BT2
BTCMoon
–
BTCM
BTCtalkcoin
–
TALK
Bubble
–
BUB
Bulwark
–
BWK
BumbaCoin
–
BUMBA
BunnyCoin
–
BUN
Burst
–
BURST
BUZZCoin
–
BUZZ
Bytecent
–
BYC
Bytecoin
–
BCN
Bytom
–
BTM
C-Bit
–
XCT
Cabbage
–
CAB
CacheCoin
–
CACH
Californium
–
CF
CaliphCoin
–
CALC
CampusCoin
–
CMPCO
Canada eCoin
–
CDN
CannabisCoin
–
CANN
CannaCoin
–
CCN
Cannation
–
CNNC
CanYaCoin
–
CAN
Cappasity
–
CAPP
Capricoin
–
CPC
Carboncoin
–
CARBON
Cardano
–
ADA
CarTaxi Token
–
CTX
Cashcoin
–
CASH
Cashme
–
CME
CBD Crystals
–
CBD
Ccore
–
CCO
CDX Network
–
CDX
Centra
–
CTR
Centurion
–
CNT
CFun
–
CFUN
ChainCoin
–
CHC
Chainlink
–
LINK
Change
–
CAG
ChatCoin
–
CHAT
Cheapcoin
–
CHEAP
ChessCoin
–
CHESS
CHIPS
–
CHIPS
Chronobank
–
TIME
Chronologic
–
DAY
Chronos
–
CRX
Cindicator
–
CND
Circuits of Value
–
COVAL
Civic
–
CVC
Clams
–
CLAM
ClearPoll
–
POLL
CloakCoin
–
CLOAK
Cloud
–
CLD
ClubCoin
–
CLUB
Cobinhood
–
COB
CoffeeCoin
–
CFC
Cofound.it
–
CFI
Coimatic 2.0
–
CTIC2
Coimatic 3.0
–
CTIC3
Coin(O)
–
CNO
Coin2.1
–
C2
Coinonat
–
CXT
CoinonatX
–
XCXT
Colossuscoin V2
–
CV2
ColossusXT
–
COLX
Compcoin
–
CMP
CompuCoin
–
CPN
COMSA [ETH]
–
CMS
Concoin
–
CONX
Condensate
–
RAIN
Confido
–
CFD
Copico
–
XCPO
Corethum
–
CRTM
CorgiCoin
–
CORG
CORION
–
COR
COS
–
COS
Counterparty
–
XCP
Coupecoin
–
COUPE
Crave
–
CRAVE
CREA
–
CREA
Cream
–
CRM
Creatio
–
XCRE
Credence Coin
–
CRDNC
Creditbit
–
CRB
Credo
–
CREDO
CrevaCoin
–
CREVA
Crown
–
CRW
CryptCoin
–
CRYPT
Crypto Bullion
–
CBX
CRYPTO20
–
C20
CryptoCarbon
–
CCRB
CryptoForecast
–
CFT
Cryptojacks
–
CJ
Cryptonex
–
CNX
Cryptonite
–
XCN
CryptopiaFeeShares
–
CEFS
CryptoPing
–
PING
CryptoWorldX Token
–
CWXT
Crystal Clear
–
CCT
Cthulhu Offerings
–
OFF
Curecoin
–
CURE
CyberCoin
–
CC
CyberMiles
–
CMT
Cycling Coin
–
CYC
Cyder
–
CYDER
Dai
–
DAI
Dalecoin
–
DALC
DAPPSTER
–
DLISK
DarkLisk
–
DISK
Darsek
–
KED
Dash
–
DASH
Dashs
–
DASHS
DATA
–
DTA
Databits
–
DTB
Datum
–
DAT
DavorCoin
–
DAV
DaxxCoin
–
DAXX
DCORP Utility
–
DRPU
Debitcoin
–
DBTC
DECENT
–
DCT
DecentBet
–
DBET
Decentraland
–
MANA
Decision Token
–
HST
Decred
–
DCR
DeepBrain Chain
–
DBC
DeepOnion
–
ONION
Delphy
–
DPY
DeltaCredits
–
DCRE
Denarius
–
D
Dent
–
DENT
Dentacoin
–
DCN
Desire
–
DSR
Destiny
–
DES
DeusCoin
–
DEUS
Deutsche eMark
–
DEM
DEW
–
DEW
DFSCoin
–
DFS
Diamond
–
DMD
DIBCOIN
–
DIBC
DigiByte
–
DGB
DigiCube
–
CUBE
DigiPulse
–
DGPT
