Đề Xuất 5/2022 # 1 Rupee Quy Đổi Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam? # Top Like

Xem 13,860

Cập nhật nội dung chi tiết về 1 Rupee Quy Đổi Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam? mới nhất ngày 24/05/2022 trên website Shareheartbeat.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 13,860 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Tỷ Giá Usd, Đổi Usd Sang Vnd, 1 Đô La Mỹ, 1 Nghìn Đô, 1 Triệu Usd $ Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam
  • 1 Yên Nhật Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam
  • Pi Network Là Gì? Hướng Dẫn Đào Pi Coin 03/12/2020
  • Các Mệnh Giá Tiền Singapore: 1 Đô La Singapore Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt?
  • 1 Tấn Vàng Giá Bao Nhiêu Tiền, Bao Nhiêu Cây, Lượng, Ounce 2022?
  • Rupee không phải đơn vị tiền tệ riêng của nước nào, mà là tên gọi chung cho các đồng tiền của 6 nước bao gồm: Ấn Độ, Cộng hòa Maurice, Nepal, Pakistan, Seychelles, Sri Lanka. Ngoài ra, Rupee còn biết đến là nguồn gốc của các đồng tiền sử dụng tại Indonesia (rupiah), Malpes (Malpian rufiyaa).

    Đồng tiền này có mã ISO 4217 là INR và hay được ký hiệu là Rs hoặc R$. Rupee Ấn Độ được chia thành 100 Paise. 1 Rupee bằng 100 Paisa.

    Tiền giấy Rupee Ấn Độ có các mệnh giá: 5, 10, 20, 50, 100, 500, 1.000 Rupee. Tất cả các mệnh giá này ở mặt trước đều có hình chân dung của Mahatma Gandhi. Tiền kim loại Rupee có các loại mệnh giá 50 Paise (số nhiều của Paisa); 1, 2, 5, 10 Rupee.

    1 Rupee quy đổi bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?

    Theo bảng mã tiền tệ quốc tế ISO 4217 và tỷ giá tại ngày 3/12/2020, 1 đồng tiền Rupee của 6 nước nói trên được ký hiệu và quy đổi sang VND như sau:

    1 INR = 316,03 VND

    Từ tỷ giá trên khách hàng có thể dễ dàng nhẩm tính được các mệnh giá đồng Rupee khác như sau:

    • 10 INR = 3.160,3 VND
    • 100 INR = 31.603 VND
    • 1.000 INR = 316.030 VND

    Theo quy định tại Pháp lệnh sửa đổi pháp lệnh ngoại hối năm 2013 và Thông tư 20/2011/TT-NHNN, bạn chỉ được phép mua bán ngoại tệ nói chung và đồng Rupee nói riêng ở các địa điểm được phép thực hiện mua bán ngoại tệ thuộc mạng lưới hoạt động của các tổ chức tín dụng như ngân hàng thương mại, công ty tài chính…

    Hệ thống ngân hàng thương mại với mạng lưới chi nhánh, phòng giao dịch bao phủ cả nước sẽ là những địa chỉ giao dịch mua bán ngoại tệ thuận tiện và tin cậy. Ngoài ra, bạn có thể tìm mua ngoại tệ ở các cửa hàng vàng được cấp phép mua bán ngoại tệ, các cơ sở lưu trú du lịch, cửa khẩu quốc tế…

    Nếu bạn mua ngoại tệ ở những địa điểm không được cấp phép, bạn có thể gặp rủi ro mua phải tiền giả và có thể chịu phạt hành chính do giao dịch ngoại tệ trái phép.

    Việc sử dụng thẻ thanh toán quốc tế rất có lợi cho bạn bởi khả năng chấp nhận thanh toán rộng rãi ở khắp mọi nơi trên thế giới, từ thanh toán tại quầy đến thanh toán online. Ngoài ra, khi thử dụng thẻ thanh toán quốc tế, bạn sẽ nhận được rất nhiều chương trình ưu đãi, khuyến mại của ngân hàng phát hành.

    Một số ngân hàng đổi tiền Ấn Độ sang Việt Nam uy tín

    Không phải là một trong những đơn vị tiền tệ được tiêu dùng phổ biến trên thị trường nên viên quy đổi đồng Rupee được khá ít ngân hàng quy định. Ở Việt Nam hiện nay chỉ có một số ngân hàng sau quy đổi ngoại tệ này:

    Lưu ý: Với bảng so sánh ngoại tệ, giá trị màu xanh sẽ ứng với giá trị cao nhất, giá trị màu đỏ sẽ ứng với giá trị thấp nhất.

    Qua bảng trên ta thấy:

    • Nếu bạn mua tiền mặt đồng INR thì nên mua tại ngân hàng VIB vì VIB đang bán tiền mặt Rupee Ấn Độ (₹) với giá thấp nhất là: 1 INR = 322,00 VND
    • Nếu bạn bán tiền mặt INR thì nên bán tại ngân hàng TPBank vì TPBank đang mua tiền mặt Rupee Ấn Độ (₹) với giá cao nhất là: 1 INR = 299,00 VND

    Như vậy, đồng Rupee không phải là đồng tiền riêng của một nước nào đó mà là tên gọi chung cho đồng tiền của 6 quốc gia khác nhau. Bạn cần nắm rõ thông tin về tỷ giá quy đổi sang VND, cách quy đổi tỷ giá, cũng như cách thức mua bán các đồng Rupee để đảm bảo tuân thủ pháp luật về hoạt động ngoại hối.

    Nếu di chuyển sang các nước sử dụng đồng Rupee hay bất cứ quốc gia nào khác, bạn nên trang bị thêm cho mình các loại thẻ thanh toán quốc tế để chủ động chi tiêu. Để cập nhật tỷ giá các đồng ngoại tệ một cách nhanh nhất, các bạn hãy:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ounce Vàng Là Gì? 1 Ounce Vàng Thì Đáng Giá Bao Nhiêu?
  • Tiền Malaysia 1, 5, 10 Ringgit Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt (Vnđ)
  • 1 Kíp Lào Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt? Đổi Tiền Kíp Sang Vnd
  • Tỷ Giá Kíp Tiền Lào Lak, Đổi 1 Kip Tiền Lào Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam Đồng
  • Tỷ Giá 1 Kíp Lào Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt?
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết 1 Rupee Quy Đổi Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam? trên website Shareheartbeat.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100