Digital Bullion Gold
–
DBG
Digital Credits
–
DGCS
Digital Money Bits
–
DMB
Digital Rupees
–
DRS
Digitalcoin
–
DGC
DigitalDevelopersFund
–
DDF
DigitalNote
–
XDN
DigitalPrice
–
DP
DigixDAO
–
DGD
Dignity
–
DIG
Dimecoin
–
DIME
DimonCoin
–
FUDD
Dinastycoin
–
DCY
district0x
–
DNT
Divi
–
DIVI
DNotes
–
NOTE
Dogecoin
–
DOGE
Dollar Online
–
DOLLAR
Dollarcoin
–
DLC
DomRaider
–
DRT
Donationcoin
–
DON
DopeCoin
–
DOPE
Dotcoin
–
DOT
Dovu
–
DOVU
DraftCoin
–
DFT
Dragonchain
–
DRGN
Dreamcoin
–
DRM
DROXNE
–
DRXNE
DubaiCoin
–
DBIX
Dubstep
–
DUB
Dutch Coin
–
DUTCH
Dynamic
–
DYN
Dynamic Trading Rights
–
DTR
DynamicCoin
–
DMC
E-coin
–
ECN
E-Dinar Coin
–
EDR
e-Gulden
–
EFL
EagleCoin
–
EAGLE
EarthCoin
–
EAC
eBitcoin
–
EBTC
eBitcoinCash
–
EBCH
Ebittree Coin
–
EBT
eBoost
–
EBST
ECC
–
ECC
Ecobit
–
ECOB
EcoCoin
–
ECO
Edgeless
–
EDG
EDRCoin
–
EDRC
EggCoin
–
EGG
EGO
–
EGO
eGold
–
EGOLD
Einsteinium
–
EMC2
Elacoin
–
ELC
Elcoin
–
EL
Electra
–
ECA
Electroneum
–
ETN
Elementrem
–
ELE
Elite
–
1337
Elixir
–
ELIX
Ellaism
–
ELLA
eLTC
–
ELTC2
ELTCOIN
–
ELTCOIN
Elysium
–
ELS
EmberCoin
–
EMB
Embers
–
MBRS
Emerald Crypto
–
EMD
Emercoin
–
EMC
Emphy
–
EPY
EncrypGen
–
DNA
EncryptoTel [WAVES]
–
ETT
Energo
–
TSL
Energycoin
–
ENRG
Enigma
–
ENG
Enjin Coin
–
ENJ
EOS
–
EOS
EOT Token
–
EOT
EquiTrader
–
EQT
ERC20
–
ERC20
Ergo
–
EFYT
Eroscoin
–
ERO
Eryllium
–
ERY
Espers
–
ESP
Eternity
–
ENT
EthBet
–
EBET
Ethbits
–
ETBS
EtherDoge
–
EDOGE
Ethereum
–
ETH
Ethereum Cash
–
ECASH
Ethereum Cổ điển
–
ETC
Ethereum Dark
–
ETHD
Ethereum Gold
–
ETG
Ethereum Lite
–
ELITE
Ethereum Movie Venture
–
EMV
Etheriya
–
RIYA
Etheroll
–
DICE
Etherparty
–
FUEL
ETHGAS
–
EGAS
Eurocoin
–
EUC
EuropeCoin
–
ERC
eUSD
–
EUSD
EventChain
–
EVC
Everex
–
EVX
EverGreenCoin
–
EGC
Everus
–
EVR
Evil Coin
–
EVIL
Evotion
–
EVO
Exchange Union
–
XUC
ExchangeN
–
EXN
ExclusiveCoin
–
EXCL
Expanse
–
EXP
Experience Points
–
XP
EXRNchain
–
EXRN
Facecoin
–
FC
Factom
–
FCT
FairCoin
–
FAIR
Fantomcoin
–
FCN
FAPcoin
–
FAP
Farad
–
FRD
Fastcoin
–
FST
Fazzcoin
–
FAZZ
Feathercoin
–
FTC
FedoraCoin
–
TIPS
Filecoin
–
FIL
FinCoin
–
FNC
Firecoin
–
FIRE
FireFlyCoin
–
FFC
Firo
–
FIRO
First Bitcoin
–
BIT
FirstBlood
–
1ST
FirstCoin
–
FRST
Flash
–
FLASH
FlavorCoin
–
FLVR
Flaxscript
–
FLAX
FLiK
–
FLIK
Flixxo
–
FLIXX
FLO
–
FLO
FlutterCoin
–
FLT
Flycoin
–
FLY
FlypMe
–
FYP
FoldingCoin
–
FLDC
Fonziecoin
–
FONZ
Footy Cash
–
XFT
FORCE
–
FOR
Francs
–
FRN
Franko
–
FRK
FrankyWillCoin
–
FRWC
Freicoin
–
FRC
FuckToken
–
FUCK
FujiCoin
–
FJC
Fujinto
–
NTO
FUNCoin
–
FUNC
FundYourselfNow
–
FYN
FUNToken
–
FUN
FuturoCoin
–
FTO
FuturXe
–
FXE
FuzzBalls
–
FUZZ
GAIA
–
GAIA
Gambit
–
GAM
GameBet Coin
–
GBT
GameCredits
–
GAME
GameLeagueCoin
–
GML
GameUnits
–
UNITS
GanjaCoin
–
MRJA
Gapcoin
–
GAP
Gas
–
GAS
GAY Money
–
GAY
GCN Coin
–
GCN
GeertCoin
–
GEERT
Genaro Network
–
GNX
Genesis Vision
–
GVT
GeoCoin
–
GEO
GeyserCoin
–
GSR
Giga Watt Token
–
WTT
Gimli
–
GIM
GlassCoin
–
GLS
Global Currency Reserve
–
GCR
Global Tour Coin
–
GTC
GlobalBoost-Y
–
BSTY
GlobalCoin
–
GLCn
GlobalToken
–
GLT
Gnosis
–
GNO
GoByte
–
GBX
Gold Pressed Latinum
–
GPL
GOLD Reward Token
–
GRX
GoldBlocks
–
GB
Goldcoin
–
GLC
GoldMaxCoin
–
GMX
GoldPieces
–
GP
GoldReserve
–
XGR
Golem
–
GNT
Golfcoin
–
GOLF
Golos Blockchain
–
GLSb
Goodomy
–
GOOD
GPU Coin
–
GPU
Granite
–
GRN
Greencoin
–
GRE
Grid+
–
GRID
GridCoin
–
GRC
Groestlcoin
–
GRS
Growers International
–
GRWI
GuccioneCoin
–
GCC
Gulden
–
NLG
Guncoin
–
GUN
GXChain
–
GXS
Hacken
–
HKN
Hackspace Capital
–
HAC
Halcyon
–
HAL
Halloween Coin
–
HALLO
Happy Creator Coin
–
HCC
Happycoin
–
HPC
HarmonyCoin
–
HMC
Harvest Masternode Coin
–
HC
Hawala.Today
–
HAT
HealthyWormCoin
–
WORM
HEAT
–
HEAT
Hedge
–
HDG
Hellenic Coin
–
HNC
HelloGold
–
HGT
HempCoin
–
HMP
HempCoin
–
THC
Hexx
–
HXX
HiCoin
–
XHI
High Gain
–
HIGH
High Performance Blockchain
–
HPB
High Voltage
–
HVCO
HitCoin
–
HTC
Hiveterminal Token
–
HVN
HoboNickels
–
HBN
HODL Bucks
–
HDLB
HOdlcoin
–
HODL
HollyWoodCoin
–
HWC
HomeBlockCoin
–
HBC
Honey
–
HONEY
Horizen
–
ZEN
HTML5COIN
–
HTML5
Hubii Network
–
HBT
Humaniq
–
HMQ
HunterCoin
–
HUC
Hush
–
HUSH
Hyper
–
HYPER
Hyper Pay
–
HPY
Hyper TV
–
HYTV
HyperCash
–
HCA
HyperSpace
–
AMP
HyperStake
–
HYP
I/O Coin
–
IOC
I0Coin
–
I0C
iBank
–
IBANK
iBTC
–
IBTC
ICOBID
–
ICOB
ICON
–
ICX
Iconic
–
ICON
Iconomi
–
ICN
ICOS
–
ICOS
iDice
–
ICE
iEthereum
–
IETH
iExec RLC
–
RLC
Ignis
–
IGNIS
Impact
–
IMX
ImpulseCoin
–
IMPS
IncaKoin
–
NKA
Incent
–
INCNT
Independent Money System
–
IMS
India Coin
–
INDIA
Indorse Token
–
IND
InfChain
–
INF
Infinitecoin
–
IFC
InflationCoin
–
IFLT
Influxcoin
–
INFX
Ink
–
INK
Innova
–
INN
InPay
–
INPAY
InsaneCoin
–
INSN
Insolar
–
XNS
INT
–
INT
Intelligent Trading Foundation
–
ITT
Internet of People
–
IOP
Internxt
–
INXT
Interstellar Holdings
–
HOLD
InvestFeed
–
IFT
InvisibleCoin
–
IVZ
ION
–
ION
IOST
–
IOST
IoT Chain
–
ITC
IOTA
–
IOT
iQuant
–
IQT
IrishCoin
–
IRL
IslaCoin
–
ISL
iTicoin
–
ITI
Ixcoin
–
IXC
IXT
–
IXT
JavaScript Token
–
JS
Jetcoin
–
JET
Jewels
–
JWL
Jin Coin
–
JIN
JobsCoin
–
JOBS
Joulecoin
–
XJO
Karbo
–
KRB
Karmacoin
–
KARMA
KashhCoin
–
KASHH
Kayicoin
–
KAYI
KekCoin
–
KEK
KickToken
–
KICK
KiloCoin
–
KLC
Kin
–
KIN
Kittehcoin
–
MEOW
Kobocoin
–
KOBO
Komodo
–
KMD
Kore
–
KORE
Kronecoin
–
KRONE
Kubera Coin
–
KBR
KuCoin Token
–
KCS
Kurrent
–
KURT
KushCoin
–
KUSH
Kyber Network
–
KNC
Lampix
–
PIX
LanaCoin
–
LANA
LAthaan
–
LTH
LATOKEN
–
LA
Lazaruscoin
–
LAZ
LBRY Credits
–
LBC
LeaCoin
–
LEA
Leading Coin 4 Entrepreneurs
–
LC4
Legends Room
–
LGD
LePen
–
LEPEN
LetItRide
–
LIR
LeviarCoin
–
XLC
LevoPlus
–
LVPS
LIFE
–
LIFE
Lightning Bitcoin
–
LBTC
Linda
–
LINDA
Link Platform
–
LNK
LinkedCoin
–
LKC
Linx
–
LINX
Lisk
–
LSK
LiteBar
–
LTB
LiteBitcoin
–
LBTCX
Litecoin
–
LTC
Litecoin Cash
–
LCC
LiteCoin Gold
–
LTG
Litecoin Plus
–
LCP
LiteCoin Ultra
–
LTCU
Litecred
–
LTCR
LiteDoge
–
LDOGE
LIZA
–
LIZA
Lizus
–
LIZ
LLToken
–
LLT
LockTrip
–
LOC
LoMoCoin
–
LMC
Loopring
–
LRC
LottoCoin
–
LOT
LuckChain
–
BASH
Luna Coin
–
LUNA
Lunyr
–
LUN
LUXCoin
–
LUX
Machinecoin
–
MAC
Macro
–
MCR
MACRON
–
MCRN
Maecenas
–
ART
Maggie
–
MAG
Magi
–
XMG
MagicCoin
–
MAGE
Magnetcoin
–
MAGN
Magnum
–
MGM
MaidSafeCoin
–
MAID
Maker
–
MKR
Mao Zedong
–
MAO
Marijuanacoin
–
MARi
Marscoin
–
MARS
MarteXcoin
–
MXT
MarxCoin
–
MARX
Master Swiscoin
–
MSCN
Masternodecoin
–
MTNC
Matchpool
–
GUP
Mavro
–
MAVRO
MaxCoin
–
MAX
MazaCoin
–
MAZA
MCAP
–
MCAP
MCO
–
MCO
Measurable Data Token
–
MDT
MediBloc
–
MED
MediShares
–
MDS
Megacoin
–
MEC
Melon
–
MLN
Memetic / PepeCoin
–
MEME
Mercury
–
MER
MergeCoin
–
MGC
Metal
–
MTL
Metal Music Coin
–
MTLMC3
MetalCoin
–
METAL
Metaverse ETP
–
ETP
MicroMoney
–
AMM
MiloCoin
–
MILO
MindCoin
–
MND
Minereum
–
MNE
Miners’ Reward Token
–
MRT
Mineum
–
MNM
Minex
–
MINEX
MinexCoin
–
MNX
MintCoin
–
MINT
Mixin
–
XIN
MMXVI
–
MMXVI
MobileGo
–
MGO
Modum
–
MOD
Moeda Loyalty Points
–
MDA
Moin
–
MOIN
MojoCoin
–
MOJO
MonaCoin
–
MONA
Monero
–
XMR
Moneta
–
MONETA
MonetaryUnit
–
MUE
Monetha
–
MTH
Money
–
$$$
MoneyCoin
–
MONEY
Monkey Project
–
MONK
Monoeci
–
XMCC
Monolith
–
TKN
Mooncoin
–
MOON
Mothership
–
MSP
Motocoin
–
MOTO
MSD
–
MSD
Musicoin
–
MUSIC
Musiconomi
–
MCI
MustangCoin
–
MST
MyBit
–
MYB
Myriad
–
XMY
Mysterium
–
MYST
MyWish
–
WISH
Namecoin
–
NMC
NamoCoin
–
NAMO
Nano
–
NANO
Natcoin
–
NTC
NavCoin
–
NAV
Neblio
–
NEBL
Nebulas
–
NAS
NEM
–
XEM
Neo
–
NEO
NEO GOLD
–
NEOG
NeosCoin
–
NEOS
netBit
–
NBIT
Netko
–
NETKO
Network Token
–
NTWK
Neuro
–
NRO
Neutron
–
NTRN
NevaCoin
–
NEVA
Newbium
–
NEWB
NewYorkCoin
–
NYC
Nexium
–
NXC
Nexus
–
NXS
Nimiq
–
NIM
NobleCoin
–
NOBL
NodeCoin
–
NODC
NoLimitCoin
–
NLC2
Novacoin
–
NVC
NuBits
–
USNBT
NULS
–
NULS
Numeraire
–
NMR
Numus
–
NMS
Nxt
–
NXT
Nyancoin
–
NYAN
OAX
–
OAX
OBITS
–
OBITS
Obsidian
–
ODN
Obyte
–
GBYTE
Oceanlab
–
OCL
OCOW
–
OCOW
OctoCoin
–
888
OKCash
–
OK
Olympus Labs
–
MOT
OMG Network
–
OMG
Omicron
–
OMC
Omni
–
OMNI
Onix
–
ONX
OP Coin
–
OPC
Opal
–
OPAL
Open Trading Network
–
OTN
Operand
–
OP
Opescoin
–
OPES
Opus
–
OPT
OracleChain
–
OCT
Orbitcoin
–
ORB
Orlycoin
–
ORLY
Ormeus Coin
–
ORMEUS
OsmiumCoin
–
OS76
OX Fina
–
OX
Oxycoin
–
OXY
Oyster Pearl
–
PRL
P7Coin
–
P7C
Pabyosi Coin (Special)
–
PCS
PAC Global
–
PAC
Pakcoin
–
PAK
Pandacoin
–
PND
Paragon
–
PRG
ParallelCoin
–
DUO
ParkByte
–
PKB
Particl
–
PART
Pascal
–
PASC
Pascal Lite
–
PASL
Patientory
–
PTOY
PayCoin
–
XPY
PayCon
–
CON
Payfair
–
PFR
PayPeer
–
PAYP
Paypex
–
PAYX
PayPie
–
PPP
PeepCoin
–
PCN
Peercoin
–
PPC
Peerplays
–
PPY
Pepe Cash
–
PEPECASH
Peseta Digital
–
PTD
Philosopher Stones
–
PHS
Phoenix Global
–
PHX
Phoenixcoin
–
PXC
Phore
–
PHR
Photon
–
PHO
PIECoin
–
PIE
Piggycoin
–
PIGGY
Pillar
–
PLR
Pinkcoin
–
PINK
PinkDog
–
PDG
Pioneer Coin
–
PCOIN
PiplCoin
–
PIPL
Pirate Blocks
–
SKULL
Pirl
–
PIRL
PIVX
–
PIVX
PlatinumBAR
–
XPTX
PlayerCoin
–
PLACO
Playkey
–
PKT
PlexCoin
–
PLX
PLNcoin
–
PLNC
PlusCoin
–
PLC
pNetwork
–
PNT
Po.et
–
POE
PokeCoin
–
POKE
POLY AI
–
AI
Polybius
–
PLBT
Polymath
–
POLY
PonziCoin
–
PONZI
PopularCoin
–
POP
Populous
–
PPT
PosEx
–
PEX
PostCoin
–
POST
PoSToken
–
POS
PoSW Coin
–
POSW
PotCoin
–
POT
Power Ledger
–
POWR
Presearch
–
PRE
President Trump
–
PRES
Primalbase Token
–
PBT
Primas
–
PST
Prime-XI
–
PXI
Primecoin
–
XPM
Primulon
–
PRIMU
Printerium
–
PRX
PrismChain
–
PRM
Privatix
–
PRIX
PRIZM
–
PZM
ProChain
–
PRA
ProCurrency
–
PROC
Project Decorum
–
PDC
Project-X
–
NANOX
Propy
–
PRO
Prospectors Gold
–
PGL
Protean
–
PRN
Prototanium
–
PR
Psilocybin
–
PSY
Publica
–
PBL
Pulse
–
PULSE
Pura
–
PURA
Pure
–
PURE
PureVidz
–
VIDZ
PutinCoin
–
PUT
PX
–
PX
QASH
–
QASH
Qbao
–
QBT
QLC Chain
–
QLC
Qtum
–
QTUM
Quantstamp
–
QSP
Quantum
–
QAU
Quantum Resistant Ledger
–
QRL
Quark
–
QRK
Quatloo
–
QTL
QubitCoin
–
Q2C
Quebecoin
–
QBC
QunQun
–
QUN
Quotient
–
XQN
Qvolta
–
QVT
Qwark
–
QWARK
RabbitCoin
–
RBBT
Radium
–
RADS
Raiden Network Token
–
RDN
Rasputin Online Coin
–
ROC
Ratecoin
–
XRA
Rawcoin
–
XRC
RChain
–
REV
REAL
–
REAL
RedCoin
–
RED
ReddCoin
–
RDD
ReeCoin
–
REE
Regacoin
–
REGA
Regalcoin
–
REC
Renos
–
RNS
Request
–
REQ
Revain
–
R
RevolverCoin
–
XRE
REX
–
REX
Rialto
–
XRL
RichCoin
–
RICHX
Ride My Car
–
RIDE
Riecoin
–
RIC
Rimbit
–
RBT
Ripio Credit Network
–
RCN
Ripto Bux
–
RBX
Rise
–
RISE
Rivetz
–
RVT
RonPaulCoin
–
RPC
Roofs
–
ROOFS
RouletteToken
–
RLT
Royal Kingdom Coin
–
RKC
RoyalCoin
–
ROYAL
Royalties
–
XRY
RSGPcoin
–
RSGP
Rubies
–
RBIES
RubleBit
–
RUBIT
Rubycoin
–
RBY
Runners
–
RUNNERS
Rupaya
–
RUPX
Rupee
–
RUP
RussiaCoin
–
RC
Russian Miner Coin
–
RMC
Safe Exchange Coin
–
SAFEX
Safe Trade Coin
–
XSTC
SafeCoin
–
SFE
SagaCoin
–
SAGA
Sakuracoin
–
SKR
SALT
–
SALT
SaluS
–
SLS
Sand Coin
–
SND
Santiment Network Token
–
SAN
Sativacoin
–
STV
Save and Gain
–
SANDG
Scorecoin
–
SCORE
SecretCoin
–
SCRT
SecureCoin
–
SRC
SegWit2x
–
B2X
Selfiecoin
–
SLFI
Selfkey
–
KEY
Senderon
–
SDRN
Sequence
–
SEQ
Sexcoin
–
SXC
SHACoin
–
SHA
Shadow Token
–
SHDW
ShadowCash
–
SDC
Sharechain
–
SSS
Sharkcoin
–
SAK
ShellCoin
–
SHELL
SHIELD
–
XSH
Shift
–
SHIFT
Shilling
–
SH
Shorty
–
SHORTY
Show
–
SHOW
Siacoin
–
SC
SIBCoin
–
SIB
SIGMAcoin
–
SIGMA
Signatum
–
SIGT
Simple Token
–
OST
SingularDTV
–
SNGLS
SingularityNET
–
AGIX
SIRIN LABS Token
–
SRN
SISA
–
SISA
SixEleven
–
611
Skeincoin
–
SKC
SkinCoin
–
SKIN
Skycoin
–
SKY
Slevin
–
SLEVIN
Sling
–
SLING
Smart Investment Fund Token
–
SIFT
SmartCash
–
SMART
SmartCoin
–
SMC
SmartMesh
–
SMT
Snovian.Space
–
SNOV
Soarcoin
–
SOAR
Social
–
SCL
SocialCoin
–
SOCC
SOILcoin
–
SOIL
SolarCoin
–
SLR
Solarflarecoin
–
SFC
Solaris
–
XLR
Soma
–
SCT
SoMee.Social
–
ONG
SongCoin
–
SONG
SONM
–
SNM
SoonCoin
–
SOON
SophiaTX
–
SPHTX
SpaceChain
–
SPC
SpaceCoin
–
SPACE
SpankChain
–
SPANK
Speedcash
–
SCS
Sphere
–
SPHR
Sphre AIR
–
XID
SportsCoin
–
SPORT
SportyCo
–
SPF
Spots
–
SPT
SpreadCoin
–
SPR
Sprouts
–
SPRTS
SproutsExtreme
–
SPEX
Stakecoin
–
STCN
Starbase
–
STAR
StarCash Network
–
STARS
StarChain
–
STC
StarCredits
–
STRC
Starta
–
STA
Startcoin
–
START
Status
–
SNT
Stealthcoin
–
XST
Steem
–
STEEM
Stellar
–
XLM
Steneum Coin
–
STNM
Steps
–
STEPS
Sterlingcoin
–
SLG
Storj
–
STORJ
Storjcoin X
–
SJCX
StormX
–
STMX
Stox
–
STX
Stratis
–
STRAX
Streamr
–
DATA
Stress
–
STS
StrikeBitClub
–
SBC
StrongHands
–
SHND
Student Coin
–
STU
Substratum
–
SUB
Sugar Exchange
–
SGR
Sumokoin
–
SUMO
SunContract
–
SNC
Super Bitcoin
–
SBTC
SuperCoin
–
SUPER
Suretly
–
SUR
SwagBucks
–
BUCKS
Swapcoin
–
SWP
SwapToken
–
TOKEN
Swarm City
–
SWT
SwftCoin
–
SWFTC
Swing
–
SWING
SydPak
–
SDP
Syndicate
–
SYNX
Synergy
–
SNRG
Syscoin
–
SYS
T-coin
–
TCOIN
TaaS
–
TAAS
TagCoin
–
TAG
TAGRcoin
–
TAGR
TajCoin
–
TAJ
Target Coin
–
TGT
Tattoocoin (Standard Edition)
–
TSE
TeamUp
–
TEAM
TechShares
–
THS
TEKcoin
–
TEK
Telcoin
–
TEL
Tellurion
–
TELL
TenX
–
PAY
Terracoin
–
TRC
TerraNova
–
TER
TeslaCoin
–
TES
Tether
–
USDT
Tezos
–
XTZ
The Cypherfunks
–
FUNK
The Vegan Initiative
–
XVE
TheCreed
–
TCR
Theresa May Coin
–
MAY
THETA
–
THETA
Tierion
–
TNT
Ties.DB
–
TIE
Tigercoin
–
TGC
Time New Bank
–
TNB
Titanium Blockchain
–
BAR
Titcoin
–
TITn
TittieCoin
–
TIT
ToaCoin
–
TOA
TodayCoin
–
TODAY
Tokes
–
TKS
Tokugawa
–
TOK
TOKYO
–
TOKC
Topaz Coin
–
TOPAZ
TopChain
–
TOPC
Torcoin
–
TOR
Tracto
–
TRCT
Trade Token
–
TIO
TransferCoin
–
TX
TrezarCoin
–
TZC
Triaconta
–
TRIA
Triangles
–
TRI
TrickyCoin
–
TRICK
Triggers
–
TRIG
Tristar Coin
–
TSTR
Trollcoin
–
TROLL
TRON
–
TRX
Truckcoin
–
TRK
TrueFlip
–
TFL
TrumpCoin
–
TRUMP
TrustPlus
–
TRUST
TurboCoin
–
TURBO
UAHPay
–
UAHPAY
Ubiq
–
UBQ
UG Token
–
UGT
UGAIN
–
GAIN
Ulatech
–
ULA
Ultimate Secure Cash
–
USC
UltraCoin
–
UTC
UnbreakableCoin
–
UNB
UNCoin
–
UNC
UniCoin
–
UNIC
Uniform Fiscal Object
–
UFO
Unify
–
UNIFY
Unikoin Gold
–
UKG
United Bitcoin
–
UBTC
Unitus
–
UIS
UNIVERSAL CASH
–
UCASH
Universal Currency
–
UNIT
UniversalRoyalCoin
–
UNRC
Universe
–
UNI
Unobtanium
–
UNO
Unrealcoin
–
URC
Upfiring
–
UFR
Uquid Coin
–
UQC
UR
–
UR
Uro
–
URO
USDe
–
USDE
Utrust
–
UTK
Valorbit
–
VAL
VapersCoin
–
VPRC
Vault Coin
–
VLTC
Vcash
–
XVC
VeChain
–
VET
VectorAI
–
VEC2
Veltor
–
VLT
Verge
–
XVG
VeriCoin
–
VRC
Verify
–
CRED
Veritaseum
–
VERI
VeriumReserve
–
VRM
Veros
–
VRS
Version
–
V
Vertcoin
–
VTC
Viacoin
–
VIA
VIBE
–
VIBE
Viberate
–
VIB
VIP Tokens
–
VIP
Virta Unique Coin
–
VUC
VirtualCoin
–
VC
Visio
–
VISIO
Viuly
–
VIU
VIVO
–
VIVO
Voise
–
VOISE
Voxels
–
VOX
Voyacoin
–
VOYA
Voyager Token
–
ETHOS
VPNCoin
–
VASH
vSlice
–
VSL
Vsync
–
VSX
vTorrent
–
VTR
VULCANO
–
VULC
Wabi
–
WABI
Wagerr
–
WGR
Waltonchain
–
WTC
WarCoin
–
WRCO
WARP
–
WARP
Waves
–
WAVES
Waves Community Token
–
WCT
WavesGo
–
WGO
WAX
–
WAXP
WayGuide
–
WAY
WeAreSatoshi
–
WSX
WePower
–
WPR
WeTrust
–
TRST
WhiteCoin
–
XWC
Wi Coin
–
WIC
Wild Beast Block
–
WBB
Wild Crypto
–
WILD
WINCOIN
–
WC
Wings
–
WINGS
Wink
–
WINK
WMCoin
–
WMC
WomenCoin
–
WOMEN
WorldCoin
–
WDC
Worldcore
–
WRC
Wowcoin
–
WOW
X-Coin
–
XCO
X2
–
X2
Xaurum
–
XAUR
XDE II
–
XDE2
XEL
–
XEL
Xenon
–
XNN
XGOX
–
XGOX
Xios
–
XIOS
Xonecoin
–
XOC
XPA
–
XPA
XRP
–
XRP
XTD Coin
–
XTD
XTRABYTES
–
XBY
Yacoin
–
YAC
YEE
–
YEE
Yellow Token
–
YEL
Yescoin
–
YES
Yocoin
–
YOC
YOYOW
–
YOYOW
Zap
–
ZAP
Zayedcoin
–
ZYD
Zcash
–
ZEC
ZCash Gold
–
ZCG
ZClassic
–
ZCL
Zeitcoin
–
ZEIT
Zennies
–
ZENI
Zero
–
ZER
Zetacoin
–
ZET
ZetaMicron
–
ZMC
Zeusshield
–
ZSC
Zilbercoin
–
ZBC
Zilliqa
–
ZIL
Zoin
–
ZOI
Zonecoin
–
ZNE
ZoZoCoin
–
ZZC
ZrCoin
–
ZRC
ZSEcoin
–
ZSE
Zurcoin
–
ZUR
₫
1 VND = 0.00004345 USD
Bạn cảm thấy thế nào về USD/VND?
hoặc
Tâm lý Thành viên:
Tăng Giảm
Hãy biểu quyết để xem kết quả cộng đồng!
Vui lòng chờ một phút trước khi gửi lại lời bình.
Nhà Thăm Dò Tiền Tệ
Disclaimer: Công ty TNHH Fusion Media muốn nhắc nhở bạn rằng các dữ liệu trên trang web này không nhất thiết là theo thời gian thực hoặc chính xác. Tất cả các Hợp Đồng Chênh Lệch CFDs (cổ phiếu, chỉ số, hợp đồng tương lai), tiền điện tử và giá cả Forex không được cung cấp bởi các sở giao dịch mà bởi các nhà tạo lập thị trường, và như vậy giá có thể không chính xác và khác với giá thực tế trên thị trường, có nghĩa rằng giá cả chỉ mang tính biểu thị và không thích hợp cho các mục đích giao dịch. Vì vậy Fusion Media hoàn toàn không chịu trách nhiệm cho bất kỳ sự thua lỗ kinh doanh nào có thể xảy ra khi bạn sử dụng dữ liệu này.
Phiên bản tiếng Anh của thỏa thuận này là phiên bản chính, sẽ luôn được ưu tiên để đối chiếu khi có sự khác biệt giữa phiên bản tiếng Anh và phiên bản tiếng Việt.
Bạn đang đọc nội dung bài viết Đồng Xu 1 Đô La New Zealand trên website Shareheartbeat.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!